VONHOA.COM
← Về trang chủ
SHS logo

SHSChứng khoán SG - HN

HNX#93

Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

Dịch vụ tài chính · Chứng khoán SG - HN

Giá hiện tại
16.900
-0.59%
Vốn hóa
15.2T
Xếp hạng
#93
KLCP lưu hành
899.5M
Khối lượng GD
6.5M
Đỉnh 52 tuần
30.000
Đáy 52 tuần
11.076
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.59%
7D
-6.63%
30D
+5.63%
60D
-10.11%
1Y
+37.85%

Giới thiệu Chứng khoán SG - HN

Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội (SHS) được thành lập vào năm 2007. Công ty được cấp phép hoạt động tất cả các nghiệp vụ đối với một công ty chứng khoán trên Thị trường chứng khoán Việt Nam. Các lĩnh vực hoạt động chính của Công ty bao gồm: Môi giới chứng khoán; Đầu tư; Tư vấn Đầu tư; Tư vấn Tài chính Doanh nghiệp và bảo lãnh phát hành, lưu ký Chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 237.96 tỷ đồng, tăng 7.02% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 36.38%, tăng 0.76%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 921.71 tỷ đồng và đóng góp 64.67 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1,239.29 tỷ đồng, tăng 81.14%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.46%, tăng 3.78%. SHS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.

Chỉ số tài chính

P/E
12.0
P/B
1.3
EPS
1.493 đ
ROE
11.3 %
ROA
7.2 %
Tỷ suất cổ tức
5.9 %
Doanh thu
3.7T (+84.2%)
Lợi nhuận ròng
1.3T (+32.3%)
Vốn hóa thị trường
5.9T16T26T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202615.2T-17.96%
202518.5T+90.35%
20249.7T-32.28%
202314.4T+125.01%
20226.4T-68.46%
202120.3T

Sự kiện cổ tức & phát hành (SHS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-04-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-04-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-07-22Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-04-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-07-22Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2019-06-19Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2019-01-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-05-25Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2011-05-24Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — SHS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T5.60%
2PYN Elite Fund4.90%
3Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên4.30%
4Citigroup Global Markets Ltd4.29%
5Yurie Vietnam Securities Investment Trust3.12%
6Vũ Đức Tiến2.47%
7Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp An Sinh2.05%
8Nguyễn Thị Thanh Thảo2.01%
9Ngô Thị Bích Diệu1.98%
10Bùi Minh Lực1.55%
11Đỗ Quang Vinh1.55%
12Nguyễn Thanh Hiền1.37%
13Nguyễn Duy Kiên1.15%
14Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Cao Su Việt Nam1.06%
15Công ty TNHH Tổng Công ty Hoà Bình Minh1.05%
16Nguyễn Thị Hiền0.57%
17Đỗ Quang Hiển0.54%
18Bùi Quanh Minh0.42%
19Vũ Đức Trung0.33%
20Nguyễn Thế Minh0.27%
21Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Bình Minh0.24%
22Yurie Vietnam Smart Accumulated Target Return Fund0.20%
23Hoàng Đình Lợi0.08%
24Nguyễn Chí Thành0.07%
25Bùi Thị Minh Tâm0.06%
26Mai Xuân Sơn0.04%
27Uông Vân Hạnh0.03%
28Đỗ Thị Thu Hà0.02%
29Lê Đăng Khoa0.01%
30Nguyễn Diệu Trinh0.01%
31Phạm Thị Thanh Hảo0.01%
32Doãn Thị Như Quỳnh0.00%
33Trần Thị Vân0.00%
34Phạm Hồng Thái0.00%
35Đào Ngọc Dũng0.00%
36Bùi Thị Hồng Hạnh0.00%
37Phạm Anh Quân0.00%
38Nguyễn Thị Trinh Lê0.00%
39Trần Linh Chi0.00%

Ban lãnh đạo — SHS

#Họ tênChức vụ
1Vũ Đức TiếnThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
2Đỗ Quang HiểnChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Vũ Đức TrungThành viên Ban kiểm soát
4Nguyễn Chí ThànhPhó Tổng Giám đốc
5Nguyễn Diệu TrinhThành viên Hội đồng Quản trị
6Mai Xuân SơnThành viên Hội đồng Quản trị
7Lê Đăng KhoaThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
8Doãn Thị Như QuỳnhNgười phụ trách quản trị công ty
9Phan Thùy LinhThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
10Lương Thị LựuThành viên Ban kiểm soát
11Phạm Thị Bích HồngTrưởng Ban kiểm soát
12Trần Sỹ TiếnPhó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng
13TRẦN THỊ THU THANHPhó Tổng Giám đốc
14Nguyễn Thủy Hạnh MaiPhụ trách Công bố thông tin

So sánh cùng ngành — Dịch vụ tài chính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TCX logo
TCX
50.300116.3T
2
VCK logo
VCK
34.80084.7T
3
SSI logo
SSI
27.70069.0T
4
VPX logo
VPX
27.60051.8T
5
VIX logo
VIX
16.60040.7T
6
VCI logo
VCI
27.00031.0T
7
HCM logo
HCM
26.20028.3T
8
VND logo
VND
16.20024.7T
9
MBS logo
MBS
19.60019.6T
10
F88 logo
F88
160.00017.6T