VONHOA.COM
← Về trang chủ
HCM logo

HCMChứng khoán HSC

HOSE#60

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

Dịch vụ tài chính · Chứng khoán HSC

Giá hiện tại
26.200
-2.24%
Vốn hóa
28.3T
Xếp hạng
#60
KLCP lưu hành
1.1B
Khối lượng GD
4.5M
Đỉnh 52 tuần
29.895
Đáy 52 tuần
17.544
Hiệu suất vốn hóa
1D
-2.24%
7D
-2.96%
30D
+24.17%
60D
+9.62%
1Y
+38.93%

Giới thiệu Chứng khoán HSC

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HCM) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở hợp tác chiến lược và đầu tư của Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị Thành phố Hồ Chí Minh (HIFU) và Tập đoàn Dragon Capital của Anh Quốc. Công ty thừa hưởng những thế mạnh về chuyên môn và thế mạnh về tài chính của hai tổ chức này trong việc cung cấp các dịch vụ đầu tư tài chính chuyên nghiệp một cách toàn diện. Trong năm 2024, Công ty xếp ở vị trí 4 với 6.41% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE. Trên thị trường phái sinh, HCM đứng vị trí thứ 2 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 6.34%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 848,41 tỷ đồng, tăng 26.23% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 195.6%, tăng 49.61%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 665,53 tỷ đồng, tăng 40.74% và đóng góp 38.67 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1.295,56 tỷ đồng, tăng 53.83%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.09%, tăng 2.76%. HCM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Chỉ số tài chính

P/E
23.8
P/B
1.9
EPS
1.091 đ
ROE
9.4 %
ROA
3.0 %
Tỷ suất cổ tức
3.1 %
Doanh thu
5.1T (+20.1%)
Lợi nhuận ròng
1.2T (+13.4%)
Vốn hóa thị trường
10T21T31T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202628.3T+18.94%
202523.8T-1.36%
202424.1T+29.22%
202318.7T+77.93%
202210.5T-56.04%
202123.9T

Sự kiện cổ tức & phát hành (HCM)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-02-05Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2025-06-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-05-13Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2025-02-04Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-07-15Cổ tức tiền mặt656 đ/cp
2024-01-02Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-06-08Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-01-17Cổ tức tiền mặt250 đ/cp
2021-12-06Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2021-10-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-05-11Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2020-12-29Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-07-09Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2019-12-19Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-05-21Cổ tức tiền mặt1.900 đ/cp
2019-02-20Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-11-29Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2018-05-17Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-01-09Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2017-05-15Cổ tức tiền mặt
2016-12-27Cổ tức tiền mặt
2016-05-09Cổ tức tiền mặt
2015-12-22Cổ tức tiền mặt
2015-05-06Cổ tức tiền mặt
2015-01-06Cổ tức tiền mặt
2014-05-06Cổ tức tiền mặt
2013-10-25Phát hành quyền mua
2013-08-26Cổ tức tiền mặt
2013-05-14Cổ tức tiền mặt
2012-10-08Cổ tức tiền mặt
2012-06-06Cổ tức tiền mặt
2011-12-20Cổ tức tiền mặt
2011-08-22Phát hành quyền mua
2011-06-14Cổ tức tiền mặt
2010-12-02Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — HCM

#Cổ đôngTỷ lệ
1Dragon Capital Markets Limited31.48%
2Nguyễn Văn Sơn14.04%
3Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh11.25%
4Vietnam Emerging Equity Fund Limited6.30%
5PXP Vietnam Emerging Equity Fund3.56%
6KIM Vietnam Growth Equity Fund2.16%
7Tmam Vietnam Equity Mother Fund1.65%
8KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund0.86%
9Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh0.85%
10Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh0.56%
11Trịnh Hoài Giang0.56%
12PXP Vietnam Smaller Companies Fund Limited0.43%
13Nguyễn Quốc Huân0.28%
14Lâm Hữu Hồ0.22%
15Lê Công Thiện0.19%
16KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1(Equity)0.14%
17Công ty Cổ Phần Cộng Hưởng0.13%
18Lê Anh Quân0.12%
19Phạm Nghiêm Xuân Bắc0.08%
20Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.08%
21Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund0.08%
22KITMC Worldwide Vietnam Fund II0.08%
23Phạm Minh Phương0.07%
24Andrew Colin Vallis0.06%
25Nguyễn Thị Hoàng Lan0.06%
26Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD0.05%
27Phạm Thị Phương Lan0.05%
28Thân Thị Thu Dung0.04%
29Lê Anh Minh0.03%
30Nguyễn Thị Thanh Vân0.02%
31Kitmc Vietnam Growth Fund0.02%
32Kitmc Worldwide China Vietnam Fund0.02%
33Nguyễn Thị Xuân Dung0.01%
34Đỗ Hùng Việt0.01%
35Võ Văn Châu0.01%
36Trương Ngọc Quỳnh Tiên0.01%
37Quỹ ETF SSIAM VNX500.01%
38Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.00%
39Nguyễn Hoài Bảo0.00%
40Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam0.00%

Ban lãnh đạo — HCM

#Họ tênChức vụ
1Trịnh Hoài GiangTổng Giám đốc
2Nguyễn Quốc HuânThành viên Hội đồng Quản trị
3Lâm Hữu HồGiám đốc Tài chính/Kế toán trưởng
4Lê Anh QuânPhụ trách Công bố thông tin
5Phạm Nghiêm Xuân BắcThành viên Ban kiểm soát
6Andrew Colin VallisThành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Thị Hoàng LanThành viên Hội đồng Quản trị
8Thân Thị Thu DungNgười phụ trách quản trị công ty
9Lê Anh MinhPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
10Đặng Nguyệt MinhThành viên Ban kiểm soát
11Nguyễn Thị Thu ThanhThành viên Ban kiểm soát
12Lê Hoàng AnhThành viên Hội đồng Quản trị
13Trần Quốc TúThành viên Hội đồng Quản trị
14Nguyễn Hồng VănThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Dịch vụ tài chính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TCX logo
TCX
50.300116.3T
2
VCK logo
VCK
34.80084.7T
3
SSI logo
SSI
27.70069.0T
4
VPX logo
VPX
27.60051.8T
5
VIX logo
VIX
16.60040.7T
6
VCI logo
VCI
27.00031.0T
7
HCM logo
HCM
26.20028.3T
8
VND logo
VND
16.20024.7T
9
MBS logo
MBS
19.60019.6T
10
F88 logo
F88
160.00017.6T