VONHOA.COM
← Về trang chủ
TIN logo

TINTài chính Cổ phần Tín Việt

UPCoM#97

Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt

Dịch vụ tài chính · Tài chính Cổ phần Tín Việt

Giá hiện tại
158.000
-0.63%
Vốn hóa
14.4T
Xếp hạng
#97
KLCP lưu hành
91.2M
Khối lượng GD
23K
Đỉnh 52 tuần
180.000
Đáy 52 tuần
28.500
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.63%
7D
-5.95%
30D
+23.44%
60D
+53.40%
1Y
+428.43%

Giới thiệu Tài chính Cổ phần Tín Việt

Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt (TIN) được thành lập từ năm 2008, có tiền thân là Công ty Tài chính Cổ phần Xi măng. Hoạt động chính của công ty là cung cấp tín dụng cá nhân, kinh doanh vốn và đầu tư kinh doanh chứng khoán nợ. Trên thị trường tài chính, VietCredit là một trong những công ty mới tham gia vào thị trường tài chính tiêu dùng từ cuối năm 2018. TIN là công ty tài chính tiên phong tại Việt Nam cho ra đời sản phẩm Thẻ tín dụng nội địa trên thị trường tài chính tiêu dùng. Công ty đã xây dựng hệ thống 59 điểm cung cấp dịch vụ, bao phủ 36 tỉnh thành trải dài ở 3 miền, tập trung chủ yếu ở các trung tâm thương mại, siêu thị và các khu công nghiệp trong và gần các thành phố lớn. Ngày 28/12/2021, TIN chính thức được giao dịch trên Thị trường UPCoM.

Chỉ số tài chính

P/E
14.1
P/B
7.5
EPS
11.764 đ
ROE
73.3 %
ROA
8.3 %
Doanh thu
3.8T (+254.6%)
Lợi nhuận ròng
1.1T (+789.1%)
Vốn hóa thị trường
850B7.6T14T2021-122022-102023-082024-062025-042026-02

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202614.4T+182.14%
20255.1T+291.61%
20241.3T+32.46%
2023984.4B-9.09%
20221.1T-62.19%
20212.9T

Sự kiện cổ tức & phát hành (TIN)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2024-07-02Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — TIN

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Xi măng Việt Nam11.01%
2Lê Hữu Song4.66%
3Phạm Thị Thảo Nguyên4.58%
4Võ Thị Phương Thảo4.08%
5Lê Hữu Sơn3.84%
6Nguyễn Đức Phương3.41%
7Nguyễn Chí Hiếu3.31%
8Nguyễn Hoài Nam3.29%
9Đặng Ngọc Thảo Uyên2.98%
10Lê Hữu Toàn0.96%
11Lưu Công Toại0.71%
12Hồ Minh Tâm0.63%
13Nguyễn Ái Linh0.61%
14Nguyễn Thị Thanh Hoa0.57%
15Phan Thị Tuyết Hằng0.41%
16Trần Việt Phương0.39%
17Phạm Hải Âu0.27%
18Nguyễn Thanh Tú0.25%
19LÊ PHƯƠNG HẢI0.21%
20Nguyễn Lân Trung Anh0.13%
21Nguyễn Đức Huỳnh0.02%
22Huỳnh Lê Khanh0.01%

So sánh cùng ngành — Dịch vụ tài chính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TCX logo
TCX
50.300116.3T
2
VCK logo
VCK
34.80084.7T
3
SSI logo
SSI
27.70069.0T
4
VPX logo
VPX
27.60051.8T
5
VIX logo
VIX
16.60040.7T
6
VCI logo
VCI
27.00031.0T
7
HCM logo
HCM
26.20028.3T
8
VND logo
VND
16.20024.7T
9
MBS logo
MBS
19.60019.6T
10
F88 logo
F88
160.00017.6T