| 1 | PYN Elite Fund | 91.7M | 4.86% |
| 2 | Trầm Trọng Ngân | 89.2M | 4.73% |
| 3 | Dương Công Minh | 62.6M | 3.32% |
| 4 | Công ty Cổ Phần Đầu Tư Sài Gòn Exim | 47.4M | 2.63% |
| 5 | Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Sài Gòn Á Châu | 28.4M | 2.29% |
| 6 | CTBC Vietnam Equity Fund | 43M | 2.28% |
| 7 | Công ty Tài Chính Quốc Tế | 26.9M | 2.16% |
| 8 | Trầm Khải Hòa | 33.3M | 1.77% |
| 9 | Dragon Finance Corporation | 18.3M | 1.47% |
| 10 | SCB Vietnam Alpha Fund Not For Retail Investors | 27.8M | 1.47% |
| 11 | Trầm Bê | 27.7M | 1.47% |
| 12 | Trầm Thuyết Kiều | 27.0M | 1.44% |
| 13 | Huỳnh Quế Hà | 14.8M | 1.30% |
| 14 | Phan Huy Khang | 22.5M | 1.19% |
| 15 | Tianhong Vietnamese Market Equity Launched QDII Fund | 22.2M | 1.18% |
| 16 | Norges Bank | 22.1M | 1.17% |
| 17 | Amersham Industries Limited | 19.1M | 1.01% |
| 18 | VanEck Vietnam ETF | 17.9M | 0.99% |
| 19 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | 13.2M | 0.70% |
| 20 | Dragon Capital Vietnam Fund | 8.3M | 0.66% |
| 21 | Hanoi Investments Holdings Limited | 12.0M | 0.64% |
| 22 | Dương Thị Liêm | 11.9M | 0.63% |
| 23 | Công ty TNHH Đầu tư Kinh Đô | 7.0M | 0.57% |
| 24 | Dương Hoàng Quỳnh Như | 9.7M | 0.51% |
| 25 | Công ty Cổ Phần Khai Thác Và Quản Lý Khu Công Nghiệp Đặng Huỳnh | 6.2M | 0.50% |
| 26 | Vietnam Enterprise Investments Limited | 8.1M | 0.43% |
| 27 | Công ty Cổ phần Đầu Tư Kiến Trúc Xây Dựng Toàn Thịnh Phát | 5.6M | 0.31% |
| 28 | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | 5.3M | 0.29% |
| 29 | Nguyễn Ngọc Thái Bình | 2.6M | 0.22% |
| 30 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Funan | 3.4M | 0.19% |
| 31 | Nguyễn Thị Minh Quang | 3.4M | 0.18% |
| 32 | Công ty Cổ phần Chứng Khoán BETA | 2.4M | 0.13% |
| 33 | Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust | 2.3M | 0.12% |
| 34 | Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Bến Tre | 1.4M | 0.11% |
| 35 | Lê Trọng Trí | 2.1M | 0.11% |
| 36 | Nguyễn Tấn Thành | 1.2M | 0.10% |
| 37 | Venner Group Limited | 1.5M | 0.08% |
| 38 | Wareham Group Limited | 1.4M | 0.07% |
| 39 | Công ty Cổ phần Tập Đoàn Trường Hải | 786.255 | 0.06% |
| 40 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife | 1.1M | 0.06% |
| 41 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | 1.1M | 0.06% |
| 42 | Lê Văn Tòng | 1.0M | 0.06% |
| 43 | Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife | 815.050 | 0.05% |
| 44 | Grinling International Limited | 700.000 | 0.04% |
| 45 | Trần Xuân Huy | 404.812 | 0.04% |
| 46 | Nguyễn Văn Cựu | 500.000 | 0.03% |
| 47 | Nguyễn Văn Nhân | 610.047 | 0.03% |
| 48 | Phạm Duy Cường | 358.397 | 0.03% |
| 49 | Lưu Huỳnh | 358.397 | 0.03% |
| 50 | Doãn Bá Tùng | 230.000 | 0.02% |
| 51 | Lý Hoài Văn | 371.041 | 0.02% |
| 52 | Quỹ ETF SSIAM VNX50 | 343.460 | 0.02% |
| 53 | Hoàng Khánh Sinh | 213.220 | 0.02% |
| 54 | Kiều Hữu Dũng | 300.000 | 0.02% |
| 55 | Nguyễn Thị Thanh Mai | 270.978 | 0.01% |
| 56 | Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt | 249.310 | 0.01% |
| 57 | Phạm Nhật Vinh | 126.720 | 0.01% |
| 58 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN | 193.000 | 0.01% |
| 59 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt | 182.105 | 0.01% |
| 60 | Bùi Văn Dũng | 138.752 | 0.01% |
| 61 | Nguyễn Vạn Lý | 216.033 | 0.01% |
| 62 | Nguyễn Hải Tâm | 102.793 | 0.01% |
| 63 | Nguyễn Châu | 99.864 | 0.01% |
| 64 | Tập đoàn TTC | 100.000 | 0.01% |
| 65 | Phan Đình Tuệ | 142.895 | 0.01% |
| 66 | Nguyễn Miên Tuấn | 139.826 | 0.01% |
| 67 | Nguyễn Đăng Thanh | 77.119 | 0.01% |
| 68 | Phan Thị Bích Vân | 77.000 | 0.01% |
| 69 | Mạc Hữu Danh | 57.540 | 0.01% |
| 70 | Lê Thị Hồng Yến | 103.477 | 0.01% |
| 71 | Trần Trọng Hãn | 57.080 | 0.00% |
| 72 | Hoàng Thanh Hải | 76.315 | 0.00% |
| 73 | Nguyễn Đức Thạch Diễm | 76.320 | 0.00% |
| 74 | Lê Kim Hương | 7.142 | 0.00% |
| 75 | Huỳnh Thanh Giang | 48.562 | 0.00% |
| 76 | Kiều Anh Kiệt | 34.687 | 0.00% |
| 77 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 20.009 | 0.00% |
| 78 | Phạm Văn Phong | 19.680 | 0.00% |
| 79 | Phạm Thị Luật | 19.000 | 0.00% |
| 80 | Nguyễn Lê Ngọc Minh | 16.695 | 0.00% |
| 81 | Nguyễn Thị Lệ An | 18.247 | 0.00% |
| 82 | Đỗ Thị Mai Chi | 10.181 | 0.00% |
| 83 | Nguyễn Minh Tâm | 14.739 | 0.00% |
| 84 | Hà Văn Trung | 10.000 | 0.00% |
| 85 | Trần Minh Khoa | 6.937 | 0.00% |
| 86 | Hồ Doãn Cường | 7.126 | 0.00% |
| 87 | Lê Minh Tâm | 3.659 | 0.00% |
| 88 | Hà Quỳnh Anh | 5.828 | 0.00% |
| 89 | Hồ Doãn Thục Quyên | 5.550 | 0.00% |
| 90 | Dương Hoàng Thị Phương Quỳnh | 4.255 | 0.00% |
| 91 | Trương Minh Dũng | 4.291 | 0.00% |
| 92 | Nguyễn Thái Thanh My | 3.000 | 0.00% |
| 93 | Dương Hoàng Anh Thy | 1.310 | 0.00% |
| 94 | Nguyễn Xuân Vũ | 833 | 0.00% |
| 95 | Quách Thanh Ngọc Thủy | 101 | 0.00% |
| 96 | Võ Thị Mỹ Lệ | 46 | 0.00% |
| 97 | Công ty Cổ phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín | 11 | 0.00% |