← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-08-14 · 35 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 21.850 ▼1.35% | 24.5T | +12.34% | |
| 2 | TTA XD và PT Trường Thành | XD và PT Trường Thành | 11.200 ▲0.90% | 2.0T | +5.16% | |
| 3 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 13.250 ▼1.85% | 40.6T | +4.74% | |
| 4 | ND2 Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 37.000 ▲0.54% | 1.8T | +3.93% | |
| 5 | SJD Thủy điện Cần Đơn | Thủy điện Cần Đơn | 13.950 | 962.5B | 0.00% | |
| 6 | S4A Thủy điện Sê San 4A | Thủy điện Sê San 4A | 32.500 | 1.4T | 0.00% | |
| 7 | HPD Thủy điện Đăk Đoa | Thủy điện Đăk Đoa | 16.300 | 135.4B | -0.58% | |
| 8 | HJS Thủy điện Nậm Mu | Thủy điện Nậm Mu | 26.500 | 556.5B | -1.49% | |
| 9 | HNA Thủy điện Hủa Na | Thủy điện Hủa Na | 21.000 ▼2.78% | 4.9T | -2.33% | |
| 10 | VCP Xây dựng và Năng lượng VCP | Xây dựng và Năng lượng VCP | 23.600 ▲0.85% | 2.0T | -2.48% | |
| 11 | SBH Thủy điện Sông Ba Hạ | Thủy điện Sông Ba Hạ | 38.600 | 4.8T | -2.77% | |
| 12 | QTP Nhiệt điện Quảng Ninh | Nhiệt điện Quảng Ninh | 11.100 ▼0.89% | 5.0T | -3.39% | |
| 13 | NBP Nhiệt điện Ninh Bình | Nhiệt điện Ninh Bình | 7.600 ▲5.56% | 97.8B | -3.80% | |
| 14 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 41.350 ▼0.60% | 9.8T | -4.94% | |
| 15 | CHP Thủy điện Miền Trung | Thủy điện Miền Trung | 27.700 ▲0.73% | 4.4T | -5.46% | |
| 16 | NTH Thủy điện Nước Trong | Thủy điện Nước Trong | 52.700 | 569.3B | -6.73% | |
| 17 | SEB Điện miền Trung | Điện miền Trung | 43.000 | 1.4T | -6.99% | |
| 18 | PPC Nhiệt điện Phả Lại | Nhiệt điện Phả Lại | 9.140 ▲1.78% | 2.9T | -7.11% | |
| 19 | HND Nhiệt điện Hải Phòng | Nhiệt điện Hải Phòng | 9.600 ▲1.05% | 4.8T | -9.43% | |
| 20 | SHP Thủy điện Miền Nam | Thủy điện Miền Nam | 31.000 ▼0.80% | 3.1T | -10.14% | |
| 21 | TBC Thủy điện Thác Bà | Thủy điện Thác Bà | 32.200 ▲0.63% | 2.0T | -10.56% | |
| 22 | DRL Thủy điện - Điện lực 3 | Thủy điện - Điện lực 3 | 41.300 ▼0.24% | 392.4B | -10.99% | |
| 23 | NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 21.200 ▼1.62% | 6.1T | -12.94% | |
| 24 | BSA Thủy điện Buôn Đôn | Thủy điện Buôn Đôn | 19.900 | 1.3T | -13.48% | |
| 25 | SBA Sông Ba JSC | Sông Ba JSC | 24.800 ▼0.60% | 1.5T | -14.04% | |
| 26 | BHA Thủy điện Bắc Hà | Thủy điện Bắc Hà | 20.900 ▼2.79% | 1.4T | -16.06% | |
| 27 | GEG Điện Gia Lai | Điện Gia Lai | 12.400 ▲0.40% | 4.4T | -16.50% | |
| 28 | AVC Thủy điện A Vương | Thủy điện A Vương | 40.000 ▼0.25% | 3.0T | -16.67% | |
| 29 | TMP Thủy điện Thác Mơ | Thủy điện Thác Mơ | 49.700 ▲0.40% | 3.5T | -16.89% | |
| 30 | BTP Nhiệt điện Bà Rịa | Nhiệt điện Bà Rịa | 7.410 | 448.2B | -17.58% | |
| 31 | GHC Thủy điện Gia Lai | Thủy điện Gia Lai | 23.850 ▼0.62% | 1.1T | -18.04% | |
| 32 | VPD Phát triển Điện lực Việt Nam | Phát triển Điện lực Việt Nam | 20.900 ▼0.48% | 2.2T | -18.68% | |
| 33 | GSM Thủy điện Hương Sơn | Thủy điện Hương Sơn | 24.200 ▼2.81% | 691.2B | -20.66% | |
| 34 | KHP Điện lực Khánh Hòa | Điện lực Khánh Hòa | 9.590 ▼0.21% | 579.0B | -22.03% | |
| 35 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 45.900 ▼1.50% | 24.9T | -24.51% |