VONHOA.COM
← Về trang chủ
PNJ logo

PNJVàng Phú Nhuận

HOSE#66

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Hàng cá nhân · Vàng Phú Nhuận

Giá hiện tại
70.000
-2.37%
Vốn hóa
23.9T
Xếp hạng
#66
KLCP lưu hành
341.1M
Khối lượng GD
1.3M
Đỉnh 52 tuần
127.000
Đáy 52 tuần
63.041
Hiệu suất vốn hóa
1D
-2.37%
7D
-5.41%
30D
-36.94%
60D
-41.76%
1Y
+3.37%

Giới thiệu Vàng Phú Nhuận

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận (PNJ) có tiền thân là cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Phú Nhuận trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988. PNJ chuyên sản xuất, kinh doanh trang sức bằng vàng, bạc, đá quý. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. PNJ hiện quản lý và vận hành 2 nhà máy với tổng công suất sản xuất đạt trên 5 triệu sản phẩm/năm. Tại thời điểm cuối năm 2024, PNJ có 429 cửa hàng tại 58/63 tỉnh thành phố . Sản phẩm của PNJ đã được xuất khẩu tới 13 quốc gia và vùng lãnh thổ. PNJ được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Chỉ số tài chính

P/E
13.3
P/B
2.8
EPS
8.287 đ
ROE
23.1 %
ROA
15.1 %
Tỷ suất cổ tức
3.4 %
Doanh thu
35.4T (-7.4%)
Lợi nhuận ròng
2.8T (+33.9%)
Vốn hóa thị trường
20T32T43T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202623.9T-27.14%
202532.8T+1.33%
202432.3T+16.16%
202327.8T-1.86%
202228.4T+26.93%
202122.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (PNJ)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-01-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-09-26Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2025-02-10Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2024-10-02Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2024-03-15Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2023-10-20Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2023-06-09Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2023-01-06Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2022-12-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-10-28Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2022-06-23Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2022-03-07Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2021-12-09Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2021-03-15Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2020-12-08Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2020-04-01Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-07-23Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2019-06-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-05-21Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2018-12-28Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2018-08-08Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-06-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-05-14Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2017-12-19Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2017-08-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-05-17Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2016-11-23Cổ tức tiền mặt
2016-06-01Cổ tức tiền mặt
2015-12-30Cổ tức tiền mặt
2015-06-10Cổ tức tiền mặt
2015-06-10Phát hành quyền mua
2014-10-16Cổ tức tiền mặt
2014-04-22Cổ tức tiền mặt
2014-01-06Cổ tức tiền mặt
2013-05-14Cổ tức tiền mặt
2012-08-22Cổ tức tiền mặt
2012-08-22Phát hành quyền mua
2012-05-29Cổ tức tiền mặt
2011-12-29Cổ tức tiền mặt
2011-07-14Cổ tức tiền mặt
2011-05-11Cổ tức tiền mặt
2011-01-06Cổ tức tiền mặt
2010-09-15Cổ tức tiền mặt
2010-06-23Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — PNJ

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam6.02%
2T. Rowe Price Associates, Inc5.98%
3Lgm Investments Limited4.98%
4Route One Investment Company4.84%
5Sprucegrove Investment Management Ltd4.81%
6Công ty Cổ phần Quản lý quỹ VinaCapital4.31%
7Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd.3.75%
8Trần Phương Ngọc Hà3.59%
9Vietnam Investment Limited3.28%
10Cao Thị Ngọc Dung2.94%
11Trần Phương Ngọc Giao2.89%
12Cao Ngọc Duy2.64%
13Vietnam Enterprise Investments Limited2.23%
14T.ROWE PRICE INTERNATIONAL DISCOVERY FUND2.23%
15Deutsche Asset Management (Asia) Limited2.13%
16Venner Group Limited2.00%
17Phạm Thúy Lan Anh1.90%
18CTBC Vietnam Equity Fund1.39%
19Vietnam Holding Ltd1.18%
20Công ty TNHH MTV Chứng Khoán Ngân hàng Số Vikki1.17%
21Asia Value Investment Limited1.17%
22Norges Bank1.10%
23Lê Hữu Hạnh1.02%
24Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft0.90%
25T.ROWE PRICE GLOBAL EQUITY FUND0.87%
26Công ty TNHH Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Đông Á0.86%
27Nguyễn Vũ Phan0.83%
28Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Việt Tín0.82%
29Panah Master Fund0.76%
30Apollo Asia Fund0.76%
31Nguyễn Thị Bích Hà0.64%
32Đặng Thị Lài0.60%
33Phạm Thị Mỹ Hạnh0.57%
34Nguyễn Thị Ngọ0.55%
35Hanoi Investments Holdings Limited0.52%
36T.ROWE PRICE INTERNATIONAL SMALL-CAP EQUITY TRUST0.50%
37T.ROWE PRICE FUNDS SICAV0.46%
38Amersham Industries Limited0.45%
39Lê Trí Thông0.44%
40Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Vật tư Kỹ thuật0.44%
41Trần Trung Hiếu0.43%
42Trần Nguyễn Quỳnh Anh0.43%
43VOF Investment Limited0.38%
44DELAWARE PUBLIC EMPLOYEES' RETIREMENT SYSTEM0.37%
45Lê Nguyên Đăng Hằng0.33%
46T.ROWE PRICE GLOBAL GROWTH STOCK FUND0.29%
47Vietnam Co-investment Fund0.28%
48T ROWE PRICE GLOBAL GROWTH EQUITY POOL0.28%
49Wareham Group Limited0.26%
50Cao Thị Ngọc Hồng0.26%
51DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.24%
52Dương Quang Hải0.24%
53Trần Thị Môn0.21%
54COLONIAL FIRST STATE GLOBAL SHARES FUND 70.21%
55Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM0.20%
56Đào Trung Kiên0.19%
57Trần Thị Thu Hà0.19%
58Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 20.18%
59Robert Alan Willett0.18%
60Trần Minh0.16%
61PUBLIC SERVICE PENSION PLAN FUND0.14%
62Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.13%
63Huỳnh Đức Huy0.13%
64Trần Văn Dân0.12%
65T.ROWE PRICE FUNDS SICAV-GLOBAL GROWTH EQUITY FUND0.11%
66HARBOUR T.ROWE PRICE GLOBAL EQUITY FUND0.11%
67Nguyễn Anh Hùng0.11%
68Công Đoàn Cơ Sở Công ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận0.10%
69Nguyễn Ngọc Văn Quân0.10%
70Đặng Ngọc Thảo0.10%
71T ROWE PRICE GLOBAL GROWTH EQUITY TRUST0.10%
72Trần Thị Xuân Lan0.10%
73Đặng Hải Anh0.09%
74Phạm Vũ Thanh Giang0.09%
75SELECT INVESTMENT SERIES III SICAV - T.ROWE PRICE GLOBAL GROWTH EQUITY NET ZERO TRANSITION FUND0.08%
76Bill & Melinda Gates Foundation Trust0.07%
77Nguyễn Hoàng Châu0.07%
78Nguyễn Tuấn Quỳnh0.07%
79Huỳnh Thị Xuân Liên0.06%
80Nguyễn Khoa Hồng Thành0.06%
81Trịnh Thị Ngọc Hiếu0.06%
82Trương Hoài Anh0.06%
83Nguyễn Ngọc Trân0.06%
84Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt0.05%
85Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt0.05%
86Nguyễn Anh Tuấn0.05%
87Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận0.05%
88Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh Vinacapital0.05%
89Danang Investments Limited0.04%
90KB Vietnam Focus Balanced Fund0.04%
91Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0.04%
92Nguyễn Chí Kiên0.04%
93Nguyễn Ngọc Huệ0.03%
94Đặng Phước Dừa0.03%
95Kiwoom (BVI) One Limited0.03%
96Đặng Thị Cúc0.03%
97Tiêu Yến Trinh0.03%
98Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife0.03%
99T.ROWE PRICE GLOBAL ALLOCATION FUND0.02%
100Quỹ Đầu tư Cân bằng Bản Việt0.02%
101Võ Thị Trang0.02%
102CITI RETIREMENT SAVINGS PLAN0.02%
103Bùi Việt0.02%
104Phan Nguyễn Hoài Anh0.02%
105Cao Thị Ngọc Tâm0.02%
106Trần Quang Minh0.02%
107Nguyễn Minh Hải0.02%
108Nguyễn Tuấn Hải0.02%
109Cao Ngọc Huy0.02%
110Lê Quang Phúc0.02%
111Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom0.02%
112Quỹ ETF SSIAM VNX500.02%
113CANADA LIFE GLOBAL GROWTH EQUITY FUND0.01%
114Nguyễn Thành Dư0.01%
115Võ Ngọc Thùy Anh0.01%
116Cao Thị Thúy0.01%
117Phạm Ngọc Lan0.01%
118Nguyễn Ngọc Đức0.01%
119Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.01%
120Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.01%
121Nguyễn Thành Đạt0.01%
122Lê Anh Thơ0.01%
123Lâm Thị Hương0.01%
124Nguyễn Thị Kim Liên0.01%
125Nguyễn Thị Kim Lan0.01%
126Nguyễn Hoàng Anh0.00%
127Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI0.00%
128T.ROWE PRICE GLOBAL EX-U.S. EQUITY MACRO POOL0.00%
129Lê Anh Đức0.00%
130Nguyễn Thị Diễm Trang0.00%
131Phạm Văn Tân0.00%
132Cao Ngọc Hiệp0.00%
133Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam0.00%
134Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp Cận Thị Trường VinaCapital0.00%

Ban lãnh đạo — PNJ

#Họ tênChức vụ
1Trần Phương Ngọc ThảoThành viên Hội đồng Quản trị
2Cao Thị Ngọc DungChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Lê Hữu HạnhThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
4Đặng Thị LàiThành viên Hội đồng Quản trị
5Phạm Thị Mỹ HạnhPhó Tổng Giám đốc
6Lê Trí ThôngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
7Dương Quang HảiKế toán trưởng
8Đào Trung KiênGiám đốc khối
9Trần Thị Thu HàGiám đốc khối
10Nguyễn Anh HùngGiám đốc khối
11Nguyễn Hoàng ChâuGiám đốc khối
12Huỳnh Thị Xuân LiênThành viên Hội đồng Quản trị
13Nguyễn Ngọc TrânGiám đốc khối
14Nguyễn Ngọc HuệThành viên Ban kiểm soát
15Tiêu Yến TrinhThành viên Hội đồng Quản trị
16Nguyễn Tuấn HảiThành viên Hội đồng Quản trị
17Lê Quang PhúcThành viên Hội đồng Quản trị
18Phan Nguyễn Hoài AnhGiám đốc khối
19Nguyễn Thành DưTrưởng Ban kiểm soát
20Nguyễn Hoàng AnhGiám đốc khối
21Lê Anh ĐứcThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Hàng cá nhân

#Mã CKGiáVốn hóa
1
PNJ logo
PNJ
70.00023.9T
2
VGT logo
VGT
12.1006.0T
3
MSH logo
MSH
37.8004.3T
4
TNG logo
TNG
21.4002.8T
5
TCM logo
TCM
22.9502.6T
6
PPH logo
PPH
27.5002.1T
7
LIX logo
LIX
31.2002.0T
8
STK logo
STK
13.8001.9T
9
VGG logo
VGG
41.7001.8T
10
HTG logo
HTG
41.9501.5T