← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-04-24 · 55 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 14.750 ▲3.15% | 462.0B | +65.54% | |
| 2 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 104.400 | 746.2B | +37.01% | |
| 3 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 8.100 ▲1.25% | 251.7B | +35.00% | |
| 4 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 49.000 ▼0.20% | 1.6T | +24.93% | |
| 5 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 31.800 ▼0.16% | 6.6T | +18.22% | |
| 6 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 62.400 ▲0.65% | 14.0T | +12.43% | |
| 7 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 7.100 ▲2.90% | 7.9T | +10.94% | |
| 8 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 38.450 ▼0.77% | 2.5T | +7.40% | |
| 9 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.200 ▲1.55% | 13.1T | +7.38% | |
| 10 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.950 ▲1.08% | 3.1T | +5.67% | |
| 11 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.700 | 83.0B | +4.05% | |
| 12 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 76.500 | 1.3T | +2.09% | |
| 13 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 61.400 ▼0.97% | 128.3T | +1.82% | |
| 14 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 77.200 ▼1.28% | 111.6T | +0.52% | |
| 15 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.490 ▼0.12% | 764.3B | -0.49% | |
| 16 | CMM Camimex | Camimex | 19.000 ▲3.26% | 1.9T | -0.52% | |
| 17 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 36.700 ▼0.68% | 11.2T | -0.54% | |
| 18 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 51.000 | 858.3B | -0.97% | |
| 19 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.800 ▲5.26% | 71.1B | -1.16% | |
| 20 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 16.300 ▼0.31% | 20.7T | -3.26% | |
| 21 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 13.400 ▲0.75% | 2.8T | -3.60% | |
| 22 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 13.200 | 662.1B | -3.64% | |
| 23 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 44.200 | 16.3T | -3.71% | |
| 24 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.700 ▼1.28% | 341.9B | -3.75% | |
| 25 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 24.300 ▲0.62% | 6.5T | -4.14% | |
| 26 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 155.000 ▼0.77% | 1.5T | -4.26% | |
| 27 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 16.200 | 6.5T | -4.71% | |
| 28 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 5.950 ▼0.17% | 606.3B | -4.80% | |
| 29 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 17.200 | 261.9B | -4.97% | |
| 30 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14.800 ▼0.67% | 1.3T | -5.13% | |
| 31 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 6.450 ▼0.77% | 1.8T | -5.29% | |
| 32 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 49.200 ▲1.44% | 592.7B | -6.11% | |
| 33 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 22.100 | 88.4B | -7.53% | |
| 34 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 5.600 ▼5.08% | 1.1T | -8.20% | |
| 35 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 28.600 | 379.6B | -8.33% | |
| 36 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 25.000 ▲0.81% | 132.3B | -8.76% | |
| 37 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 10.100 ▼1.94% | 1.2T | -9.01% | |
| 38 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 64.000 ▲0.79% | 307.2B | -9.09% | |
| 39 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 31.600 ▼0.63% | 10.8T | -10.23% | |
| 40 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 43.800 ▼0.45% | 7.5T | -11.34% | |
| 41 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 14.100 ▼0.70% | 1.1T | -11.87% | |
| 42 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 44.700 ▼4.49% | 13.0T | -11.98% | |
| 43 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.600 ▲0.36% | 2.3T | -12.50% | |
| 44 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 5.200 | 118.6B | -13.33% | |
| 45 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 22.850 ▼1.08% | 8.8T | -13.77% | |
| 46 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 10.000 | 118.1B | -13.79% | |
| 47 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 6.200 ▼1.59% | 193.7B | -13.89% | |
| 48 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 60.000 ▼0.83% | 706.6B | -14.29% | |
| 49 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 36.300 ▼0.55% | 871.3B | -15.78% | |
| 50 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.500 | 17.5T | -17.67% | |
| 51 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 14.900 ▲1.36% | 207.2B | -19.46% | |
| 52 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.600 | 202.6B | -21.93% | |
| 53 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 139.500 ▼0.36% | 180.6T | -22.50% | |
| 54 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 5.350 ▲0.94% | 206.3B | -23.79% | |
| 55 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 18.300 | 791.4B | -44.88% |