VONHOA.COM
← Về trang chủ
VND logo

VNDChứng khoán VNDIRECT

HOSE#62

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT

Dịch vụ tài chính · Chứng khoán VNDIRECT

Giá hiện tại
16.200
-0.31%
Vốn hóa
24.7T
Xếp hạng
#62
KLCP lưu hành
1.5B
Khối lượng GD
5.0M
Đỉnh 52 tuần
27.350
Đáy 52 tuần
13.862
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.31%
7D
-2.11%
30D
+4.52%
60D
-14.06%
1Y
+8.87%

Giới thiệu Chứng khoán VNDIRECT

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT (VND) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp, tự doanh, bảo lãnh phát hành và quản lý danh mục đầu tư. Trong năm 2024, Công ty xếp ở vị trí 6 với 5.87% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, vị trí thứ 3 với 7.26% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và thứ 4 với 5.59% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, VND đứng vị trí thứ 7 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 3.12%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 719,86 tỷ đồng. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 51.48%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 1.496,8 tỷ đồng, đóng góp 46.73% tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 2.088,32 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.49%. VND được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
12.5
P/B
1.2
EPS
1.328 đ
ROE
10.0 %
ROA
4.2 %
Tỷ suất cổ tức
3.1 %
Doanh thu
6.6T (+24.7%)
Lợi nhuận ròng
2.0T (+17.7%)
Vốn hóa thị trường
14T28T41T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202624.7T-16.71%
202529.6T+59.24%
202418.6T-33.34%
202327.9T+64.82%
202216.9T-58.58%
202140.9T

Sự kiện cổ tức & phát hành (VND)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-24Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-09-10Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-05-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-03-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-06-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-04-12Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-07-20Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-06-13Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2018-05-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-02-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2016-08-10Cổ tức tiền mặt
2015-06-03Cổ tức tiền mặt
2014-11-06Phát hành quyền mua
2014-05-22Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — VND

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A25.84%
2Yurie Vietnam Securities Investment Trust4.99%
3Vietnam Investment Fund I, L.P4.27%
4PYN Elite Fund4.04%
5PXP Vietnam Smaller Companies Fund Limited3.24%
6Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam3.23%
7Phạm Minh Hương2.95%
8Endurance Capital Vietnam I Ltd1.21%
9Access S.a., Sicav-sif-asia Top Picks0.78%
10Đậu Thúy Hà0.08%
11Nguyễn Tống Sơn0.05%
12Trần Vũ Thạch0.05%
13Yurie Vietnam Smart Accumulated Target Return Fund0.04%
14Nguyễn Thị Hà Ninh0.01%
15Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.01%
16Lê Thị Hồng Lĩnh0.00%
17Vũ Hiền0.00%
18Nguyễn Vũ Long0.00%

Ban lãnh đạo — VND

#Họ tênChức vụ
1Phạm Minh HươngChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Vũ HiềnThành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Vũ LongPhó Tổng Giám đốc
4Trần Thị Hồng NhungKế toán trưởng
5Nguyễn Thị Minh HạnhThành viên Ban kiểm soát
6Đỗ Ngọc QuỳnhTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Phạm Lê Nhật QuangThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
8Vũ Nam HươngGiám đốc Tài chính
9Huỳnh Thanh Bình MinhThành viên Ban kiểm soát
10Điêu Ngọc TuấnNgười phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin
11Hoàng Thuý NgaTrưởng Ban kiểm soát
12Pekka Mikael NastamoThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
13Nguyễn Duy KhoaPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Dịch vụ tài chính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TCX logo
TCX
50.300116.3T
2
VCK logo
VCK
34.80084.7T
3
SSI logo
SSI
27.70069.0T
4
VPX logo
VPX
27.60051.8T
5
VIX logo
VIX
16.60040.7T
6
VCI logo
VCI
27.00031.0T
7
HCM logo
HCM
26.20028.3T
8
VND logo
VND
16.20024.7T
9
MBS logo
MBS
19.60019.6T
10
F88 logo
F88
160.00017.6T