VONHOA.COM
← Về trang chủ
BMP logo

BMPNhựa Bình Minh

HOSE#107

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh

Xây dựng và Vật liệu · Nhựa Bình Minh

Giá hiện tại
147.000
-1.08%
Vốn hóa
12.0T
Xếp hạng
#107
KLCP lưu hành
81.9M
Khối lượng GD
81K
Đỉnh 52 tuần
191.000
Đáy 52 tuần
116.048
Hiệu suất vốn hóa
1D
-1.08%
7D
-0.74%
30D
+14.66%
60D
-9.15%
1Y
+19.20%

Giới thiệu Nhựa Bình Minh

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (BMP) có tiền thân là Nhà máy Công tư Hợp doanh Nhựa Bình Minh thành lập năm 1977. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm ống PVC cứng, PEHD (ống gân và ống trơn), phụ tùng ống, bình phun thuốc trừ sâu, nón bảo hộ lao động và các sản phẩm nhựa kỹ thuật khác. BMP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện sở hữu và vận hành 04 nhà máy sản xuất tại thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Long An và Hưng Yên với tổng công suất 150.000 tấn sản phẩm/năm. Công ty chiếm lĩnh khoảng 28% thị trường ống nhựa trong cả nước. BMP chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Chỉ số tài chính

P/E
8.9
P/B
3.8
EPS
15.010 đ
ROE
44.0 %
ROA
37.4 %
Tỷ suất cổ tức
8.7 %
Doanh thu
5.6T (+19.7%)
Lợi nhuận ròng
1.2T (+24.0%)
Vốn hóa thị trường
2.9T8.6T14T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202612.0T-16.00%
202514.3T+44.93%
20249.9T+38.47%
20237.1T+98.87%
20223.6T+10.51%
20213.2T

Sự kiện cổ tức & phát hành (BMP)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-11-17Cổ tức tiền mặt6.500 đ/cp
2025-05-19Cổ tức tiền mặt6.250 đ/cp
2024-11-13Cổ tức tiền mặt5.740 đ/cp
2024-05-17Cổ tức tiền mặt6.100 đ/cp
2023-11-20Cổ tức tiền mặt6.500 đ/cp
2023-05-19Cổ tức tiền mặt5.300 đ/cp
2022-10-26Cổ tức tiền mặt3.100 đ/cp
2022-05-11Cổ tức tiền mặt1.350 đ/cp
2022-01-14Cổ tức tiền mặt1.250 đ/cp
2021-05-17Cổ tức tiền mặt1.480 đ/cp
2021-02-04Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-10-07Cổ tức tiền mặt2.840 đ/cp
2020-07-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-05-05Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-12-04Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-06-04Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2018-12-07Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-05-11Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2017-11-14Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-06-13Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-06-13Phát hành quyền mua80%
2016-12-30Cổ tức tiền mặt
2016-05-19Cổ tức tiền mặt
2015-12-23Cổ tức tiền mặt
2015-05-19Cổ tức tiền mặt
2014-11-10Cổ tức tiền mặt
2014-05-15Cổ tức tiền mặt
2013-11-12Cổ tức tiền mặt
2013-06-19Cổ tức tiền mặt
2013-06-19Phát hành quyền mua
2012-09-12Cổ tức tiền mặt
2011-11-30Cổ tức tiền mặt
2011-04-01Phát hành quyền mua
2010-11-11Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — BMP

#Cổ đôngTỷ lệ
1The Nawaplastic Industries Company Limited54.99%
2KWE Beteiligungen AG11.37%
3Ftif - Templeton Frontier Markets Fund4.96%
4Vietnam Holding Ltd4.87%
5Citigroup Global Market Ltd & Citigroup Global Market Financial Products3.56%
6Lê Quang Doanh1.30%
7Nguyễn Hoàng Ngân0.76%
8Trang Thị Kiều Hậu0.66%
9Văn Thị Ngọc Nhan0.58%
10Nguyễn Thị Kim Yến0.56%
11Nguyễn Thị Bích0.32%
12Nguyễn Thị Phương Nga0.28%
13Nguyễn Kim Thượng0.26%
14Bùi Quang Khôi0.16%
15Tgit-templeton Frontier Markets Fund0.13%
16Bông Hoa Việt0.07%
17Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.07%
18Đinh Thị Nguyệt Hà0.05%
19Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom0.03%
20Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH0.02%
21Nguyễn Thanh Quan0.01%
22Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.01%
23Nguyễn Thị Phương Mai0.00%
24Nguyễn Bội Ngọc Châu0.00%

Ban lãnh đạo — BMP

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Hoàng NgânPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
2Bông Hoa ViệtNgười phụ trách quản trị công ty
3Nguyễn Thanh QuanPhó Tổng Giám đốc
4Chaowalit TreejakPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
5Hồng Lê ViệtTrưởng phòng Tài chính/Kế toán trưởng
6Sakchai PatiparnpreechavudChủ tịch Hội đồng Quản trị
7Praween WirotpanThành viên Ban kiểm soát
8Nguyễn Thanh ThuậnTrưởng Ban kiểm soát
9Phan Khắc LongThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
10Nguyễn Lưu Thuỳ MinhThành viên Ban kiểm soát
11Nguyễn Thanh HảiPhó Tổng Giám đốc Kinh doanh
12Poramate LarnroongrojThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T