| 1 | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | 22.5M | 5.43% |
| 2 | Lê Thúy Hương | 14.7M | 4.96% |
| 3 | PYN Elite Fund | 5.7M | 4.77% |
| 4 | Recollection Private Limited | 13.6M | 4.59% |
| 5 | KIM Vietnam Growth Equity Fund | 10.1M | 2.24% |
| 6 | Wareham Group Limited | 2.3M | 2.00% |
| 7 | Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft | 2.3M | 1.96% |
| 8 | Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch | 2.3M | 1.96% |
| 9 | Citgroup Global Markets Limited | 2.3M | 1.96% |
| 10 | VOF Investment Limited | 8.1M | 1.89% |
| 11 | Tmam Vietnam Equity Mother Fund | 7.9M | 1.88% |
| 12 | Trần Doãn Phi Anh | 7.7M | 1.81% |
| 13 | Nguyễn Thị Hồng | 7.4M | 1.75% |
| 14 | Công ty Quản lý quỹ đầu tư Dragon Capital | 1.6M | 1.37% |
| 15 | Đỗ Văn Nhân | 3.4M | 0.80% |
| 16 | Vietnam Investment Limited | 2.8M | 0.66% |
| 17 | Forum One - VinaCapital Vietnam Fund | 2.6M | 0.60% |
| 18 | Preston Pacific Limited | 2.2M | 0.52% |
| 19 | KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | 2.2M | 0.52% |
| 20 | Vietnam Investment Property Holdings Limited | 2.2M | 0.52% |
| 21 | Asia Value Investment Limited | 1.9M | 0.45% |
| 22 | Chu Đức Khang | 1.9M | 0.44% |
| 23 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp Cận Thị Trường VinaCapital | 1.8M | 0.42% |
| 24 | Nguyễn Thế Dũng | 1.7M | 0.39% |
| 25 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế hiện đại VinaCapital | 1.6M | 0.39% |
| 26 | Đỗ Công Khanh | 1.6M | 0.37% |
| 27 | Trần Kiều Minh | 1.6M | 0.37% |
| 28 | Nguyễn Minh Nguyệt | 1.5M | 0.35% |
| 29 | Nguyễn Thanh Bình | 1.4M | 0.33% |
| 30 | Vũ Ninh | 1.3M | 0.30% |
| 31 | Vof Pe Holding 5 Limited | 1.2M | 0.27% |
| 32 | Phạm Tiến Tịnh | 761.613 | 0.26% |
| 33 | Hoàng Thị Thanh | 1.1M | 0.26% |
| 34 | Đỗ Nhật Tân | 1.0M | 0.24% |
| 35 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh Vinacapital | 997.100 | 0.23% |
| 36 | Nguyễn Quốc Khánh | 258.990 | 0.22% |
| 37 | Huỳnh Thị Ái Vân | 855.000 | 0.21% |
| 38 | KITMC Worldwide Vietnam Fund II | 594.609 | 0.20% |
| 39 | Bùi Thị Thu Hương | 788.150 | 0.18% |
| 40 | Phạm Quốc Long | 729.000 | 0.17% |
| 41 | Trần Quang Tiến | 468.644 | 0.16% |
| 42 | Phạm Hồng Hải | 412.005 | 0.14% |
| 43 | Công ty Cổ phần Quản lý quỹ VinaCapital | 575.402 | 0.13% |
| 44 | KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1(Equity) | 433.333 | 0.10% |
| 45 | Đỗ Lộc | 432.670 | 0.10% |
| 46 | Lê Ngọc Quang | 104.800 | 0.09% |
| 47 | Trần Thị Thủy | 388.400 | 0.09% |
| 48 | Đỗ Việt Thành | 357.906 | 0.09% |
| 49 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife | 241.100 | 0.08% |
| 50 | Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund | 355.604 | 0.08% |
| 51 | Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Generali Việt Nam | 322.766 | 0.08% |
| 52 | Đỗ Minh Châu | 205.271 | 0.07% |
| 53 | Trần Đức Thuận | 282.515 | 0.07% |
| 54 | Nguyễn Thị Hồng Nga | 277.333 | 0.07% |
| 55 | Tô Hải | 75.000 | 0.06% |
| 56 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Cổ tức Năng động VinaCapital | 258.300 | 0.06% |
| 57 | Lâm Đình Dụ | 245.506 | 0.06% |
| 58 | Lindisfame One Ltd | 248.300 | 0.06% |
| 59 | Lindisfarne One Ltd | 239.800 | 0.06% |
| 60 | Trần Vĩnh Nguyên Bảo | 200.000 | 0.05% |
| 61 | Khoa Năng Lưu | 216.167 | 0.05% |
| 62 | Đỗ Văn Minh | 145.000 | 0.05% |
| 63 | Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife | 124.340 | 0.04% |
| 64 | Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam | 110.000 | 0.04% |
| 65 | Lưu Tường Giai | 164.512 | 0.04% |
| 66 | Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam | 43.000 | 0.04% |
| 67 | Winstar Resources Limited | 157.200 | 0.04% |
| 68 | Công ty TNHH Windstar Resources | 157.200 | 0.04% |
| 69 | Vũ Thị Hoàng Bắc | 148.279 | 0.03% |
| 70 | Trần Thị Thanh Thảo | 91.054 | 0.03% |
| 71 | Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt | 26.920 | 0.02% |
| 72 | Kitmc Vietnam Growth Fund | 66.300 | 0.02% |
| 73 | Nguyễn Thị Kim Cúc | 66.586 | 0.02% |
| 74 | Quỹ ETF SSIAM VNX50 | 48.100 | 0.02% |
| 75 | Công ty TNHH bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam | 66.200 | 0.02% |
| 76 | Nguyễn Viết Quảng | 16.842 | 0.01% |
| 77 | Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ CHUBB Việt Nam | 54.000 | 0.01% |
| 78 | Bùi Hữu Ánh | 12.000 | 0.01% |
| 79 | Đỗ Thị Nga | 28.362 | 0.01% |
| 80 | Kitmc Worldwide China Vietnam Fund | 33.333 | 0.01% |
| 81 | Chu Thu Thảo | 41.500 | 0.01% |
| 82 | Vũ Thị Yên | 45.334 | 0.01% |
| 83 | Chu Đức Trung | 45.500 | 0.01% |
| 84 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN | 25.000 | 0.01% |
| 85 | Nguyễn Thanh Hải | 20.142 | 0.00% |
| 86 | Deutsche Asset Management (Asia) Limited | 5.000 | 0.00% |
| 87 | Đỗ Thị Hồng Hạnh | 11.200 | 0.00% |
| 88 | Phạm Đình Tánh | 8.000 | 0.00% |
| 89 | Nguyễn Quốc Hưng | 4.000 | 0.00% |
| 90 | Vũ Thị Hoàng Hà | 200 | 0.00% |
| 91 | VanEck Vietnam ETF | 6 | 0.00% |
| 92 | Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 1 | 0.00% |