VONHOA.COM
← Về trang chủ
POW logo

POWĐiện lực Dầu khí Việt Nam

HOSE#50

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP

Sản xuất & Phân phối Điện · Điện lực Dầu khí Việt Nam

Giá hiện tại
12.800
+0.39%
Vốn hóa
39.3T
Xếp hạng
#50
KLCP lưu hành
3.1B
Khối lượng GD
4.9M
Đỉnh 52 tuần
16.850
Đáy 52 tuần
9.339
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.39%
7D
-3.40%
30D
-4.12%
60D
-7.58%
1Y
+27.99%

Giới thiệu Điện lực Dầu khí Việt Nam

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (POW) được thành lập vào năm 2007 theo Quyết định 1468/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải, kinh doanh, xuất nhập khẩu điện năng. Tổng Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2018. PV Power đang quản lý vận hành 7 Nhà máy điện với tổng công suất lắp đặt là 4205 MW, gồm điện khí, than và thủy điện. Hàng năm PV Power cung cấp lên lưới điện Quốc gia khoảng 21 tỷ Kwh, chiếm 13-15% sản lượng điện thương phẩm Quốc gia, đứng vị trí thứ 2 sau Tập đoàn Điện lực Việt Nam. PV Power được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.

Chỉ số tài chính

P/E
15.0
P/B
1.1
EPS
871 đ
ROE
7.3 %
ROA
2.9 %
Doanh thu
34.3T (+13.2%)
Lợi nhuận ròng
2.4T (+118.3%)
Vốn hóa thị trường
26T35T44T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202639.3T+0.79%
202539.0T+28.05%
202430.4T+6.67%
202328.5T+5.64%
202227.0T-39.15%
202144.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (POW)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-09-30Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2020-11-18Cổ tức tiền mặt300 đ/cp

Cổ đông lớn — POW

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam79.94%
2PYN Elite Fund2.51%
3Norges Bank1.27%
4Amersham Industries Limited0.71%
5Hanoi Investments Holdings Limited0.52%
6Vela SPC Ltd0.49%
7Aquila Spc Ltd0.46%
8Wareham Group Limited0.35%
9Saigon Investments Limited0.28%
10Auriga SPC Ltd0.28%
11Quỹ Đầu tư Giá trị Bảo Việt0.21%
12Quena Ltd0.20%
13DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.16%
14Danang Investments Limited0.16%
15Melodica Ltd0.16%
16Viola Ltd0.11%
17KB Vietnam Focus Balanced Fund0.11%
18Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.04%
19Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0.02%
20Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam0.02%
21Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife0.02%
22Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt0.02%
23Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt0.02%
24Quỹ ETF SSIAM VNX500.00%
25Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.00%
26Phạm Ngọc Khuê0.00%
27Nguyễn Hoàng Yến0.00%
28Vũ Huy An0.00%
29Hồ Công Kỳ0.00%
30Nguyễn Thị Ngọc Bích0.00%
31Nguyễn Thị Thanh Hương0.00%
32Vũ Thị Ngọc Lan0.00%
33Nguyễn Minh Hiếu0.00%
34Hoàng Văn Nghiệp0.00%
35Phạm Xuân Trường0.00%
36Nguyễn Duy Giang0.00%
37Trương Văn Thục0.00%
38Nguyễn Ngọc Hà0.00%
39Phan Đại Thành0.00%
40Ngô Văn Chiến0.00%
41Vũ Thị Ngọc Dung0.00%
42Nguyễn Đình Thi0.00%
43Võ Thị Tú Oanh0.00%
44Lý Thị Thu Hương0.00%
45Nguyễn Hữu Quý0.00%

Ban lãnh đạo — POW

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Hoàng YếnThành viên Hội đồng Quản trị
2Hồ Công KỳChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Thị Ngọc BíchPhó Tổng Giám đốc
4Phạm Xuân TrườngPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
5Nguyễn Duy GiangPhó Tổng Giám đốc
6Vũ Thị Ngọc DungThành viên Ban kiểm soát
7Nguyễn Đình ThiPhụ trách Công bố thông tin
8Lý Thị Thu HươngThành viên Ban kiểm soát
9Nguyễn Minh ĐạoPhó Tổng Giám đốc
10Vũ Quốc HảiTrưởng Ban kiểm soát
11Lê Như LinhTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
12Vũ Thị Tố NgaThành viên Hội đồng Quản trị
13Nguyễn Anh TuấnThành viên Hội đồng Quản trị
14Hà Thị Minh NguyệtPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Ban kiểm soát
15Chu Quang ToảnKế toán trưởng
16Nguyễn KiênPhó Tổng Giám đốc
17Phan Ngọc HiềnPhó Tổng Giám đốc
18Nguyễn Thị Minh NghĩaNgười phụ trách quản trị công ty
19Nguyễn Mạnh TưởngPhó Tổng Giám đốc
20Vũ Chí CườngThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
21Đoàn Thị Thu HàThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Sản xuất & Phân phối Điện

#Mã CKGiáVốn hóa
1
POW logo
POW
12.80039.3T
2
REE logo
REE
62.30033.7T
3
PGV logo
PGV
24.05027.0T
4
DNH logo
DNH
46.00019.4T
5
VSH logo
VSH
43.35010.2T
6
DTK logo
DTK
11.4007.8T
7
NT2 logo
NT2
24.8007.1T
8
QTP logo
QTP
12.5005.6T
9
HND logo
HND
10.6005.3T
10
SBH logo
SBH
42.4005.3T