← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-08-14 · 99 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 138.000 ▼1.71% | 53.1T | +355.45% | |
| 2 | TIN Tài chính Cổ phần Tín Việt | Tài chính Cổ phần Tín Việt | 119.700 ▼0.25% | 10.9T | +128.00% | |
| 3 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 39.900 | 43.9T | +61.54% | |
| 4 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 25.350 ▼4.34% | 126.9T | +56.00% | |
| 5 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 64.900 ▲4.68% | 77.9T | +42.01% | |
| 6 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 42.700 ▼0.70% | 14.0T | +38.64% | |
| 7 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 16.150 | 50.4T | +31.30% | |
| 8 | GMD Gemadept | Gemadept | 78.700 ▲0.25% | 33.6T | +29.87% | |
| 9 | LPB LPBank | LPBank | 52.400 ▼2.60% | 156.5T | +29.38% | |
| 10 | STB Sacombank | Sacombank | 72.300 ▼1.09% | 136.3T | +24.87% | |
| 11 | VBB VietBank | VietBank | 12.900 | 13.9T | +24.04% | |
| 12 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 31.200 ▼4.44% | 124.8T | +21.17% | |
| 13 | KSF Tập đoàn Sunshine | Tập đoàn Sunshine | 79.000 ▼1.25% | 71.1T | +17.91% | |
| 14 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 25.200 ▼1.95% | 27.2T | +17.82% | |
| 15 | OIL PV Oil | PV Oil | 13.100 ▼0.76% | 13.5T | +16.96% | |
| 16 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 16.800 ▲0.60% | 23.5T | +16.34% | |
| 17 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 82.700 ▼2.71% | 251.7T | +15.99% | |
| 18 | VIC VinGroup | VinGroup | 200.400 ▼3.61% | 1544.3T | +15.77% | |
| 19 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 65.000 ▼0.76% | 48.3T | +13.44% | |
| 20 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 21.850 ▼1.35% | 24.5T | +12.34% | |
| 21 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 117.500 ▼3.69% | 23.5T | +8.20% | |
| 22 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.300 ▼0.75% | 13.2T | +7.79% | |
| 23 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 60.800 ▲0.16% | 19.5T | +5.74% | |
| 24 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 13.250 ▼1.85% | 40.6T | +4.74% | |
| 25 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 34.700 ▼0.86% | 46.1T | +2.66% | |
| 26 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 58.500 ▼1.68% | 488.8T | +2.45% | |
| 27 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 61.600 | 128.7T | +2.16% | |
| 28 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 46.600 ▼0.64% | 17.1T | +1.52% | |
| 29 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 51.400 ▼0.19% | 14.9T | +1.21% | |
| 30 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 63.400 ▼3.06% | 46.8T | +0.63% | |
| 31 | BID BIDV | BIDV | 38.250 ▼1.54% | 278.5T | -0.52% | |
| 32 | NVL Novaland | Novaland | 13.250 ▼1.12% | 29.6T | -0.75% | |
| 33 | SAB SABECO | SABECO | 45.300 ▼1.20% | 58.1T | -1.81% | |
| 34 | GAS PV Gas | PV Gas | 76.000 ▼2.44% | 183.4T | -1.81% | |
| 35 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 54.400 ▲0.55% | 12.2T | -1.98% | |
| 36 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 34.500 ▼1.43% | 17.6T | -2.82% | |
| 37 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 40.300 ▼0.74% | 18.1T | -2.89% | |
| 38 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 35.050 ▼1.54% | 44.5T | -3.44% | |
| 39 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 50.000 ▼1.77% | 12.1T | -3.85% | |
| 40 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 21.550 ▼1.60% | 14.7T | -4.22% | |
| 41 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 11.000 | 29.3T | -6.38% | |
| 42 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 23.300 ▲1.30% | 19.9T | -6.43% | |
| 43 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 23.300 ▼2.31% | 72.5T | -6.43% | |
| 44 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 142.900 ▼2.72% | 24.3T | -6.66% | |
| 45 | IDC IDICO | IDICO | 33.600 ▼1.75% | 12.8T | -6.67% | |
| 46 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 10.800 ▲1.89% | 11.6T | -7.66% | |
| 47 | ACB ACB | ACB | 22.150 ▼0.23% | 113.8T | -7.71% | |
| 48 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 93.600 ▼1.37% | 12.2T | -8.24% | |
| 49 | TCB Techcombank | Techcombank | 32.000 ▲0.95% | 226.8T | -8.44% | |
| 50 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 30.500 ▼0.97% | 16.1T | -8.55% | |
| 51 | HDB HDBank | HDBank | 26.450 ▼0.94% | 132.4T | -8.64% | |
| 52 | VPB VPBank | VPBank | 25.100 ▼0.99% | 199.1T | -10.04% | |
| 53 | CTG VietinBank | VietinBank | 31.450 ▼2.18% | 244.3T | -11.41% | |
| 54 | SSB SeABank | SeABank | 15.050 ▼0.99% | 42.8T | -12.50% | |
| 55 | VPX Chứng khoán VPBank | Chứng khoán VPBank | 24.650 ▼2.57% | 46.2T | -12.90% | |
| 56 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 16.250 ▼1.81% | 24.7T | -13.10% | |
| 57 | TPB TPBank | TPBank | 14.400 ▼0.35% | 39.9T | -13.25% | |
| 58 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 66.300 ▼1.92% | 95.9T | -13.67% | |
| 59 | TCX Chứng khoán TCBS | Chứng khoán TCBS | 39.150 ▼2.13% | 90.5T | -14.52% | |
| 60 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 13.100 ▼2.96% | 14.0T | -15.48% | |
| 61 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 147.200 ▼1.47% | 12.0T | -15.64% | |
| 62 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 24.500 ▼2.00% | 61.0T | -15.95% | |
| 63 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.050 ▼0.35% | 17.8T | -16.62% | |
| 64 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 72.400 ▼1.63% | 106.3T | -17.16% | |
| 65 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 11.700 ▼0.43% | 20.1T | -17.61% | |
| 66 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 11.000 ▼2.65% | 21.2T | -17.91% | |
| 67 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 21.250 ▼2.07% | 163.1T | -18.11% | |
| 68 | EIB Eximbank | Eximbank | 17.150 ▼2.00% | 31.9T | -18.14% | |
| 69 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 40.500 ▼1.22% | 145.1T | -18.35% | |
| 70 | VIB VIBBank | VIBBank | 14.400 ▼1.03% | 49.0T | -18.64% | |
| 71 | MBB MBBank | MBBank | 20.000 ▼0.74% | 161.1T | -21.10% | |
| 72 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 15.300 ▼3.16% | 13.8T | -21.13% | |
| 73 | SJS SJ Group | SJ Group | 47.300 ▼0.11% | 14.1T | -21.17% | |
| 74 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 26.950 ▼2.18% | 25.4T | -22.33% | |
| 75 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 136.800 ▼0.07% | 177.1T | -24.00% | |
| 76 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 45.900 ▼1.50% | 24.9T | -24.51% | |
| 77 | VPL Vinpearl | Vinpearl | 74.500 ▼3.25% | 133.6T | -25.50% | |
| 78 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 22.800 ▲1.33% | 11.1T | -26.57% | |
| 79 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 18.400 | 18.4T | -26.69% | |
| 80 | SHB SHB | SHB | 11.750 ▼0.42% | 59.4T | -27.02% | |
| 81 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 68.300 ▼1.30% | 116.3T | -28.11% | |
| 82 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 43.050 ▼5.38% | 44.6T | -28.32% | |
| 83 | VCG VINACONEX | VINACONEX | 15.800 | 10.2T | -28.67% | |
| 84 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 67.000 ▲0.60% | 15.7T | -29.47% | |
| 85 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 11.500 ▲5.99% | 12.8T | -32.35% | |
| 86 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 23.950 ▼2.64% | 54.4T | -32.72% | |
| 87 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 11.950 ▲1.27% | 10.9T | -33.24% | |
| 88 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 43.200 ▼1.59% | 16.4T | -34.05% | |
| 89 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 21.800 ▲0.93% | 25.0T | -34.85% | |
| 90 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 13.450 ▼3.24% | 33.0T | -35.95% | |
| 91 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 11.950 | 11.9T | -36.10% | |
| 92 | VCK Chứng Khoán VPS | Chứng Khoán VPS | 29.600 ▲0.34% | 72.1T | -39.16% | |
| 93 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 24.650 ▼2.95% | 22.2T | -39.88% | |
| 94 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 123.200 ▼1.36% | 72.9T | -40.63% | |
| 95 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 77.000 ▼2.41% | 12.8T | -40.86% | |
| 96 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 17.700 ▼0.28% | 19.9T | -44.51% | |
| 97 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 68.200 ▼5.01% | 280.1T | -48.57% | |
| 98 | PNJ Vàng Phú Nhuận | Vàng Phú Nhuận | 36.500 ▲3.40% | 12.5T | -62.58% | |
| 99 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 67.500 ▼5.59% | 24.7T | -70.52% |