← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-08-14 · 57 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 11.200 ▼4.27% | 255.4B | +86.67% | |
| 2 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 65.200 ▼0.61% | 8.1T | +66.75% | |
| 3 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 104.500 | 746.9B | +37.14% | |
| 4 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 8.590 ▲0.23% | 331.3B | +22.36% | |
| 5 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.400 | 325.7B | +16.72% | |
| 6 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 45.300 | 1.5T | +15.49% | |
| 7 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.300 ▼0.75% | 13.2T | +7.79% | |
| 8 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.350 | 294.7B | +6.91% | |
| 9 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.300 ▼2.67% | 76.3B | +6.10% | |
| 10 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 55.000 ▼3.34% | 662.6B | +4.96% | |
| 11 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.700 | 7.4T | +4.69% | |
| 12 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.300 | 1.3T | +3.28% | |
| 13 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 61.600 | 128.7T | +2.16% | |
| 14 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 46.600 ▼0.64% | 17.1T | +1.52% | |
| 15 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.100 | 359.6B | +1.25% | |
| 16 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 51.400 ▼0.19% | 14.9T | +1.21% | |
| 17 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 49.000 | 8.4T | -0.81% | |
| 18 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.000 ▲0.19% | 2.9T | -1.70% | |
| 19 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 54.400 ▲0.55% | 12.2T | -1.98% | |
| 20 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.100 | 76.5B | -4.05% | |
| 21 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 10.600 ▼0.93% | 1.3T | -4.50% | |
| 22 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 34.000 | 2.2T | -5.03% | |
| 23 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.990 ▼0.12% | 719.3B | -6.35% | |
| 24 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 23.300 ▲1.30% | 19.9T | -6.43% | |
| 25 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.860 ▼1.18% | 2.4T | -8.44% | |
| 26 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.500 | 627.0B | -8.75% | |
| 27 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 35.000 | 628.2B | -9.33% | |
| 28 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 24.700 ▲0.41% | 130.7B | -9.85% | |
| 29 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 37.000 | 1.4T | -10.63% | |
| 30 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 12.100 ▼0.82% | 2.6T | -12.95% | |
| 31 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 6.000 | 176.7B | -13.04% | |
| 32 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 66.300 ▼1.92% | 95.9T | -13.67% | |
| 33 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 14.600 ▼0.68% | 5.9T | -14.12% | |
| 34 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 31.500 ▲0.32% | 9.6T | -14.63% | |
| 35 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 8.500 ▲6.25% | 183.7B | -15.84% | |
| 36 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.050 ▼0.35% | 17.8T | -16.62% | |
| 37 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 ▼1.52% | 1.1T | -16.67% | |
| 38 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 134.400 ▼0.07% | 1.3T | -16.99% | |
| 39 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.800 ▼2.04% | 149.2B | -20.00% | |
| 40 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 28.100 ▼1.75% | 9.6T | -20.17% | |
| 41 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 15.400 | 61.6B | -23.76% | |
| 42 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 136.800 ▼0.07% | 177.1T | -24.00% | |
| 43 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.730 ▼0.42% | 482.0B | -24.32% | |
| 44 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 18.000 | 72B | -24.69% | |
| 45 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 20.100 ▼1.95% | 4.2T | -25.28% | |
| 46 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 13.700 ▼0.72% | 190.1B | -26.74% | |
| 47 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.400 ▼0.20% | 593.6B | -28.00% | |
| 48 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.900 ▼0.81% | 1.3T | -28.05% | |
| 49 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 13.200 | 183.5B | -28.65% | |
| 50 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 17.150 ▼2.56% | 4.6T | -32.35% | |
| 51 | CAN Đồ hộp Hạ Long | Đồ hộp Hạ Long | 20.600 | 103B | -33.55% | |
| 52 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 16.250 ▼1.81% | 6.3T | -38.68% | |
| 53 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 19.000 | 821.7B | -42.77% | |
| 54 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 ▼15.00% | 21.8B | -43.33% | |
| 55 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 20.000 ▲1.01% | 480.1B | -53.60% | |
| 56 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 2.500 | 78.1B | -65.28% | |
| 57 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 17.500 ▲1.16% | 84B | -75.14% |