VONHOA.COM
← Về trang chủ
DGC logo

DGCHóa chất Đức Giang

HOSE#71

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Hóa chất · Hóa chất Đức Giang

Giá hiện tại
53.300
-0.37%
Vốn hóa
20.2T
Xếp hạng
#71
KLCP lưu hành
379.8M
Khối lượng GD
1.9M
Đỉnh 52 tuần
106.253
Đáy 52 tuần
48.250
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.37%
7D
-2.20%
30D
-2.56%
60D
-24.07%
1Y
-36.13%

Giới thiệu Hóa chất Đức Giang

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang (DGC) tiền thân là Công ty Hóa chất Đức Giang được thành lập năm 1963. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Phốt pho vàng và bột giặt, chất tẩy rửa là các sản phẩm kinh doanh côt lõi của Công ty, mang lại nguồn doanh thu chính. Ngoài ra, Công ty còn sản xuất và kinh doanh thương mại nhiều sản phẩm hóa chất cơ bản khác. Nằm trong chiến lược dài hạn, Công ty còn triển khai mở rộng sản xuất sang lĩnh vực hóa chất nông nghiệp, phân bón. DGC giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2020.

Chỉ số tài chính

P/E
6.8
P/B
1.4
EPS
7.965 đ
ROE
21.3 %
ROA
17.1 %
Tỷ suất cổ tức
5.6 %
Doanh thu
11.3T (+14.1%)
Lợi nhuận ròng
3.0T (+1.3%)
Vốn hóa thị trường
11T28T45T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202620.2T-22.19%
202526.0T-38.68%
202442.4T+26.88%
202333.4T+68.76%
202219.8T-16.37%
202123.7T

Sự kiện cổ tức & phát hành (DGC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-24Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2024-11-19Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2023-12-19Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2023-04-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-12-19Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2022-06-03Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-12-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-05-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-12-14Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-08-07Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-08-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-12-20Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-05-08Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-04-11Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-01-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-01-17Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2016-07-11Phát hành quyền mua
2016-04-28Cổ tức tiền mặt
2016-01-11Cổ tức tiền mặt
2015-06-05Phát hành quyền mua
2015-01-27Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — DGC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Đào Hữu Huyền18.38%
2Ngô Thị Ngọc Lan6.64%
3Đào Hữu Kha5.97%
4Nguyễn Thị Hồng Lan3.76%
5Đào Hữu Duy Anh3.01%
6Vietnam Enterprise Investments Limited1.95%
7Đào Hồng Hạnh1.35%
8Amersham Industries Limited1.26%
9CTBC Vietnam Equity Fund1.24%
10Norges Bank0.76%
11Đào Thị Quyên0.57%
12Hanoi Investments Holdings Limited0.57%
13Quách Tiến Nhất0.48%
14Wareham Group Limited0.43%
15Lê Thị Lựu0.42%
16Phan Thị Nhung0.35%
17Bùi Thị Hà Thu0.31%
18Đào Việt Hưng0.29%
19Vũ Minh Thuyết0.23%
20Đào Thị Huyên0.20%
21DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.20%
22Đào Hữu Tu0.20%
23Đào Thị Mai0.19%
24Phạm Văn Hùng0.19%
25Vũ Nhất Tâm0.13%
26Veil Holdings Limited0.12%
27Nguyễn Thị Nam0.11%
28Nguyễn Thị Huệ0.09%
29Đào Thị Hồng Hiên0.08%
30KB Vietnam Focus Balanced Fund0.07%
31Lưu Bách Đạt0.07%
32Đào Thị Huê0.07%
33Lại Cao Hiến0.04%
34Vũ Văn Ngọ0.03%
35Trần Thị Xuân0.02%
36Nguyễn Văn Thất0.02%
37Vũ Quốc Tuấn0.02%
38Đào Thị Cử0.02%
39Danang Investments Limited0.02%
40Quách Trung Kiên0.02%
41Grinling International Limited0.02%
42Phạm Thị Yến0.02%
43Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.01%
44Nguyễn Thu Hồng0.01%
45Phạm Thị Thoa0.01%
46Nguyễn Thị Thu Hà0.01%
47Nguyễn Hùng Lân0.01%
48Nguyễn Văn Kiên0.01%
49Quách Kiều Hưng0.01%
50Nguyễn Văn Quang0.01%
51Lưu Hoàng Đức0.00%
52Công Thị Minh Trang0.00%
53Vũ Thị Hoa0.00%
54Vũ Văn Canh0.00%

Ban lãnh đạo — DGC

#Họ tênChức vụ
1Đào Hữu HuyềnPhụ trách Công bố thông tin/Chủ tịch Hội đồng Quản trị
2Đào Hữu Duy AnhTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Phạm Văn HùngPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Đào Thị MaiKế toán trưởng
5Vũ Văn NgọThành viên Ban kiểm soát
6Nguyễn Văn KiênTrưởng Ban kiểm soát
7Phạm Thị ThoaThành viên Ban kiểm soát
8Nguyễn Văn QuangThành viên Hội đồng Quản trị
9Khúc Ngọc GiảngThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Hóa chất

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GVR logo
GVR
33.350133.4T
2
DCM logo
DCM
41.65022.0T
3
DGC logo
DGC
53.30020.2T
4
DPM logo
DPM
26.45018.0T
5
PHR logo
PHR
60.7008.2T
6
DDV logo
DDV
26.3003.8T
7
DHB logo
DHB
13.6003.7T
8
DPR logo
DPR
41.0503.6T
9
BFC logo
BFC
62.1003.6T
10
CSV logo
CSV
26.3002.9T