| 1 | Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T | 360.5M | 7.85% |
| 2 | VanEck Vietnam ETF | 34.8M | 3.67% |
| 3 | Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam | 30M | 3.16% |
| 4 | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 30M | 3.16% |
| 5 | Đỗ Vinh Quang | 134.5M | 2.93% |
| 6 | Đỗ Quang Vinh | 127.2M | 2.77% |
| 7 | Đỗ Quang Hiển | 125.2M | 2.72% |
| 8 | Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủ Công Mỹ Nghệ | 89.5M | 2.44% |
| 9 | Đỗ Thị Thu Hà | 93.4M | 2.03% |
| 10 | Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Sản Xuất Hạ Long | 16M | 1.69% |
| 11 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 67.2M | 1.46% |
| 12 | Công ty Cổ phần Việt Ánh | 10.9M | 1.15% |
| 13 | Công ty Cổ phần Thương mại và Công nghiệp Cẩm Phả | 10M | 1.05% |
| 14 | NGUYỄN VĂN LÊ | 6.1M | 0.23% |
| 15 | Trần Ngọc Linh | 2.2M | 0.20% |
| 16 | Phan Huy Chí | 1.6M | 0.17% |
| 17 | Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hồng Việt | 1.5M | 0.16% |
| 18 | Ngô Thu Hà | 3.6M | 0.08% |
| 19 | Đặng Tố Loan | 838.602 | 0.07% |
| 20 | Vũ Thị Lệ Quyên | 819.710 | 0.03% |
| 21 | Nguyễn Ngọc Phụng | 672.417 | 0.03% |
| 22 | Đàm Ngọc Bích | 238.778 | 0.03% |
| 23 | Đinh Ngọc Dũng | 1.0M | 0.02% |
| 24 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng và Thương mại Cường Phát | 168.000 | 0.02% |
| 25 | KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | 150.000 | 0.02% |
| 26 | Quỹ ETF SSIAM VNX50 | 235.827 | 0.01% |
| 27 | Ninh Thị Lan Phương | 367.638 | 0.01% |
| 28 | Phạm Hòa Bình | 275.584 | 0.01% |
| 29 | Nguyễn Thị Mi | 250.714 | 0.01% |
| 30 | Đặng Trung Dũng | 78.601 | 0.01% |
| 31 | Bùi Tín Nghị | 73.221 | 0.01% |
| 32 | Phạm Văn Thăng | 72.600 | 0.01% |
| 33 | Japan Asia Securities Limited | 70.200 | 0.01% |
| 34 | Công ty TNHH Dịch vụ Hỗ trợ Doanh nghiệp | 50.000 | 0.01% |
| 35 | Hoàng Thị Mai Thảo | 176.270 | 0.01% |
| 36 | Lưu Danh Đức | 174.263 | 0.01% |
| 37 | Thái Quốc Minh | 221.590 | 0.01% |
| 38 | Nguyễn Huy Tài | 221.094 | 0.01% |
| 39 | Lê Đăng Khoa | 221.094 | 0.01% |
| 40 | Đỗ Đức Hải | 223.074 | 0.01% |
| 41 | Võ Đức Tiến | 108.747 | 0.00% |
| 42 | Phạm Viết Dần | 176.516 | 0.00% |
| 43 | Đỗ Văn Sinh | 176.516 | 0.00% |
| 44 | Phan Nhật Tính | 32.460 | 0.00% |
| 45 | AJS Vietnam Alternative Fund | 30.000 | 0.00% |
| 46 | Công ty Cổ phần Đầu tư Hà Việt | 30.000 | 0.00% |
| 47 | Công ty Cổ phần Chương Dương | 24.000 | 0.00% |
| 48 | Lê Thanh Cẩm | 100.344 | 0.00% |
| 49 | Vũ Xuân Thủy Sơn | 100.344 | 0.00% |
| 50 | Công ty Cổ phần Thương mại và Giải pháp Đầu tư API | 15.000 | 0.00% |
| 51 | Công ty TNHH Mễ Tân | 15.000 | 0.00% |
| 52 | Công ty TNHH MTV Tài chính Cao su | 15.000 | 0.00% |
| 53 | Công ty Cổ phần Công nghiệp Thương mại Sông Đà | 12.000 | 0.00% |
| 54 | Nguyễn Thị Hồng Uyên | 10.500 | 0.00% |
| 55 | Công ty TNHH Đoàn Huỳnh | 9.000 | 0.00% |
| 56 | Đặng Trường Sơn | 15.000 | 0.00% |
| 57 | Ngô Thị Vân | 30.000 | 0.00% |
| 58 | Công ty Cổ phần Đầu tư Nông Nghiệp Hà Nội | 3.000 | 0.00% |
| 59 | Phạm Ngọc Tuân | 2.035 | 0.00% |
| 60 | Đỗ Mỹ Linh | 9.427 | 0.00% |
| 61 | Hoàng Thị Anh Nguyên | 6.000 | 0.00% |
| 62 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Đầu tư Sông Ngân | 1.500 | 0.00% |
| 63 | Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Đầu Tư Đỏ | 1.500 | 0.00% |
| 64 | Doanh nghiệp Tư nhân Thương mại Vận tải Minh Trang | 1.500 | 0.00% |
| 65 | Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Lâm Sản Naforimex Hà Nội | 1.500 | 0.00% |
| 66 | Công ty Cổ phần Viễn thông Đông Đô | 750 | 0.00% |
| 67 | Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 225 | 0.00% |
| 68 | Công ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 120 | 0.00% |
| 69 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng | 75 | 0.00% |
| 70 | Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT | 60 | 0.00% |
| 71 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng | 30 | 0.00% |