| 1 | Vietnam Enterprise Investments Limited | 212.9M | 5.48% |
| 2 | Estes Investments Limited | 83.0M | 4.99% |
| 3 | Sather Gate Investments Limited | 193.9M | 4.99% |
| 4 | Phạm Thị Thu Hà | 285.000 | 4.99% |
| 5 | Dragon Financial Holdings Limited | 140.8M | 3.62% |
| 6 | Trần Hùng Huy | 176.0M | 3.43% |
| 7 | Smallcap World Fund Incoporation | 112.1M | 2.51% |
| 8 | Boardwalk South Limited | 82.3M | 1.84% |
| 9 | Công ty Cổ phần Đầu Tư Thương Mại Giang Sen | 92.3M | 1.80% |
| 10 | VOF PE Holding 5 Limited | 76.6M | 1.71% |
| 11 | Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam | 69.5M | 1.55% |
| 12 | Nguyễn Thiên Hương Jenny | 60.0M | 1.34% |
| 13 | Công ty CP Làng Giáo Dục Quốc Tế Thiên Hương | 58.6M | 1.31% |
| 14 | Công ty Cổ phần Đầu Tư Thương Mại Bách Thanh | 64.3M | 1.25% |
| 15 | Bch Công Đoàn Ngân Hàng Tmcp Á Châu | 61.5M | 1.20% |
| 16 | Đặng Thu Thủy | 61.4M | 1.19% |
| 17 | Nguyễn Đức Hiếu Johnny | 47.7M | 1.07% |
| 18 | Employees Provident Fund Board | 45.6M | 1.02% |
| 19 | Đặng Thu Hà | 50.9M | 0.99% |
| 20 | Công ty Cổ phần Đầu Tư Thương Mại Vân Môn | 51.0M | 0.99% |
| 21 | Nguyễn Thúy Lan | 8.7M | 0.96% |
| 22 | Nguyễn Thùy Hương | 8.7M | 0.90% |
| 23 | Trần Phú Mỹ | 8.5M | 0.83% |
| 24 | Norges Bank | 22.5M | 0.58% |
| 25 | Hanoi Investments Holdings Limited | 18.3M | 0.47% |
| 26 | Nguyễn Đức Kiên | 4.1M | 0.46% |
| 27 | Đặng Phú Vinh | 18.9M | 0.37% |
| 28 | Công ty TNHH Kiểm toán Quốc Tế | 2.3M | 0.24% |
| 29 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | 9.2M | 0.24% |
| 30 | Phạm Trung Cang | 1.5M | 0.17% |
| 31 | Lê Vũ Kỳ | 1.3M | 0.15% |
| 32 | Nguyễn Thị Tố Lưu | 6.9M | 0.13% |
| 33 | CTBC Vietnam Equity Fund | 4.6M | 0.12% |
| 34 | Huỳnh Thanh Thủy | 954.800 | 0.11% |
| 35 | Trần Tuyết Nga | 1.0M | 0.10% |
| 36 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM | 1.3M | 0.08% |
| 37 | Trịnh Kim Quang | 670.088 | 0.07% |
| 38 | Đỗ Minh Toàn | 3.7M | 0.07% |
| 39 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 2 | 1.2M | 0.07% |
| 40 | Lý Xuân Hải | 588.863 | 0.07% |
| 41 | Huỳnh Quang Tuấn | 473.964 | 0.05% |
| 42 | Thương Mại Và Đầu Tư Huy Quân | 2.5M | 0.05% |
| 43 | Nguyễn Thành Long | 1.9M | 0.04% |
| 44 | Nguyễn Thị Hải Tâm | 1.8M | 0.04% |
| 45 | Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust | 1.2M | 0.03% |
| 46 | Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Thiên Việt | 300.000 | 0.03% |
| 47 | Trần Phú Hòa | 279.098 | 0.03% |
| 48 | Từ Tiến Phát | 1.2M | 0.02% |
| 49 | Quỹ Đầu tư Giá trị MB Capital | 395.865 | 0.02% |
| 50 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | 843.176 | 0.02% |
| 51 | Phạm Thị Hường | 673.228 | 0.02% |
| 52 | Huỳnh Nghĩa Hiệp | 997.933 | 0.02% |
| 53 | Nguyễn Thị Bích Đào | 1.2M | 0.02% |
| 54 | Nguyễn Thiện | 982.349 | 0.02% |
| 55 | Đặng Thị Thu Vân | 1.1M | 0.02% |
| 56 | Quỹ Đầu tư Trái phiếu MB | 325.000 | 0.02% |
| 57 | Nguyễn Đức Cương | 170.481 | 0.02% |
| 58 | Quỹ ETF SSIAM VNX50 | 301.042 | 0.02% |
| 59 | Huỳnh Hiếu Nghĩa | 844.787 | 0.02% |
| 60 | Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt | 211.009 | 0.01% |
| 61 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt | 211.009 | 0.01% |
| 62 | Triệu Cao Phong | 112.238 | 0.01% |
| 63 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife | 176.407 | 0.01% |
| 64 | Bùi Thị Tuyết Loan | 675.238 | 0.01% |
| 65 | Phùng Thị Tốt | 182.568 | 0.01% |
| 66 | Trần Thị Đoan Trinh | 627.806 | 0.01% |
| 67 | Nguyễn Thị Nga | 338.205 | 0.01% |
| 68 | Đặng Thị Hường | 114.520 | 0.01% |
| 69 | Đặng Văn Phú | 416.064 | 0.01% |
| 70 | Nguyễn Văn Hòa | 486.499 | 0.01% |
| 71 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN | 150.000 | 0.01% |
| 72 | Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam | 143.581 | 0.01% |
| 73 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom | 135.030 | 0.01% |
| 74 | Đàm Văn Tuấn | 407.729 | 0.01% |
| 75 | Bùi Tấn Tài | 300.523 | 0.01% |
| 76 | Nguyễn Khắc Nguyện | 314.191 | 0.01% |
| 77 | Quỹ Đầu tư Cân bằng Bản Việt | 67.800 | 0.00% |
| 78 | Nguyễn Ngọc Như Uyên | 141.406 | 0.00% |
| 79 | Nguyễn Đức Thái Hân | 190.717 | 0.00% |
| 80 | Nguyễn Chí Thành | 34.300 | 0.00% |
| 81 | Hoàng Ngân | 217.166 | 0.00% |
| 82 | Ngô Tấn Long | 93.442 | 0.00% |
| 83 | Phan Lạc Kim Trinh | 124.123 | 0.00% |
| 84 | Nguyễn Thị Tuyết Vân | 102.030 | 0.00% |
| 85 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt | 22.065 | 0.00% |
| 86 | Đinh Thị Hoa | 77.280 | 0.00% |
| 87 | Dương Thị Nguyệt | 21.975 | 0.00% |
| 88 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt | 5.285 | 0.00% |