← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-04-24 · 9 công ty · Điện tử & Thiết bị điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NAG Tập đoàn Nagakawa | Tập đoàn Nagakawa | 9.100 ▲2.25% | 351.4B | +10.98% | |
| 2 | TYA Dây và Cáp điện Taya | Dây và Cáp điện Taya | 19.450 ▼2.26% | 596.7B | +10.83% | |
| 3 | PAC Pin Ắc quy Miền Nam | Pin Ắc quy Miền Nam | 22.950 ▼0.86% | 1.6T | +5.03% | |
| 4 | HPO Công nghiệp Hapulico | Công nghiệp Hapulico | 15.000 | 87.1B | -1.32% | |
| 5 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 39.800 ▲0.63% | 35.9T | -2.93% | |
| 6 | HTE Kinh doanh điện lực TP HCM | Kinh doanh điện lực TP HCM | 3.300 ▲3.13% | 74.7B | -2.94% | |
| 7 | BTH Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội | Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội | 23.400 ▲1.30% | 585B | -5.26% | |
| 8 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 175.000 ▼1.63% | 64.0T | -23.58% | |
| 9 | VTB Viettronics Tân Bình | Viettronics Tân Bình | 13.950 ▲3.33% | 150.7B | -30.60% |