| 1 | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội | 1.2B | 14.70% |
| 2 | Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH | 791.5M | 9.83% |
| 3 | Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHH | 648.4M | 8.05% |
| 4 | Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn | 570.7M | 7.09% |
| 5 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam | 79.9M | 4.99% |
| 6 | Công ty TNHH Nhà Nước MTV Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Viettel | 346.4M | 4.30% |
| 7 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 227.0M | 4.28% |
| 8 | UBS AG London Branch | 130.0M | 2.13% |
| 9 | J.p. Morgan Securties Plc | 79.4M | 1.50% |
| 10 | Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam | 65.7M | 1.24% |
| 11 | CTBC Vietnam Equity Fund | 41.0M | 1.09% |
| 12 | Norges Bank | 39.5M | 1.05% |
| 13 | Nordea 1, SICAV | 54.3M | 1.03% |
| 14 | Vietnam Enterprise Investments Limited | 38.7M | 1.02% |
| 15 | PYN Elite Fund | 81.8M | 1.02% |
| 16 | Công ty TNHH Manulife (Việt Nam) (Manulife) | 61.7M | 1.01% |
| 17 | Công ty Cổ phần Vật tư Công nghiệp Quốc phòng | 9.4M | 0.81% |
| 18 | Công ty TNHH MTV Trực thăng Miền Bắc | 12.8M | 0.70% |
| 19 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | 22.0M | 0.58% |
| 20 | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tổng Công Ty 28 | 9.7M | 0.54% |
| 21 | Hanoi Investments Holdings Limited | 17.7M | 0.47% |
| 22 | Vietnam Holding Ltd | 10.4M | 0.43% |
| 23 | Chi Nhánh Tổng Công Ty Trực Thăng Việt Nam - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn - Công Ty Trực Thăng Miền Nam | 30.6M | 0.38% |
| 24 | Công ty TNHH MTV Cơ điện Vật liệu nổ 31 | 4.1M | 0.36% |
| 25 | Công ty Cổ phần 28.1 | 2.9M | 0.25% |
| 26 | Wareham Group Limited | 9.1M | 0.24% |
| 27 | Quỹ Đầu tư Giá trị Bảo Việt | 5.4M | 0.23% |
| 28 | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | 5.1M | 0.21% |
| 29 | Amersham Industries Limited | 6.6M | 0.17% |
| 30 | Veil Holdings Limited | 6.5M | 0.17% |
| 31 | Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13 | 1.8M | 0.16% |
| 32 | Đỗ Văn Hưng | 8.1M | 0.15% |
| 33 | Lưu Trung Thái | 10.7M | 0.13% |
| 34 | Lê Văn Bé | 1.4M | 0.11% |
| 35 | Vietnam Co-investment Fund | 2.5M | 0.10% |
| 36 | Tổng Công ty Thành An (Công ty TNHH MTV) | 1.2M | 0.10% |
| 37 | Lê Công | 2.1M | 0.10% |
| 38 | Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam | 916.612 | 0.08% |
| 39 | Phạm Như Ánh | 5.8M | 0.07% |
| 40 | Trần Minh Đạt | 5.8M | 0.07% |
| 41 | Vũ Thị Hải Phượng | 5.7M | 0.07% |
| 42 | Công ty Cổ phần Đầu Tư và Xây Lắp Tây Hồ | 775.021 | 0.07% |
| 43 | Nguyễn Thị An Bình | 4.7M | 0.06% |
| 44 | Lê Thị Lợi | 4.4M | 0.06% |
| 45 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | 2.1M | 0.06% |
| 46 | Công Đoàn Cơ Sở Ngân Hàng TMCP Quân Đội | 4.4M | 0.06% |
| 47 | Đặng Quốc Tiến | 1.1M | 0.05% |
| 48 | Phạm Thị Trung Hà | 4.1M | 0.05% |
| 49 | Vương Thị Lan Anh | 1.1M | 0.05% |
| 50 | Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust | 1.8M | 0.05% |
| 51 | Trần Thị Bảo Quế | 3.6M | 0.04% |
| 52 | Nguyễn Thị Thanh Nga | 3.3M | 0.04% |
| 53 | Lê Quốc Minh | 3.2M | 0.04% |
| 54 | Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Hải Âu | 1.8M | 0.03% |
| 55 | Công ty TNHH Minh Thành | 380.857 | 0.03% |
| 56 | Nguyễn Trần Phương | 1.4M | 0.03% |
| 57 | Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam | 760.543 | 0.03% |
| 58 | Nguyễn Minh Châu | 2.5M | 0.03% |
| 59 | Phạm Thị Tý | 372.372 | 0.03% |
| 60 | Lê Viết Hải | 2.3M | 0.03% |
| 61 | Nguyễn Thị Ngọc | 3.4M | 0.03% |
| 62 | Lê Xuân Vũ | 1.5M | 0.03% |
| 63 | Lê Thị Hồng Phấn | 1.6M | 0.03% |
| 64 | Phạm Thu Ngọc | 1.2M | 0.03% |
| 65 | Lê Hữu Đức | 1.0M | 0.02% |
| 66 | Saigon Investments Limited | 862.393 | 0.02% |
| 67 | Cao Thị Thúy Nga | 266.289 | 0.02% |
| 68 | Danang Investments Limited | 820.867 | 0.02% |
| 69 | Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt | 248.691 | 0.02% |
| 70 | Đậu Quang Lành | 247.989 | 0.02% |
| 71 | Vũ Thành Trung | 1.6M | 0.02% |
| 72 | Nguyễn Xuân Học | 1.4M | 0.02% |
| 73 | Nguyễn Xuân Trường | 237.485 | 0.02% |
| 74 | Nguyễn Quỳnh Mai | 1.5M | 0.02% |
| 75 | Tăng Thị Quỳnh Giao | 338.409 | 0.02% |
| 76 | Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt | 424.116 | 0.02% |
| 77 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt | 424.116 | 0.02% |
| 78 | Balestrand Limited | 416.371 | 0.02% |
| 79 | Lê Phương Linh | 313.503 | 0.02% |
| 80 | Trần Trung Tín | 824.614 | 0.02% |
| 81 | Nguyễn Mạnh Hùng | 266.475 | 0.01% |
| 82 | Hà Trọng Khiêm | 1.2M | 0.01% |
| 83 | Nguyễn Thanh Bình | 256.797 | 0.01% |
| 84 | Phạm Văn Giang | 1.1M | 0.01% |
| 85 | Vũ Hồng Phú | 952.849 | 0.01% |
| 86 | Quỹ ETF SSIAM VNX50 | 273.428 | 0.01% |
| 87 | Hà Tiến Dũng | 230.098 | 0.01% |
| 88 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 2 | 250.000 | 0.01% |
| 89 | Nguyễn Hải | 503.531 | 0.01% |
| 90 | Vũ Thái Huyền | 807.894 | 0.01% |
| 91 | Đỗ Thị Tuyết Mai | 761.587 | 0.01% |
| 92 | Idris Ltd | 275.000 | 0.01% |
| 93 | Nguyễn Đăng Nghiêm | 201.627 | 0.01% |
| 94 | Nguyễn Thị Thu Hoài | 168.668 | 0.01% |
| 95 | Đỗ Kim Loan | 488.328 | 0.01% |
| 96 | Nguyễn Thị Thủy | 780.002 | 0.01% |
| 97 | Quỹ Đầu tư Cân bằng Bản Việt | 215.200 | 0.01% |
| 98 | Trần Thị Thoa | 192.219 | 0.01% |
| 99 | Lê Minh Hồng | 191.284 | 0.01% |
| 100 | Trần Thị Kim Thanh | 99.864 | 0.01% |
| 101 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM | 200.000 | 0.01% |
| 102 | Uông Đông Hưng | 186.894 | 0.01% |
| 103 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt | 146.076 | 0.01% |
| 104 | Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam | 70.000 | 0.01% |
| 105 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom | 140.480 | 0.01% |
| 106 | Đặng Thúy Dung | 466.230 | 0.01% |
| 107 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN | 125.000 | 0.01% |
| 108 | Lê Hải | 110.807 | 0.00% |
| 109 | Nguyễn Thị Nguyệt Hà | 282.810 | 0.00% |
| 110 | Vũ Thị Tuất | 200.834 | 0.00% |
| 111 | Ngô Minh Thuấn | 216.241 | 0.00% |
| 112 | Kiều Đặng Hùng | 216.221 | 0.00% |
| 113 | Phạm Thị Hồng Thắm | 80.258 | 0.00% |
| 114 | Hoàng Thế Hưng | 42.745 | 0.00% |
| 115 | Công ty Cổ phần Cavico Việt Nam | 38.864 | 0.00% |
| 116 | Đặng Thị Thuỷ | 156.316 | 0.00% |
| 117 | Nguyễn Thị Hải Lý | 221.346 | 0.00% |
| 118 | Trần Trọng Hương | 240.000 | 0.00% |
| 119 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife | 62.532 | 0.00% |
| 120 | Lương Thị Hải Hà | 43.769 | 0.00% |
| 121 | Đỗ Văn Tiến | 195.488 | 0.00% |
| 122 | Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI | 48.800 | 0.00% |
| 123 | Trần Ngọc Minh | 147.000 | 0.00% |
| 124 | Nguyễn Ngọc Thành | 130.356 | 0.00% |
| 125 | Lê Quốc Dũng | 93.936 | 0.00% |
| 126 | Đỗ Minh Phương | 74.538 | 0.00% |
| 127 | Nguyễn Văn Hùng | 25.051 | 0.00% |
| 128 | Nguyễn Văn Huệ | 25.051 | 0.00% |
| 129 | Nguyễn Hoàng Nam | 19.800 | 0.00% |
| 130 | Ngô Thị Xuyên | 23.486 | 0.00% |
| 131 | Đặng Thị Xuân | 18.617 | 0.00% |
| 132 | Trần Văn Đức | 61.850 | 0.00% |
| 133 | Trần Minh Tuấn | 50.096 | 0.00% |
| 134 | Lê Công Sòa | 55.172 | 0.00% |
| 135 | Nguyễn Chí Thành | 11.900 | 0.00% |
| 136 | Hà Trọng Khoa | 32.818 | 0.00% |
| 137 | Trần Vũ Hà Duy | 21.500 | 0.00% |
| 138 | Nguyễn Văn Hải | 6.284 | 0.00% |
| 139 | Lê Xuân Linh | 8.002 | 0.00% |
| 140 | Lê Quốc Bình | 3.122 | 0.00% |
| 141 | Phạm Thanh Bình | 1.650 | 0.00% |
| 142 | Nguyễn Hữu Bảo Khánh | 6.392 | 0.00% |
| 143 | Lê Trung | 2.460 | 0.00% |
| 144 | Đặng Quốc Phán | 1.060 | 0.00% |
| 145 | Nguyễn Kim Lan | 151 | 0.00% |
| 146 | Lê Thu Trang | 55 | 0.00% |
| 147 | Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Findex | 9 | 0.00% |
| 148 | Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife | 1 | 0.00% |