| 1 | Trương Gia Bình | 117.3M | 6.89% |
| 2 | Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH | 96.6M | 5.67% |
| 3 | Red River Holding | 21.0M | 4.58% |
| 4 | Công ty TNHH QT | 54.3M | 3.69% |
| 5 | Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch | 9.6M | 2.42% |
| 6 | Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam | 25.1M | 1.98% |
| 7 | Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft | 7.4M | 1.85% |
| 8 | Stichting Depositary Apg Emerging Markets Equity Pool | 21.1M | 1.66% |
| 9 | Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd. | 22.8M | 1.55% |
| 10 | Bùi Quang Ngọc | 25.3M | 1.48% |
| 11 | Trương Thị Thanh Thanh | 21.8M | 1.47% |
| 12 | Hoàng Minh Châu | 5.6M | 1.41% |
| 13 | CTBC Vietnam Equity Fund | 17.5M | 1.37% |
| 14 | Phan Ngô Tống Hưng | 5.3M | 1.34% |
| 15 | Schroder International Selection Fund | 19.5M | 1.32% |
| 16 | Macquarie Bank Limited Obu | 17.1M | 1.16% |
| 17 | Vietnam Holding Ltd | 8.6M | 1.09% |
| 18 | Ntasian Discovery Master Fund | 16M | 1.09% |
| 19 | Government Of Singapore | 15.2M | 1.03% |
| 20 | Nguyễn Thành Nam | 3.7M | 0.94% |
| 21 | Đỗ Cao Bảo | 15.9M | 0.93% |
| 22 | Vietnam Equity Holding | 3.6M | 0.91% |
| 23 | Vietnam Dragon Fund Limited | 3.6M | 0.90% |
| 24 | Vietnam Enterprise Investments Limited | 9.7M | 0.76% |
| 25 | PXP Vietnam Emerging Equity Fund | 4.9M | 0.71% |
| 26 | Lê Quang Tiến | 2.5M | 0.63% |
| 27 | Norges Bank | 7.5M | 0.59% |
| 28 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | 7.2M | 0.56% |
| 29 | Wareham Group Limited | 7.1M | 0.56% |
| 30 | Deutsche Asset Management (Asia) Limited | 2.2M | 0.55% |
| 31 | Hanoi Investments Holdings Limited | 6.1M | 0.48% |
| 32 | Dương Dũng Triều | 2.7M | 0.44% |
| 33 | Grinling International Limited | 4.8M | 0.38% |
| 34 | Nguyễn Thế Phương | 6.1M | 0.36% |
| 35 | Nguyễn Văn Khoa | 5.4M | 0.32% |
| 36 | Nguyễn Minh Sơn | 993.710 | 0.25% |
| 37 | Nguyễn Khắc Thành | 1.1M | 0.24% |
| 38 | Hoàng Việt Anh | 2.9M | 0.23% |
| 39 | Venner Group Limited | 2.7M | 0.21% |
| 40 | Trần Quốc Hoài | 782.690 | 0.20% |
| 41 | Phạm Minh Tuấn | 3.0M | 0.17% |
| 42 | Hoàng Nam Tiến | 644.986 | 0.16% |
| 43 | Nguyễn Điệp Tùng | 600.406 | 0.15% |
| 44 | Balestrand Limited | 1.9M | 0.15% |
| 45 | Nguyễn Khải Hoàn | 2.5M | 0.15% |
| 46 | Nguyễn Thị Phương | 415.250 | 0.10% |
| 47 | Lê Thế Hùng | 328.125 | 0.10% |
| 48 | Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust | 1.2M | 0.09% |
| 49 | Đỗ Thị Ngọc Mai | 1.2M | 0.07% |
| 50 | Saigon Investments Limited | 768.760 | 0.07% |
| 51 | Nguyễn Thị Dư | 1.0M | 0.07% |
| 52 | Lloyd George Indian Ocean Master Fund | 350.000 | 0.07% |
| 53 | Deutsche Asset Management (Korea) Company Limited | 253.680 | 0.06% |
| 54 | Amersham Industries Limited | 780.440 | 0.06% |
| 55 | Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI | 480.741 | 0.06% |
| 56 | Hoàng Hữu Chiến | 938.707 | 0.06% |
| 57 | Đỗ Bảo Dương | 940.010 | 0.06% |
| 58 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | 681.740 | 0.05% |
| 59 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom | 278.249 | 0.04% |
| 60 | Quỹ Đầu tư Cân bằng Bản Việt | 272.550 | 0.03% |
| 61 | The CH/SE Asia Investment Holdings (Singapore) Private Limited | 124.798 | 0.03% |
| 62 | Trương Ngọc Anh | 414.124 | 0.03% |
| 63 | Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife | 228.303 | 0.03% |
| 64 | Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam | 227.725 | 0.03% |
| 65 | Bùi Nguyễn Phương Châu | 160.047 | 0.02% |
| 66 | Nguyễn Thị Việt Nga | 97.130 | 0.02% |
| 67 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife | 149.380 | 0.02% |
| 68 | Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt | 75.042 | 0.02% |
| 69 | Quỹ ETF SSIAM VNX50 | 118.826 | 0.02% |
| 70 | Danang Investments Limited | 151.000 | 0.01% |
| 71 | Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt | 85.980 | 0.01% |
| 72 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt | 98.877 | 0.01% |
| 73 | Nguyễn Việt Thắng | 156.451 | 0.01% |
| 74 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN | 67.000 | 0.01% |
| 75 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt | 63.313 | 0.01% |
| 76 | Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam | 30.000 | 0.01% |
| 77 | Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI | 42.000 | 0.01% |
| 78 | Trương Đình Anh | 21.428 | 0.01% |
| 79 | Chu Thị Thanh Hà | 17.869 | 0.00% |
| 80 | Bùi Ngọc Minh | 26.450 | 0.00% |
| 81 | Đỗ Hữu Binh | 9.843 | 0.00% |
| 82 | Nguyễn Đức Tiến | 9.569 | 0.00% |
| 83 | Mai Thị Lan Anh | 9.209 | 0.00% |
| 84 | Nguyễn Thị Huế | 3.979 | 0.00% |
| 85 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại BDM | 79 | 0.00% |