VONHOA.COM
← Về trang chủ
FPT logo

FPTFPT Corp

HOSE#20

Công ty Cổ phần FPT

Phần mềm & Dịch vụ Máy tính · FPT Corp

Giá hiện tại
73.400
-1.21%
Vốn hóa
125.0T
Xếp hạng
#20
KLCP lưu hành
1.7B
Khối lượng GD
10.5M
Đỉnh 52 tuần
111.638
Đáy 52 tuần
71.600
Hiệu suất vốn hóa
1D
-1.21%
7D
-3.42%
30D
-4.68%
60D
-22.33%
1Y
-22.99%

Giới thiệu FPT Corp

Công ty Cổ phần FPT (FPT) có tiền thân là Công ty Công nghệ Thực phẩm được thành lập năm 1988. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực phần mềm, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống, viễn thông, và giáo dục đào tạo. FPT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. FPT sở hữu hơn 250 giải pháp phần mềm được cấp bản quyền trong các lĩnh vực chuyên biệt, mạng lưới hạ tầng internet phủ rộng khắp 63 tỉnh thành của cả nước. FPT tham gia vào lĩnh vực giáo dục đào tạo thông qua Trường Đại học FPT, Trường Đại học Trực tuyến FUNiX - trường đại học trực tuyến đầu tiên của Việt Nam. Bên cạnh đó, Công ty đầu tư vào các công ty liên kết trong lĩnh vực phân phối bán lẻ các sản phẩm công nghệ, chứng khoán và quản lý quỹ đầu tư. Trên lĩnh vực viễn thông, FPT năm trong TOP 3 nhà cung cấp dịch vụ internet hàng đầu Việt Nam. FPT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2006.

Chỉ số tài chính

P/E
13.8
P/B
3.5
EPS
5.504 đ
ROE
28.3 %
ROA
11.7 %
Tỷ suất cổ tức
2.7 %
Doanh thu
70.2T (+11.5%)
Lợi nhuận ròng
9.4T (+19.3%)
Vốn hóa thị trường
72T148T223T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026125.0T-23.38%
2025163.2T-26.38%
2024221.7T+85.03%
2023119.8T+47.09%
202281.5T+1.29%
202180.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (FPT)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-01Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-07-21Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-06-12Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-12-02Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-06-12Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-06-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-08-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-07-05Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-07-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-08-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-06-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-06-13Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-06-01Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-06-01Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-08-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-05-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-05-13Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-08-15Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-05-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-05-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-08-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-05-25Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-05-25Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-08-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-05-25Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-05-25Phát hành quyền mua15%
2016-08-22Cổ tức tiền mặt
2016-05-27Cổ tức tiền mặt
2016-05-27Phát hành quyền mua
2015-08-19Cổ tức tiền mặt
2015-05-28Cổ tức tiền mặt
2015-05-28Phát hành quyền mua
2014-08-20Cổ tức tiền mặt
2014-05-07Cổ tức tiền mặt
2014-05-07Phát hành quyền mua
2013-08-15Cổ tức tiền mặt
2012-12-05Cổ tức tiền mặt
2012-08-27Cổ tức tiền mặt
2012-05-15Cổ tức tiền mặt
2012-05-15Phát hành quyền mua
2011-09-27Cổ tức tiền mặt
2011-05-05Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — FPT

#Cổ đôngTỷ lệ
1Trương Gia Bình6.89%
2Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH5.67%
3Red River Holding4.58%
4Công ty TNHH QT3.69%
5Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch2.42%
6Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam1.98%
7Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft1.85%
8Stichting Depositary Apg Emerging Markets Equity Pool1.66%
9Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd.1.55%
10Bùi Quang Ngọc1.48%
11Trương Thị Thanh Thanh1.47%
12Hoàng Minh Châu1.41%
13CTBC Vietnam Equity Fund1.37%
14Phan Ngô Tống Hưng1.34%
15Schroder International Selection Fund1.32%
16Macquarie Bank Limited Obu1.16%
17Vietnam Holding Ltd1.09%
18Ntasian Discovery Master Fund1.09%
19Government Of Singapore1.03%
20Nguyễn Thành Nam0.94%
21Đỗ Cao Bảo0.93%
22Vietnam Equity Holding0.91%
23Vietnam Dragon Fund Limited0.90%
24Vietnam Enterprise Investments Limited0.76%
25PXP Vietnam Emerging Equity Fund0.71%
26Lê Quang Tiến0.63%
27Norges Bank0.59%
28DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.56%
29Wareham Group Limited0.56%
30Deutsche Asset Management (Asia) Limited0.55%
31Hanoi Investments Holdings Limited0.48%
32Dương Dũng Triều0.44%
33Grinling International Limited0.38%
34Nguyễn Thế Phương0.36%
35Nguyễn Văn Khoa0.32%
36Nguyễn Minh Sơn0.25%
37Nguyễn Khắc Thành0.24%
38Hoàng Việt Anh0.23%
39Venner Group Limited0.21%
40Trần Quốc Hoài0.20%
41Phạm Minh Tuấn0.17%
42Hoàng Nam Tiến0.16%
43Nguyễn Điệp Tùng0.15%
44Balestrand Limited0.15%
45Nguyễn Khải Hoàn0.15%
46Nguyễn Thị Phương0.10%
47Lê Thế Hùng0.10%
48Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.09%
49Đỗ Thị Ngọc Mai0.07%
50Saigon Investments Limited0.07%
51Nguyễn Thị Dư0.07%
52Lloyd George Indian Ocean Master Fund0.07%
53Deutsche Asset Management (Korea) Company Limited0.06%
54Amersham Industries Limited0.06%
55Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI0.06%
56Hoàng Hữu Chiến0.06%
57Đỗ Bảo Dương0.06%
58KB Vietnam Focus Balanced Fund0.05%
59Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom0.04%
60Quỹ Đầu tư Cân bằng Bản Việt0.03%
61The CH/SE Asia Investment Holdings (Singapore) Private Limited0.03%
62Trương Ngọc Anh0.03%
63Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife0.03%
64Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam0.03%
65Bùi Nguyễn Phương Châu0.02%
66Nguyễn Thị Việt Nga0.02%
67Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0.02%
68Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.02%
69Quỹ ETF SSIAM VNX500.02%
70Danang Investments Limited0.01%
71Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt0.01%
72Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt0.01%
73Nguyễn Việt Thắng0.01%
74Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.01%
75Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.01%
76Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam0.01%
77Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI0.01%
78Trương Đình Anh0.01%
79Chu Thị Thanh Hà0.00%
80Bùi Ngọc Minh0.00%
81Đỗ Hữu Binh0.00%
82Nguyễn Đức Tiến0.00%
83Mai Thị Lan Anh0.00%
84Nguyễn Thị Huế0.00%
85Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại BDM0.00%

Ban lãnh đạo — FPT

#Họ tênChức vụ
1Trương Gia BìnhChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Bùi Quang NgọcPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3Đỗ Cao BảoThành viên Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Thế PhươngPhó Tổng Giám đốc
5Nguyễn Văn KhoaTổng Giám đốc
6Hoàng Việt AnhPhó Tổng Giám đốc
7Nguyễn Khải HoànThành viên Ban kiểm soát
8Hoàng Hữu ChiếnKế toán trưởng
9Bùi Nguyễn Phương ChâuNgười phụ trách quản trị công ty
10Nguyễn Việt ThắngTrưởng Ban kiểm soát
11Hamaguchi TomokazuThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
12Jean Charles BelliolThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
13Dương Hoàng PhúPhụ trách Công bố thông tin
14Dan E KhooThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
15Lê Song LaiThành viên Hội đồng Quản trị
16Nguyễn Thị Kim AnhThành viên Ban kiểm soát
17Vũ Anh TúGiám đốc Công nghệ

So sánh cùng ngành — Phần mềm & Dịch vụ Máy tính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
FPT logo
FPT
73.400125.0T
2
CMG logo
CMG
27.8006.5T
3
SGT logo
SGT
15.3502.3T
4
ICT logo
ICT
17.800572.9B
5
ITD logo
ITD
16.250425.3B
6
HPT logo
HPT
27.800316.5B
7
SBD logo
SBD
7.400103.0B
8
CMT logo
CMT
12.50091.0B
9
VLA logo
VLA
11.00044.0B
10
SRB logo
SRB
1.70014.4B