VONHOA.COM
← Về trang chủ
MBB logo

MBBMBBank

HOSE#10

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội

Ngân hàng · MBBank

Giá hiện tại
26.200
-0.76%
Vốn hóa
211.0T
Xếp hạng
#10
KLCP lưu hành
8.1B
Khối lượng GD
9.1M
Đỉnh 52 tuần
29.500
Đáy 52 tuần
16.175
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.76%
7D
-0.95%
30D
+0.77%
60D
-7.58%
1Y
+52.10%

Giới thiệu MBBank

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MBB) được thành lập từ năm 1994 với mục tiêu ban đầu là đáp ứng nhu cầu dịch vụ tài chính cho các Doanh nghiệp Quân đội. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Bên cạnh thị trường truyền thống ban đầu, Ngân hàng đã phát triển và đa dạng hóa nhiều sản phẩm dịch vụ tài chính để đáp ứng cho các đối tượng khách hàng khác nhau. TNăm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 4.07%, giảm 0.71%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.62%, tăng 0.02%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 92.25%, giảm 24.73%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 22,6 nghìn tỷ đồng, tăng 9.46%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 22.09%, giảm 2.42%. MBB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2001.

Chỉ số tài chính

P/E
8.0
P/B
1.6
EPS
3.325 đ
ROE
21.1 %
ROA
2.0 %
Tỷ suất cổ tức
1.1 %
Doanh thu
89.1T (+29.0%)
Lợi nhuận ròng
26.8T (+18.3%)
Vốn hóa thị trường
75T152T230T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026211.0T+3.56%
2025203.8T+54.43%
2024132.0T+37.56%
202395.9T+28.58%
202274.6T-28.99%
2021105.1T

Sự kiện cổ tức & phát hành (MBB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-08-13Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2025-08-13Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-01-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-05-23Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-07-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-06-14Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-08-22Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-07-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-01-06Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-10-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-09-18Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-04-05Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2018-07-06Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-01-17Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2017-09-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-02-23Cổ tức tiền mặt
2016-10-24Phát hành quyền mua
2015-09-15Cổ tức tiền mặt
2015-08-17Phát hành quyền mua
2014-10-29Cổ tức tiền mặt
2014-09-10Phát hành quyền mua
2013-10-16Cổ tức tiền mặt
2013-10-16Phát hành quyền mua
2013-05-14Cổ tức tiền mặt
2012-11-13Cổ tức tiền mặt
2012-05-17Cổ tức tiền mặt
2012-02-28Cổ tức tiền mặt
2012-02-13Phát hành quyền mua
2011-12-07Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — MBB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội14.70%
2Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH9.83%
3Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHH8.05%
4Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn7.09%
5Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam4.99%
6Công ty TNHH Nhà Nước MTV Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Viettel4.30%
7Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam4.28%
8UBS AG London Branch2.13%
9J.p. Morgan Securties Plc1.50%
10Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam1.24%
11CTBC Vietnam Equity Fund1.09%
12Norges Bank1.05%
13Nordea 1, SICAV1.03%
14Vietnam Enterprise Investments Limited1.02%
15PYN Elite Fund1.02%
16Công ty TNHH Manulife (Việt Nam) (Manulife)1.01%
17Công ty Cổ phần Vật tư Công nghiệp Quốc phòng0.81%
18Công ty TNHH MTV Trực thăng Miền Bắc0.70%
19DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.58%
20Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tổng Công Ty 280.54%
21Hanoi Investments Holdings Limited0.47%
22Vietnam Holding Ltd0.43%
23Chi Nhánh Tổng Công Ty Trực Thăng Việt Nam - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn - Công Ty Trực Thăng Miền Nam0.38%
24Công ty TNHH MTV Cơ điện Vật liệu nổ 310.36%
25Công ty Cổ phần 28.10.25%
26Wareham Group Limited0.24%
27Quỹ Đầu tư Giá trị Bảo Việt0.23%
28Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD0.21%
29Amersham Industries Limited0.17%
30Veil Holdings Limited0.17%
31Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 130.16%
32Đỗ Văn Hưng0.15%
33Lưu Trung Thái0.13%
34Lê Văn Bé0.11%
35Vietnam Co-investment Fund0.10%
36Tổng Công ty Thành An (Công ty TNHH MTV)0.10%
37Lê Công0.10%
38Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam0.08%
39Phạm Như Ánh0.07%
40Trần Minh Đạt0.07%
41Vũ Thị Hải Phượng0.07%
42Công ty Cổ phần Đầu Tư và Xây Lắp Tây Hồ0.07%
43Nguyễn Thị An Bình0.06%
44Lê Thị Lợi0.06%
45KB Vietnam Focus Balanced Fund0.06%
46Công Đoàn Cơ Sở Ngân Hàng TMCP Quân Đội0.06%
47Đặng Quốc Tiến0.05%
48Phạm Thị Trung Hà0.05%
49Vương Thị Lan Anh0.05%
50Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.05%
51Trần Thị Bảo Quế0.04%
52Nguyễn Thị Thanh Nga0.04%
53Lê Quốc Minh0.04%
54Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Hải Âu0.03%
55Công ty TNHH Minh Thành0.03%
56Nguyễn Trần Phương0.03%
57Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam0.03%
58Nguyễn Minh Châu0.03%
59Phạm Thị Tý0.03%
60Lê Viết Hải0.03%
61Nguyễn Thị Ngọc0.03%
62Lê Xuân Vũ0.03%
63Lê Thị Hồng Phấn0.03%
64Phạm Thu Ngọc0.03%
65Lê Hữu Đức0.02%
66Saigon Investments Limited0.02%
67Cao Thị Thúy Nga0.02%
68Danang Investments Limited0.02%
69Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.02%
70Đậu Quang Lành0.02%
71Vũ Thành Trung0.02%
72Nguyễn Xuân Học0.02%
73Nguyễn Xuân Trường0.02%
74Nguyễn Quỳnh Mai0.02%
75Tăng Thị Quỳnh Giao0.02%
76Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt0.02%
77Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt0.02%
78Balestrand Limited0.02%
79Lê Phương Linh0.02%
80Trần Trung Tín0.02%
81Nguyễn Mạnh Hùng0.01%
82Hà Trọng Khiêm0.01%
83Nguyễn Thanh Bình0.01%
84Phạm Văn Giang0.01%
85Vũ Hồng Phú0.01%
86Quỹ ETF SSIAM VNX500.01%
87Hà Tiến Dũng0.01%
88Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 20.01%
89Nguyễn Hải0.01%
90Vũ Thái Huyền0.01%
91Đỗ Thị Tuyết Mai0.01%
92Idris Ltd0.01%
93Nguyễn Đăng Nghiêm0.01%
94Nguyễn Thị Thu Hoài0.01%
95Đỗ Kim Loan0.01%
96Nguyễn Thị Thủy0.01%
97Quỹ Đầu tư Cân bằng Bản Việt0.01%
98Trần Thị Thoa0.01%
99Lê Minh Hồng0.01%
100Trần Thị Kim Thanh0.01%
101Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM0.01%
102Uông Đông Hưng0.01%
103Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.01%
104Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam0.01%
105Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom0.01%
106Đặng Thúy Dung0.01%
107Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.01%
108Lê Hải0.00%
109Nguyễn Thị Nguyệt Hà0.00%
110Vũ Thị Tuất0.00%
111Ngô Minh Thuấn0.00%
112Kiều Đặng Hùng0.00%
113Phạm Thị Hồng Thắm0.00%
114Hoàng Thế Hưng0.00%
115Công ty Cổ phần Cavico Việt Nam0.00%
116Đặng Thị Thuỷ0.00%
117Nguyễn Thị Hải Lý0.00%
118Trần Trọng Hương0.00%
119Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0.00%
120Lương Thị Hải Hà0.00%
121Đỗ Văn Tiến0.00%
122Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI0.00%
123Trần Ngọc Minh0.00%
124Nguyễn Ngọc Thành0.00%
125Lê Quốc Dũng0.00%
126Đỗ Minh Phương0.00%
127Nguyễn Văn Hùng0.00%
128Nguyễn Văn Huệ0.00%
129Nguyễn Hoàng Nam0.00%
130Ngô Thị Xuyên0.00%
131Đặng Thị Xuân0.00%
132Trần Văn Đức0.00%
133Trần Minh Tuấn0.00%
134Lê Công Sòa0.00%
135Nguyễn Chí Thành0.00%
136Hà Trọng Khoa0.00%
137Trần Vũ Hà Duy0.00%
138Nguyễn Văn Hải0.00%
139Lê Xuân Linh0.00%
140Lê Quốc Bình0.00%
141Phạm Thanh Bình0.00%
142Nguyễn Hữu Bảo Khánh0.00%
143Lê Trung0.00%
144Đặng Quốc Phán0.00%
145Nguyễn Kim Lan0.00%
146Lê Thu Trang0.00%
147Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Findex0.00%
148Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife0.00%

Ban lãnh đạo — MBB

#Họ tênChức vụ
1Đỗ Văn HưngThành viên Ban kiểm soát
2Lưu Trung TháiPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc
3Trần Minh ĐạtPhó Tổng Giám đốc
4Vũ Thị Hải PhượngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
5Lê Thị LợiTrưởng Ban kiểm soát
6Nguyễn Thị An BìnhThành viên Ban kiểm soát
7Phạm Thị Trung HàPhó Tổng Giám đốc
8Nguyễn Thị Thanh NgaGiám đốc Tài chính
9Lê Quốc MinhPhó Tổng Giám đốc
10Nguyễn Minh ChâuPhó Tổng Giám đốc
11Lê Viết HảiThành viên Hội đồng Quản trị
12Nguyễn Thị NgọcThành viên Hội đồng Quản trị
13Phạm Thu NgọcThành viên Ban kiểm soát
14Lê Hữu ĐứcChủ tịch Hội đồng Quản trị
15Trần Trung TínThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
16Hà Trọng KhiêmPhó Tổng Giám đốc
17Đỗ Thị Tuyết MaiThành viên Ban kiểm soát
18Vũ Thái HuyềnThành viên Hội đồng Quản trị
19Nguyễn Thị ThủyThành viên Hội đồng Quản trị
20Đặng Thúy DungKế toán trưởng
21Ngô Minh ThuấnThành viên Hội đồng Quản trị
22Kiều Đặng HùngThành viên Hội đồng Quản trị
23Đỗ Minh PhươngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Ngân hàng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VCB logo
VCB
60.600506.4T
2
BID logo
BID
40.750296.7T
3
CTG logo
CTG
35.000271.8T
4
TCB logo
TCB
34.250242.7T
5
VPB logo
VPB
27.250216.2T
6
MBB logo
MBB
26.200211.0T
7
LPB logo
LPB
46.300138.3T
8
HDB logo
HDB
26.900134.6T
9
STB logo
STB
64.900122.4T
10
ACB logo
ACB
23.400120.2T