VONHOA.COM
← Về trang chủ
VIB logo

VIBVIBBank

HOSE#37

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam

Ngân hàng · VIBBank

Giá hiện tại
17.250
+0.29%
Vốn hóa
58.7T
Xếp hạng
#37
KLCP lưu hành
3.4B
Khối lượng GD
3.3M
Đỉnh 52 tuần
24.800
Đáy 52 tuần
14.562
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.29%
7D
-0.58%
30D
0.00%
60D
-0.86%
1Y
+11.41%

Giới thiệu VIBBank

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (VIB) được thành lập vào năm 1996. VIB hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn, cho vay tín dụng. Ngoài ra, Ngân hàng còn tham gia các hoạt động thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, đầu tư tài chính, quản lý rủi ro và bảo toàn vốn. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.75%, giảm 0.96%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.51%, tăng 0.37%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 50.06%, giảm 0.93%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 7,2 nghìn tỷ đồng, giảm 15.87%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 18.06%, giảm 6.21%.

Chỉ số tài chính

P/E
8.3
P/B
1.3
EPS
2.140 đ
ROE
16.4 %
ROA
1.4 %
Doanh thu
36.3T (+12.0%)
Lợi nhuận ròng
7.3T (+1.1%)
Vốn hóa thị trường
34T56T77T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202658.7T-2.82%
202560.4T+6.79%
202456.6T+24.57%
202345.4T+32.39%
202234.3T-45.77%
202163.3T

Sự kiện cổ tức & phát hành (VIB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-07-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-04-22Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2024-08-22Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-04-17Cổ tức tiền mặt650 đ/cp
2024-01-19Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2023-04-06Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-02-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-05-13Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-06-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-11-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-08-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-07-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-06-05Cổ tức tiền mặt567 đ/cp
2018-11-16Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-11-07Cổ tức tiền mặt498 đ/cp
2017-06-02Cổ tức tiền mặt500 đ/cp

Cổ đông lớn — VIB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Hệ thống Quốc tế (NETTRA)14.90%
2Đỗ Xuân Hoàng4.92%
3Đặng Khắc Vỹ4.92%
4Nguyễn Thị Nhất Thảo4.90%
5Trần Thị Thảo Hiền4.90%
6Vũ Huy Hoàng4.81%
7Commonwealth Bank Of Australia4.71%
8Công ty Cổ Phần Beston4.66%
9Công ty CP Funderra4.65%
10Tống Ngọc Mỹ Trâm3.29%
11Đặng Thị Thu Hà3.14%
12Công ty Cổ phần UNICAP2.97%
13Vũ Hương Giang2.73%
14Công ty Cổ phần Uniben2.62%
15Nguyễn Thuỳ Nga2.58%
16Nguyễn Thị Thu Trang2.56%
17Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh1.99%
18Đặng Thu Hương1.93%
19PYN Elite Fund1.93%
20Trần Đức Quý1.32%
21Đỗ Xuân Sơn1.27%
22Đỗ Xuân Việt1.27%
23Đỗ Xuân Thụ1.00%
24Nguyễn Thị Bích Hạnh0.98%
25Hồ Vân Long0.96%
26Trần Thị Thu Hương0.65%
27Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Quang Kim0.58%
28Đặng Văn Sơn0.37%
29Loic Faussier0.36%
30Lê Thị Phiệt0.36%
31Đỗ Xuân Hà0.30%
32Đặng Minh Ngọc0.29%
33Đỗ Thu Giang0.28%
34Hàn Ngọc Vũ0.21%
35Trần Nhất Minh0.19%
36Lê Ngọc Bích0.19%
37Đặng Minh Trang0.17%
38Ân Thanh Sơn0.16%
39Từ Anh Hào0.15%
40Thạch Lê Anh0.12%
41Lê Thị Huệ0.10%
42Nguyễn Thị Tuyết Hà0.10%
43Phạm Thu Hà0.09%
44Hàn Mai Hương0.09%
45Lê Diệu Linh0.08%
46Hà Hoàng Dũng0.05%
47Trần Tuấn Minh0.05%
48Nguyễn Xuân Dũng0.03%
49Phạm Thị Kim Ngọc0.02%
50Đặng Thị Phương Diễm0.02%
51Trịnh Thanh Bình0.02%
52Phan Đặng Như Hoa0.02%
53Phạm Thị Minh Huệ0.02%
54Trần Thị Thanh Huyền0.02%
55Nguyễn Thị Mộng Tường0.01%
56Hoàng Linh0.01%
57Vương Thị Huyền0.01%
58Nguyễn Thùy Linh0.01%
59Nguyễn Minh Huệ0.01%
60Trương Lê Ngọc Trâm0.00%
61Nguyễn Thanh Huy Võ0.00%
62Vũ Thị Thu Hiền0.00%
63Đào Quang Ngọc0.00%
64Lê Thục Khanh0.00%

Ban lãnh đạo — VIB

#Họ tênChức vụ
1Đỗ Xuân HoàngThành viên Hội đồng Quản trị
2Đặng Khắc VỹChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Hồ Vân LongGiám đốc Tài chính/Phó Tổng Giám đốc
4Trần Thị Thu HươngGiám đốc khối
5Đặng Văn SơnPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
6Trần Nhất MinhPhó Tổng Giám đốc
7Ân Thanh SơnNgười phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin
8Nguyễn Thị Tuyết HàGiám đốc
9Hà Hoàng DũngGiám đốc khối
10Trần Tuấn MinhGiám đốc
11Nguyễn Xuân DũngGiám đốc khối
12Phạm Thị Minh HuệKế toán trưởng
13Nguyễn Thùy LinhTrưởng Ban kiểm soát
14Nguyễn Lương Thị Bích ThủyThành viên Ban kiểm soát
15Nguyễn Thanh Huy VõGiám đốc
16Đào Quang NgọcThành viên Ban kiểm soát
17Hàn Ngọc VũTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
18Nguyễn Hoàng HảiGiám đốc khối
19Tăng Hoàng Quốc TháiGiám đốc Marketing và truyền thông
20Lê Quang TrungPhó Tổng Giám đốc
21Nguyễn Việt CườngThành viên Hội đồng Quản trị độc lập

So sánh cùng ngành — Ngân hàng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VCB logo
VCB
60.600506.4T
2
BID logo
BID
40.750296.7T
3
CTG logo
CTG
35.000271.8T
4
TCB logo
TCB
34.250242.7T
5
VPB logo
VPB
27.250216.2T
6
MBB logo
MBB
26.200211.0T
7
LPB logo
LPB
46.300138.3T
8
HDB logo
HDB
26.900134.6T
9
STB logo
STB
64.900122.4T
10
ACB logo
ACB
23.400120.2T