| 1 | Trần Đình Long | 2.0B | 25.80% |
| 2 | Vũ Thị Hiền | 528M | 8.25% |
| 3 | Dragon Capital Markets Limited | 43.1M | 5.88% |
| 4 | Red River Holding | 16.5M | 3.95% |
| 5 | VOF Investment Limited | 102.1M | 3.70% |
| 6 | Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd. | 100.4M | 3.63% |
| 7 | Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft | 20.5M | 2.80% |
| 8 | Trần Vũ Minh | 176.4M | 2.76% |
| 9 | Trần Tuấn Dương | 177.6M | 2.31% |
| 10 | BankInvest Private Equity New Markets II K/S | 16.9M | 2.31% |
| 11 | Nguyễn Mạnh Tuấn | 174.1M | 2.27% |
| 12 | Employees Provident Fund Board | 60.6M | 2.20% |
| 13 | Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch | 18.0M | 2.14% |
| 14 | Nguyễn Ngọc Quang | 125.5M | 1.63% |
| 15 | Vietnam Enterprise Investments Limited | 66.9M | 1.49% |
| 16 | Doãn Gia Cường | 96.2M | 1.25% |
| 17 | Beira Limited | 8.8M | 1.20% |
| 18 | Penm Iv Germany Gmbh & Co.kg | 32.6M | 1.18% |
| 19 | Deutsche Asset Management (Asia) Limited | 6.8M | 0.92% |
| 20 | Norges Bank | 39.9M | 0.89% |
| 21 | Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Sao Phương Bắc | 43.9M | 0.69% |
| 22 | VanEck Vietnam ETF | 9.5M | 0.63% |
| 23 | Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Kỹ Thương | 4.3M | 0.58% |
| 24 | CTBC Vietnam Equity Fund | 25.5M | 0.57% |
| 25 | Chu Quân | 3.6M | 0.49% |
| 26 | Forum One-vcg Partners Vietnam Fund | 3.5M | 0.47% |
| 27 | Wareham Group Limited | 21.2M | 0.47% |
| 28 | Hoàng Quang Việt | 34.7M | 0.45% |
| 29 | PXP Vietnam Emerging Equity Fund | 10.9M | 0.40% |
| 30 | Grinling International Limited | 16.8M | 0.37% |
| 31 | Công ty Cổ phần Cáp và vật liệu Viến thông (SACOM) | 2.7M | 0.37% |
| 32 | KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | 2.7M | 0.36% |
| 33 | Balestrand Limited | 15.7M | 0.35% |
| 34 | Nguyễn Việt Thắng | 24.6M | 0.32% |
| 35 | Hanoi Investments Holdings Limited | 14.2M | 0.32% |
| 36 | Vietnam Holding Ltd | 7.0M | 0.25% |
| 37 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | 10.8M | 0.24% |
| 38 | Công ty Cổ phần Chứng khoán MB | 1.7M | 0.23% |
| 39 | Nguyễn Tuấn Tú | 13.9M | 0.22% |
| 40 | Nguyễn Đức Duy | 13.9M | 0.22% |
| 41 | Amersham Industries Limited | 8.2M | 0.18% |
| 42 | Vũ Đức Sinh | 1.2M | 0.16% |
| 43 | Vũ Thị Ánh Tuyết | 1.1M | 0.15% |
| 44 | Phan Thị Thu Lan | 13.5M | 0.15% |
| 45 | Trần Ngọc Diệp | 9.3M | 0.14% |
| 46 | Trần Bảo Ngọc | 9.3M | 0.14% |
| 47 | Trần Gia Bảo | 9.3M | 0.14% |
| 48 | Tạ Tuấn Quang | 4.4M | 0.13% |
| 49 | Vietnam Investment Property Holdings Limited | 864.640 | 0.12% |
| 50 | Aquila Spc Ltd | 2.5M | 0.12% |
| 51 | Viola Ltd | 2.5M | 0.12% |
| 52 | Đào Thị Thanh Phượng | 10.0M | 0.11% |
| 53 | Nguyễn Quang Minh | 6.6M | 0.10% |
| 54 | Nguyễn Hà My | 6.6M | 0.10% |
| 55 | Greystanes Limited Company | 475.758 | 0.06% |
| 56 | Công ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Đại Phong | 3.6M | 0.05% |
| 57 | Tạ Tiến Dũng | 315.000 | 0.04% |
| 58 | Nguyễn Hồng Vân | 2.4M | 0.04% |
| 59 | Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI | 959.807 | 0.03% |
| 60 | Vietnam Co-investment Fund | 940.000 | 0.03% |
| 61 | Draig Ltd | 700.000 | 0.03% |
| 62 | Saigon Investments Limited | 1.4M | 0.03% |
| 63 | Veil Holdings Limited | 945.000 | 0.02% |
| 64 | Hoàng Nhật Minh | 1.3M | 0.02% |
| 65 | Hoàng Nhật Anh | 1.3M | 0.02% |
| 66 | Nguyễn Mạnh Hùng | 1.1M | 0.02% |
| 67 | Nguyễn Thị Hồng Hải | 577.306 | 0.02% |
| 68 | Trần Ánh Tuyết | 1.3M | 0.02% |
| 69 | Trần Đình Tân | 1.3M | 0.02% |
| 70 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | 865.000 | 0.02% |
| 71 | Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust | 739.860 | 0.02% |
| 72 | Phạm Thị Thu | 101.000 | 0.01% |
| 73 | Quỹ ETF SSIAM VNX50 | 315.490 | 0.01% |
| 74 | Venner Group Limited | 509.750 | 0.01% |
| 75 | Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt | 78.859 | 0.01% |
| 76 | Nguyễn Thị Thảo Nguyên | 805.042 | 0.01% |
| 77 | Trương Ngọc Diệp | 417.062 | 0.01% |
| 78 | Tạ Tuấn Dương | 425.022 | 0.01% |
| 79 | Doãn Thị Bích Ngọc | 522.715 | 0.01% |
| 80 | Tạ Tuấn Tường | 218.400 | 0.01% |
| 81 | Nguyễn Thị Tuyết | 555.984 | 0.01% |
| 82 | Nguyễn Khoa Sơn | 862.441 | 0.01% |
| 83 | Nguyễn Thị Hải Yến | 751.162 | 0.01% |
| 84 | Trần Đình Thăng | 417.988 | 0.01% |
| 85 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt | 210.140 | 0.01% |
| 86 | Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt | 210.140 | 0.01% |
| 87 | Đặng Ngọc Khánh | 500.000 | 0.01% |
| 88 | Hoàng Thị Hảo | 417.308 | 0.01% |
| 89 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt | 167.262 | 0.01% |
| 90 | Nguyễn Thị Nguyệt | 532.953 | 0.01% |
| 91 | Lý Thị Ngạn | 30.000 | 0.00% |
| 92 | Quena Ltd | 100.000 | 0.00% |
| 93 | Tạ Thị Thu Hiền | 22.400 | 0.00% |
| 94 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN | 84.000 | 0.00% |
| 95 | Lê Tuấn Anh | 26.047 | 0.00% |
| 96 | Nguyễn Hữu Mạnh | 293.884 | 0.00% |
| 97 | Nguyễn Thị Mai Lan | 83.000 | 0.00% |
| 98 | Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI | 50.000 | 0.00% |
| 99 | Kiều Chí Công | 10.000 | 0.00% |
| 100 | Chu Quang Việt | 98.899 | 0.00% |
| 101 | Trần Thị Phương Liên | 30.800 | 0.00% |
| 102 | Nguyễn Văn Đạm | 29.796 | 0.00% |
| 103 | Trần Thị Thu Hiền | 7.621 | 0.00% |
| 104 | Ngô Lan Anh | 2.191 | 0.00% |
| 105 | Thái Thị Lộc | 2.160 | 0.00% |
| 106 | Nguyễn Thị Thanh Vân | 151 | 0.00% |
| 107 | Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife | 9 | 0.00% |