VONHOA.COM
← Về trang chủ
VHC logo

VHCThủy sản Vĩnh Hoàn

HOSE#98

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn

Sản xuất thực phẩm · Thủy sản Vĩnh Hoàn

Giá hiện tại
62.400
+0.65%
Vốn hóa
14.0T
Xếp hạng
#98
KLCP lưu hành
224.5M
Khối lượng GD
981K
Đỉnh 52 tuần
69.900
Đáy 52 tuần
42.280
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.65%
7D
+1.79%
30D
+6.67%
60D
+0.81%
1Y
+37.38%

Giới thiệu Thủy sản Vĩnh Hoàn

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (VHC), có tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Hoàn được thành lập vào năm 1997. Năm 2007, VHC chính thức chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến xuất khẩu cá Tra, Basa đông lạnh với các sản phẩm chính là cá tra, basa, lóc, rô phi, fillet mang thương hiệu Vĩnh hoàn. VHC là Công ty dẫn đầu ngành cá tra Việt Nam từ năm 2010 đến nay, chiếm thị phần khoảng 15% của toàn ngành. Sản phẩm của Công ty đã có mặt tại các chuỗi bán lẻ danh tiếng như Walmart, Target, Trader Joe, và Kroger, và được phân phối bởi các công ty về dịch vụ thực phẩm hàng đầu của Mỹ như Sysco, Gordon Food Service, US Foods. VHC đang dẫn đầu trong số lượng các vùng nuôi đạt chứng nhận tại Việt Nam với diện tích vùng nuôi đạt chứng nhận Aquaculture Stewardship Council (ASC), Best Aquaculture Practices (BAP), Global Good Agricultural Practice (GlobalGAP) lần lượt đạt 180ha, 135ha, và 155ha. Ngày 24/12/2007, VHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
9.6
P/B
1.4
EPS
6.319 đ
ROE
15.5 %
ROA
11.1 %
Tỷ suất cổ tức
3.2 %
Doanh thu
12.1T (-4.0%)
Lợi nhuận ròng
1.4T (+15.7%)
Vốn hóa thị trường
6.4T12T17T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202614.0T+11.23%
202512.6T-17.66%
202415.3T+20.53%
202312.7T+6.59%
202211.9T+14.11%
202110.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (VHC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-09-29Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-12-05Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-02-19Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-01-04Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-10-20Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-12-21Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-10-08Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-12-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-05-17Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2018-12-07Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2018-03-15Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2016-11-18Cổ tức tiền mặt
2016-06-14Cổ tức tiền mặt
2015-07-02Cổ tức tiền mặt
2014-11-20Phát hành quyền mua
2014-04-23Cổ tức tiền mặt
2012-12-18Cổ tức tiền mặt
2012-07-06Cổ tức tiền mặt
2011-10-03Cổ tức tiền mặt
2010-09-01Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — VHC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Trương Thị Lệ Khanh42.32%
2Mitsubishi Australia Ltd6.50%
3Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam4.98%
4Quỹ Đầu Tư Việt Nam4.98%
5Red River Holding4.92%
6Lâm Quang Thanh4.57%
7Lâm Mẫu Diệp4.47%
8Norges Bank2.28%
9Võ Phú Đức1.58%
10CTBC Vietnam Equity Fund1.55%
11Grinling International Limited0.78%
12Hanoi Investments Holdings Limited0.68%
13DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.45%
14Nguyễn Ngô Vi Tâm0.28%
15Hà Thị Phương Thủy Hồng Nhung0.19%
16Nguyễn Thị Kim Đào0.16%
17Trương Tuyết Hoa0.13%
18Hồ Thanh Huệ0.12%
19Phan Thị Bích Liên0.11%
20Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.09%
21Aquila Spc Ltd0.09%
22Vietnam Co-investment Fund0.08%
23KB Vietnam Focus Balanced Fund0.06%
24The CH/SE Asia Investment Holdings (Singapore) Private Limited0.05%
25Viola Ltd0.04%
26Lê Thị Sáu0.04%
27Công Đoàn Cơ Sở Công ty Cổ Phần Vĩnh Hoàn0.03%
28Đặng Văn Viễn0.02%
29Huỳnh Đức Trung0.02%
30Trần Thị Hoàng Thư0.02%
31Trương Chí Phước0.02%
32Nguyễn Quang Vinh0.02%
33Trần Minh Hảo0.01%
34Lê Mạnh Đức0.01%
35Huỳnh Thị Hồng Diễm0.01%
36Lê Thị Diệu Thi0.01%
37Mai Thành Trọng Nhân0.01%
38Phan Thị Kiều Oanh0.01%
39Nguyễn Bảo Anh0.01%
40Nguyễn Văn Nghệ0.01%
41Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.01%
42Phạm Thanh Tùng0.00%
43Văn Thị Thảo0.00%
44Trương Tuyết Phương0.00%
45Thái Quang Vũ0.00%
46Nguyễn Duy Khánh0.00%
47Nguyễn Văn Hòa0.00%
48Nguyễn Thị Cẩm Tú0.00%
49Trương Lệ Quyên0.00%
50Tạ Khánh Toàn0.00%

Ban lãnh đạo — VHC

#Họ tênChức vụ
1Trương Thị Lệ KhanhChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Võ Phú ĐứcThành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Ngô Vi TâmThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
4Hà Thị Phương Thủy Hồng NhungKế toán trưởng
5Nguyễn Thị Kim ĐàoThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Tài chính
6Trương Tuyết HoaThành viên Hội đồng Quản trị
7Hồ Thanh HuệGiám đốc Sản xuất
8Huỳnh Đức TrungGiám đốc điều hành dự án
9Nguyễn Quang VinhThành viên Ban kiểm soát
10Phan Thị Kiều OanhNgười phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin
11Huỳnh Thị Hồng DiễmPhó Giám đốc
12Lê Ngọc TiênGiám đốc khối
13Phan Thị Kim HòaThành viên Ban kiểm soát/Giám đốc Kinh doanh
14Nguyễn Thị Cẩm VânTrưởng Ban kiểm soát
15Đặng Thị ThươngGiám đốc
16Nguyễn Văn KhánhThành viên Hội đồng Quản trị
17Jason KooGiám đốc Khối Công nghệ thông tin
18Nguyễn Thị Thái LyThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.500180.6T
2
VNM logo
VNM
61.400128.3T
3
MSN logo
MSN
77.200111.6T
4
HAG logo
HAG
16.30020.7T
5
SBT logo
SBT
20.50017.5T
6
QNS logo
QNS
44.20016.3T
7
VHC logo
VHC
62.40014.0T
8
VSF logo
VSF
26.20013.1T
9
KDC logo
KDC
44.70013.0T
10
BAF logo
BAF
36.70011.2T