VONHOA.COM
← Về trang chủ
VPB logo

VPBVPBank

HOSE#8

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng

Ngân hàng · VPBank

Giá hiện tại
27.250
-0.55%
Vốn hóa
216.2T
Xếp hạng
#8
KLCP lưu hành
7.9B
Khối lượng GD
8.7M
Đỉnh 52 tuần
38.900
Đáy 52 tuần
15.138
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.55%
7D
-3.54%
30D
+3.61%
60D
-5.38%
1Y
+67.62%

Giới thiệu VPBank

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) có tiền thân là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. Bên cạnh đó, VPBank còn tham gia các hoạt động thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, đầu tư tài chính, quản lý rủi ro và bảo toàn vốn. VPBank được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2017. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 5.83%, tăng 0.24%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 4.2%, giảm 0.82%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 56.17%, tăng 4.12%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 15,8 nghìn tỷ đồng, tăng 58.2%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.41%, tăng 2.79%.

Chỉ số tài chính

P/E
8.9
P/B
1.3
EPS
3.024 đ
ROE
14.9 %
ROA
2.2 %
Tỷ suất cổ tức
1.8 %
Doanh thu
101.3T (+25.0%)
Lợi nhuận ròng
24.0T (+52.0%)
Vốn hóa thị trường
114T196T278T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026216.2T-4.89%
2025227.3T+53.28%
2024148.3T+5.32%
2023140.8T+12.53%
2022125.1T-25.00%
2021166.8T

Sự kiện cổ tức & phát hành (VPB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-15Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-05-22Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-11-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-09-28Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-10-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-06-18Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — VPB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Sumitomo Mitsui Banking Corporation15.00%
2Công ty Cổ phần Diera Corp4.40%
3Ngô Chí Dũng4.14%
4Hoàng Anh Minh4.12%
5Vũ Thị Quyên4.11%
6Trần Ngọc Lan3.91%
7Trần Ngọc Trung3.85%
8Nguyễn Phương Hoa3.76%
9Kim Ngọc Cẩm Ly3.61%
10Lý Thị Thu Hà3.56%
11Lê Việt Anh3.53%
12Lê Minh Anh2.71%
13Nguyễn Thu Thủy2.56%
14Công ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Việt Hải2.26%
15Bùi Hải Quân1.97%
16Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Hải1.97%
17Composite Capital Master Fund Lp.1.70%
18Nguyễn Mạnh Cường1.45%
19Vietnam Enterprise Investments Limited1.28%
20Amersham Industries Limited1.15%
21Tianhong Vietnamese Market Equity Launched QDII Fund1.15%
22UBS AG London Branch1.03%
23Ngô Chí Trung Johnny0.88%
24Công ty TNHH MTV Effexi0.78%
25Norges Bank0.66%
26Trần Ngọc Bê0.65%
27Phạm Thị Nhung0.58%
28Đỗ Quỳnh Ngân0.55%
29Công ty TNHH MTV Rostra0.44%
30Wareham Group Limited0.41%
31Lương Phan Sơn0.38%
32Nguyễn Đức Giang0.34%
33CTBC Vietnam Equity Fund0.31%
34DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.31%
35Bùi Cẩm Thi0.25%
36Bùi Hải Ngân0.25%
37Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD0.17%
38Hanoi Investments Holdings Limited0.16%
39Ngô Minh Phương0.14%
40Lưu Thị Thảo0.12%
41Lô Bằng Giang0.10%
42Công Đoàn Ngân Hàng Tmcp Việt Nam Thịnh Vượng Hội Sở0.09%
43Balestrand Limited0.06%
44Grinling International Limited0.06%
45Lô Hải Yến Ngọc0.06%
46Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.05%
47Saigon Investments Limited0.03%
48Dương Thị Thu Thủy0.03%
49Nguyễn Thị Ngọc Anh0.02%
50KB Vietnam Focus Balanced Fund0.02%
51Đinh Văn Nho0.02%
52Danang Investments Limited0.02%
53Phùng Duy Khương0.02%
54Phan Ngọc Hòa0.01%
55Quỹ ETF SSIAM VNX500.01%
56Nguyễn Hưng0.01%
57Nguyễn Thanh Bình0.01%
58Phạm Phú Khôi0.01%
59Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.01%
60Nguyễn Thành Long0.01%
61Vũ Hồng Cao0.00%
62Lê Hoàng Khánh An0.00%
63Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.00%
64Ngô Phương Chí0.00%
65Kim Ly Huyền0.00%
66Dương Thị Thủy0.00%
67Nguyễn Thị Mai Trinh0.00%
68Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom0.00%
69Trịnh Thị Thanh Hằng0.00%
70Nguyễn Thị Thu Hằng0.00%
71Lê Lan Kim0.00%
72Nguyễn Thanh Bắc0.00%
73Bùi Minh Ngọc0.00%
74Nguyễn Thị Bích Hợi0.00%
75Trịnh Thị Hải Yến0.00%
76Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife0.00%

Ban lãnh đạo — VPB

#Họ tênChức vụ
1Ngô Chí DũngChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Bùi Hải QuânPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Đức VinhTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Phạm Thị NhungPhó Tổng Giám đốc
5Lưu Thị ThảoPhó Tổng Giám đốc
6Lô Bằng GiangPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
7Dương Thị Thu ThủyPhó Tổng Giám đốc
8Đinh Văn NhoPhó Tổng Giám đốc
9Phùng Duy KhươngPhó Tổng Giám đốc
10Phan Ngọc HòaPhó Tổng Giám đốc
11Nguyễn Thanh BìnhPhó Tổng Giám đốc
12Phạm Phú KhôiPhó Tổng Giám đốc
13Nguyễn Thành LongPhó Tổng Giám đốc
14Vũ Hồng CaoThành viên Ban kiểm soát
15Lê Hoàng Khánh AnGiám đốc khối
16Kim Ly HuyềnThành viên Ban kiểm soát
17Nguyễn Thị Mai TrinhTrưởng Ban kiểm soát
18Trịnh Thị Thanh HằngThành viên Ban kiểm soát
19Nguyễn Thị Thu HằngKế toán trưởng
20Lê Lan KimNgười phụ trách quản trị công ty
21Nguyễn Văn PhúcThành viên Hội đồng Quản trị độc lập

So sánh cùng ngành — Ngân hàng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VCB logo
VCB
60.600506.4T
2
BID logo
BID
40.750296.7T
3
CTG logo
CTG
35.000271.8T
4
TCB logo
TCB
34.250242.7T
5
VPB logo
VPB
27.250216.2T
6
MBB logo
MBB
26.200211.0T
7
LPB logo
LPB
46.300138.3T
8
HDB logo
HDB
26.900134.6T
9
STB logo
STB
64.900122.4T
10
ACB logo
ACB
23.400120.2T