VONHOA.COM
← Về trang chủ
HPG logo

HPGHòa Phát

HOSE#9

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát

Kim loại · Hòa Phát

Giá hiện tại
27.900
+0.36%
Vốn hóa
214.1T
Xếp hạng
#9
KLCP lưu hành
7.7B
Khối lượng GD
23.4M
Đỉnh 52 tuần
30.850
Đáy 52 tuần
19.499
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.36%
7D
-0.36%
30D
+5.88%
60D
+1.45%
1Y
+34.19%

Giới thiệu Hòa Phát

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoà Phát (HPG) là một trong những Tập đoàn sản xuất công nghiệp đa ngành tại Việt Nam. Khởi đầu từ một Công ty chuyên buôn bán các loại máy xây dựng từ tháng 8/1992, hiện tại Tập đoàn Hòa Phát hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực gang thép, sản phẩm thép, điện máy gia dụng, nông nghiệp và bất động sản. Trong đó, lĩnh vực Thép đóng vai trò chủ đạo và là mảng kinh doanh cốt lõi của tập đoàn với việc đóng góp hơn 90% doanh thu và lợi nhuận. HPG hiện là nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam cũng như khu vực Đông Nam Á với công suất thép thô 8.5 triệu tấn/ năm. Năm 2024, công ty tiếp tục củng cố vị thế thị phần số 1 cả nước về thép dài với 38%, và là doanh nghiệp Việt Nam duy nhất sản xuất được Thép cuộn cán nóng HRC. HPG được niêm yết và giao dịch Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Chỉ số tài chính

P/E
13.8
P/B
1.7
EPS
2.013 đ
ROE
12.7 %
ROA
6.4 %
Doanh thu
158.3T (+12.6%)
Lợi nhuận ròng
15.5T (+28.5%)
Vốn hóa thị trường
91T171T251T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026214.1T+5.68%
2025202.6T+18.88%
2024170.4T+4.88%
2023162.5T+55.28%
2022104.7T-48.74%
2021204.2T

Sự kiện cổ tức & phát hành (HPG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-05-23Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-06-17Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-06-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-05-31Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2021-05-31Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-07-29Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-07-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-06-04Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-06-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-06-16Phát hành quyền mua20%
2017-03-30Phát hành quyền mua
2016-08-25Cổ tức tiền mặt
2016-08-25Phát hành quyền mua
2015-05-08Cổ tức tiền mặt
2015-05-08Phát hành quyền mua
2014-04-24Cổ tức tiền mặt
2014-04-24Phát hành quyền mua
2013-09-03Cổ tức tiền mặt
2012-10-25Cổ tức tiền mặt
2012-10-25Phát hành quyền mua
2012-01-30Phát hành quyền mua
2010-12-01Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — HPG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Trần Đình Long25.80%
2Vũ Thị Hiền8.25%
3Dragon Capital Markets Limited5.88%
4Red River Holding3.95%
5VOF Investment Limited3.70%
6Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd.3.63%
7Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft2.80%
8Trần Vũ Minh2.76%
9Trần Tuấn Dương2.31%
10BankInvest Private Equity New Markets II K/S2.31%
11Nguyễn Mạnh Tuấn2.27%
12Employees Provident Fund Board2.20%
13Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch2.14%
14Nguyễn Ngọc Quang1.63%
15Vietnam Enterprise Investments Limited1.49%
16Doãn Gia Cường1.25%
17Beira Limited1.20%
18Penm Iv Germany Gmbh & Co.kg1.18%
19Deutsche Asset Management (Asia) Limited0.92%
20Norges Bank0.89%
21Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Sao Phương Bắc0.69%
22VanEck Vietnam ETF0.63%
23Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Kỹ Thương0.58%
24CTBC Vietnam Equity Fund0.57%
25Chu Quân0.49%
26Forum One-vcg Partners Vietnam Fund0.47%
27Wareham Group Limited0.47%
28Hoàng Quang Việt0.45%
29PXP Vietnam Emerging Equity Fund0.40%
30Grinling International Limited0.37%
31Công ty Cổ phần Cáp và vật liệu Viến thông (SACOM)0.37%
32KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund0.36%
33Balestrand Limited0.35%
34Nguyễn Việt Thắng0.32%
35Hanoi Investments Holdings Limited0.32%
36Vietnam Holding Ltd0.25%
37DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.24%
38Công ty Cổ phần Chứng khoán MB0.23%
39Nguyễn Tuấn Tú0.22%
40Nguyễn Đức Duy0.22%
41Amersham Industries Limited0.18%
42Vũ Đức Sinh0.16%
43Vũ Thị Ánh Tuyết0.15%
44Phan Thị Thu Lan0.15%
45Trần Ngọc Diệp0.14%
46Trần Bảo Ngọc0.14%
47Trần Gia Bảo0.14%
48Tạ Tuấn Quang0.13%
49Vietnam Investment Property Holdings Limited0.12%
50Aquila Spc Ltd0.12%
51Viola Ltd0.12%
52Đào Thị Thanh Phượng0.11%
53Nguyễn Quang Minh0.10%
54Nguyễn Hà My0.10%
55Greystanes Limited Company0.06%
56Công ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Đại Phong0.05%
57Tạ Tiến Dũng0.04%
58Nguyễn Hồng Vân0.04%
59Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI0.03%
60Vietnam Co-investment Fund0.03%
61Draig Ltd0.03%
62Saigon Investments Limited0.03%
63Veil Holdings Limited0.02%
64Hoàng Nhật Minh0.02%
65Hoàng Nhật Anh0.02%
66Nguyễn Mạnh Hùng0.02%
67Nguyễn Thị Hồng Hải0.02%
68Trần Ánh Tuyết0.02%
69Trần Đình Tân0.02%
70KB Vietnam Focus Balanced Fund0.02%
71Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.02%
72Phạm Thị Thu0.01%
73Quỹ ETF SSIAM VNX500.01%
74Venner Group Limited0.01%
75Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.01%
76Nguyễn Thị Thảo Nguyên0.01%
77Trương Ngọc Diệp0.01%
78Tạ Tuấn Dương0.01%
79Doãn Thị Bích Ngọc0.01%
80Tạ Tuấn Tường0.01%
81Nguyễn Thị Tuyết0.01%
82Nguyễn Khoa Sơn0.01%
83Nguyễn Thị Hải Yến0.01%
84Trần Đình Thăng0.01%
85Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt0.01%
86Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt0.01%
87Đặng Ngọc Khánh0.01%
88Hoàng Thị Hảo0.01%
89Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.01%
90Nguyễn Thị Nguyệt0.01%
91Lý Thị Ngạn0.00%
92Quena Ltd0.00%
93Tạ Thị Thu Hiền0.00%
94Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.00%
95Lê Tuấn Anh0.00%
96Nguyễn Hữu Mạnh0.00%
97Nguyễn Thị Mai Lan0.00%
98Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI0.00%
99Kiều Chí Công0.00%
100Chu Quang Việt0.00%
101Trần Thị Phương Liên0.00%
102Nguyễn Văn Đạm0.00%
103Trần Thị Thu Hiền0.00%
104Ngô Lan Anh0.00%
105Thái Thị Lộc0.00%
106Nguyễn Thị Thanh Vân0.00%
107Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife0.00%

Ban lãnh đạo — HPG

#Họ tênChức vụ
1Trần Đình LongChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Trần Tuấn DươngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Mạnh TuấnPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Ngọc QuangThành viên Hội đồng Quản trị
5Doãn Gia CườngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
6Hoàng Quang ViệtThành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Việt ThắngThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
8Nguyễn Thị Thảo NguyênPhó Tổng Giám đốc
9Trần Thị Thu HiềnNgười phụ trách quản trị công ty
10Thái Thị LộcThành viên Ban kiểm soát
11Ngô Lan AnhThành viên Ban kiểm soát
12Lê Minh ThúyThành viên Ban kiểm soát
13Phạm Thị Kim OanhGiám đốc Tài chính/Kế toán trưởng
14Bùi Thị Hải VânThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Kim loại

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HPG logo
HPG
27.900214.1T
2
HSG logo
HSG
15.8009.8T
3
NKG logo
NKG
14.4506.5T
4
TVN logo
TVN
8.3005.6T
5
SHI logo
SHI
14.2002.4T
6
GDA logo
GDA
13.9002.1T
7
VGS logo
VGS
24.3001.5T
8
POM logo
POM
4.0001.1T
9
BCA logo
BCA
19.300965B
10
SMC logo
SMC
13.000956.9B