| 1 | Sumitomo Mitsui Banking Corporation | 1.2B | 15.00% |
| 2 | Công ty Cổ phần Diera Corp | 348.7M | 4.40% |
| 3 | Ngô Chí Dũng | 328.6M | 4.14% |
| 4 | Hoàng Anh Minh | 326.8M | 4.12% |
| 5 | Vũ Thị Quyên | 325.9M | 4.11% |
| 6 | Trần Ngọc Lan | 309.8M | 3.91% |
| 7 | Trần Ngọc Trung | 305.1M | 3.85% |
| 8 | Nguyễn Phương Hoa | 59.0M | 3.76% |
| 9 | Kim Ngọc Cẩm Ly | 286.6M | 3.61% |
| 10 | Lý Thị Thu Hà | 282.1M | 3.56% |
| 11 | Lê Việt Anh | 280.3M | 3.53% |
| 12 | Lê Minh Anh | 214.7M | 2.71% |
| 13 | Nguyễn Thu Thủy | 203.3M | 2.56% |
| 14 | Công ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Việt Hải | 18.2M | 2.26% |
| 15 | Bùi Hải Quân | 156.3M | 1.97% |
| 16 | Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Hải | 15.9M | 1.97% |
| 17 | Composite Capital Master Fund Lp. | 135.1M | 1.70% |
| 18 | Nguyễn Mạnh Cường | 114.8M | 1.45% |
| 19 | Vietnam Enterprise Investments Limited | 101.9M | 1.28% |
| 20 | Amersham Industries Limited | 77.2M | 1.15% |
| 21 | Tianhong Vietnamese Market Equity Launched QDII Fund | 91.1M | 1.15% |
| 22 | UBS AG London Branch | 81.6M | 1.03% |
| 23 | Ngô Chí Trung Johnny | 70M | 0.88% |
| 24 | Công ty TNHH MTV Effexi | 61.8M | 0.78% |
| 25 | Norges Bank | 44.6M | 0.66% |
| 26 | Trần Ngọc Bê | 51.6M | 0.65% |
| 27 | Phạm Thị Nhung | 46.1M | 0.58% |
| 28 | Đỗ Quỳnh Ngân | 43.7M | 0.55% |
| 29 | Công ty TNHH MTV Rostra | 35.1M | 0.44% |
| 30 | Wareham Group Limited | 27.8M | 0.41% |
| 31 | Lương Phan Sơn | 3.0M | 0.38% |
| 32 | Nguyễn Đức Giang | 27.2M | 0.34% |
| 33 | CTBC Vietnam Equity Fund | 21.0M | 0.31% |
| 34 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | 20.6M | 0.31% |
| 35 | Bùi Cẩm Thi | 20M | 0.25% |
| 36 | Bùi Hải Ngân | 20M | 0.25% |
| 37 | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | 4.0M | 0.17% |
| 38 | Hanoi Investments Holdings Limited | 10.8M | 0.16% |
| 39 | Ngô Minh Phương | 10.8M | 0.14% |
| 40 | Lưu Thị Thảo | 9.9M | 0.12% |
| 41 | Lô Bằng Giang | 8.2M | 0.10% |
| 42 | Công Đoàn Ngân Hàng Tmcp Việt Nam Thịnh Vượng Hội Sở | 7.2M | 0.09% |
| 43 | Balestrand Limited | 4.1M | 0.06% |
| 44 | Grinling International Limited | 4.0M | 0.06% |
| 45 | Lô Hải Yến Ngọc | 4.4M | 0.06% |
| 46 | Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust | 3.5M | 0.05% |
| 47 | Saigon Investments Limited | 2.2M | 0.03% |
| 48 | Dương Thị Thu Thủy | 2.2M | 0.03% |
| 49 | Nguyễn Thị Ngọc Anh | 2.0M | 0.02% |
| 50 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | 1.4M | 0.02% |
| 51 | Đinh Văn Nho | 1.6M | 0.02% |
| 52 | Danang Investments Limited | 1.4M | 0.02% |
| 53 | Phùng Duy Khương | 1.3M | 0.02% |
| 54 | Phan Ngọc Hòa | 693.712 | 0.01% |
| 55 | Quỹ ETF SSIAM VNX50 | 324.967 | 0.01% |
| 56 | Nguyễn Hưng | 73.232 | 0.01% |
| 57 | Nguyễn Thanh Bình | 955.964 | 0.01% |
| 58 | Phạm Phú Khôi | 593.950 | 0.01% |
| 59 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt | 172.290 | 0.01% |
| 60 | Nguyễn Thành Long | 436.541 | 0.01% |
| 61 | Vũ Hồng Cao | 378.855 | 0.00% |
| 62 | Lê Hoàng Khánh An | 338.292 | 0.00% |
| 63 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN | 97.000 | 0.00% |
| 64 | Ngô Phương Chí | 90.000 | 0.00% |
| 65 | Kim Ly Huyền | 269.997 | 0.00% |
| 66 | Dương Thị Thủy | 18.416 | 0.00% |
| 67 | Nguyễn Thị Mai Trinh | 212.731 | 0.00% |
| 68 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom | 70.000 | 0.00% |
| 69 | Trịnh Thị Thanh Hằng | 164.355 | 0.00% |
| 70 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 107.940 | 0.00% |
| 71 | Lê Lan Kim | 42.342 | 0.00% |
| 72 | Nguyễn Thanh Bắc | 16.923 | 0.00% |
| 73 | Bùi Minh Ngọc | 20.543 | 0.00% |
| 74 | Nguyễn Thị Bích Hợi | 12.700 | 0.00% |
| 75 | Trịnh Thị Hải Yến | 200 | 0.00% |
| 76 | Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife | 7 | 0.00% |