VONHOA.COM
← Về trang chủ
REE logo

REECơ Điện Lạnh REE

HOSE#52

Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh

Sản xuất & Phân phối Điện · Cơ Điện Lạnh REE

Giá hiện tại
62.300
+0.16%
Vốn hóa
33.7T
Xếp hạng
#52
KLCP lưu hành
541.7M
Khối lượng GD
527K
Đỉnh 52 tuần
74.200
Đáy 52 tuần
55.307
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.16%
7D
-3.26%
30D
-12.13%
60D
+2.11%
1Y
+5.05%

Giới thiệu Cơ Điện Lạnh REE

Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh (REE) có tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh Cơ Điện Lạnh được thành lập vào năm 1977. Năm 1993, Xí nghiệp được cổ phần hóa chuyển thành Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cơ điện công trình (M&E), sản xuất, lắp ráp và kinh doanh hệ thống điều hòa không khí, phát triển, quản lý bất động sản, và đầu tư chiến lược ngành cơ sở hạ tầng. REE dẫn đầu trong thị trường cơ điện công trình với hơn 40 năm kinh nghiệm thi công công trình M&E trong các lĩnh vực cơ sở hạ tầng, thương mại và công nghiệp. REE hiện đang quản lý kinh doanh bất động sản cho thuê với quy mô 144.854 m2 diện tích văn phòng cho thuê. Bên cạnh đó, Công ty hiện đang sở hữu tổng công suất điện là 2.845 MW và công suất cấp nước hơn 1,3 triệu m3/ngày. REE được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2000.

Chỉ số tài chính

P/E
14.2
P/B
1.7
EPS
4.669 đ
ROE
12.7 %
ROA
6.6 %
Tỷ suất cổ tức
1.6 %
Doanh thu
10.0T (+19.4%)
Lợi nhuận ròng
2.5T (+26.9%)
Vốn hóa thị trường
16T27T37T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202633.7T+2.13%
202533.0T+4.73%
202431.5T+39.69%
202322.6T-7.29%
202224.4T+20.35%
202120.2T

Sự kiện cổ tức & phát hành (REE)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-02-26Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-06-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-02-27Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-05-21Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-04-12Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-05-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-02-28Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-05-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-04-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-03-02Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2019-02-26Cổ tức tiền mặt1.800 đ/cp
2018-02-28Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2017-02-28Cổ tức tiền mặt
2016-05-11Phát hành quyền mua
2016-02-26Cổ tức tiền mặt
2015-02-25Cổ tức tiền mặt
2014-02-19Cổ tức tiền mặt
2013-02-20Cổ tức tiền mặt
2012-02-16Cổ tức tiền mặt
2011-02-15Cổ tức tiền mặt
2010-07-23Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — REE

#Cổ đôngTỷ lệ
1Platinum Victory Private Limited41.70%
2Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung20.07%
3Nguyễn Thị Mai Thanh12.80%
4Nguyễn Ngọc Hải5.47%
5Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh5.28%
6Apollo Asia Fund4.75%
7Nguyễn Ngọc Thái Bình1.96%
8Panah Master Fund1.92%
9VOF Investment Limited1.45%
10Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh1.32%
11Dragon Capital Vietnam Fund1.20%
12Wareham Group Limited1.16%
13Veil Holdings Limited1.08%
14Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam0.81%
15Venner Group Limited0.73%
16Amersham Industries Limited0.57%
17Đỗ Thị Trang0.39%
18Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI0.09%
19Lê Quang Hiệp0.05%
20Trần Văn Thành0.05%
21Quỹ Đầu tư Giá trị MB Capital0.05%
22Quỹ Đầu tư Trái phiếu MB0.04%
23Huỳnh Thanh Hải0.03%
24Quách Vĩnh Bình0.03%
25Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.02%
26Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom0.02%
27Trần Kim Linh0.02%
28Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.01%
29Quỹ ETF SSIAM VNX500.01%
30Lục Chánh Trường0.01%
31Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.01%
32Hồ Trần Diệu Lynh0.00%
33Công đoàn Cơ sở Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh0.00%
34Lê Thị Mỹ Phương0.00%

Ban lãnh đạo — REE

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Thị Mai ThanhChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Ngọc Thái BìnhPhụ trách Công bố thông tin/Giám đốc Tài chính/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
3Huỳnh Thanh HảiTổng Giám đốc
4Nguyễn Quang QuyềnGiám đốc đầu tư/Phó Tổng Giám đốc
5Hồ Trần Diệu LynhKế toán trưởng
6Lê Thắng CầnThành viên Hội đồng Quản trị
7Alain Xavier CanyThành viên Hội đồng Quản trị
8Đỗ Lê HùngThành viên Hội đồng Quản trị
9Đặng Hồng TânThành viên Hội đồng Quản trị
10Phạm Quốc ThắngPhó Tổng Giám đốc Xây dựng
11Stephen Patrick GoreThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Sản xuất & Phân phối Điện

#Mã CKGiáVốn hóa
1
POW logo
POW
12.80039.3T
2
REE logo
REE
62.30033.7T
3
PGV logo
PGV
24.05027.0T
4
DNH logo
DNH
46.00019.4T
5
VSH logo
VSH
43.35010.2T
6
DTK logo
DTK
11.4007.8T
7
NT2 logo
NT2
24.8007.1T
8
QTP logo
QTP
12.5005.6T
9
HND logo
HND
10.6005.3T
10
SBH logo
SBH
42.4005.3T