VONHOA.COM
← Về trang chủ
SHB logo

SHBSHB

HOSE#29

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội

Ngân hàng · SHB

Giá hiện tại
14.750
-0.34%
Vốn hóa
74.5T
Xếp hạng
#29
KLCP lưu hành
5.1B
Khối lượng GD
44.9M
Đỉnh 52 tuần
19.450
Đáy 52 tuần
10.488
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.34%
7D
-3.59%
30D
-0.23%
60D
-6.65%
1Y
+31.04%

Giới thiệu SHB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái, được thành lập từ năm 1993. Hoạt động kinh doanh chính của SHB bao gồm huy động vốn, tiếp nhận vốn, cho vay, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán. Ngày 11/10/2021, SHB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.27%, giảm 0.26%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.9%, giảm 0.12%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 58.39%, giảm 10.35%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 9,3 nghìn tỷ đồng, tăng 27.27%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 17.24%, tăng 1.48%.

Chỉ số tài chính

P/E
5.8
P/B
1.0
EPS
2.603 đ
ROE
19.0 %
ROA
1.5 %
Tỷ suất cổ tức
3.4 %
Doanh thu
57.3T (+13.5%)
Lợi nhuận ròng
12.0T (+28.3%)
Vốn hóa thị trường
31T63T95T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202674.5T-9.79%
202582.6T+107.65%
202439.8T-0.91%
202340.2T+28.08%
202231.3T-48.68%
202161.1T

Sự kiện cổ tức & phát hành (SHB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-04-03Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-08-18Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-06-09Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2025-02-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-07-18Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-11-23Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-11-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-05-06Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-02-04Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-01-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2016-12-28Phát hành quyền mua
2015-08-06Phát hành quyền mua
2014-07-04Cổ tức tiền mặt
2012-08-17Phát hành quyền mua
2012-06-04Cổ tức tiền mặt
2011-10-19Cổ tức tiền mặt
2011-05-11Cổ tức tiền mặt
2010-10-21Cổ tức tiền mặt
2010-06-21Cổ tức tiền mặt
2010-06-21Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — SHB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T7.85%
2VanEck Vietnam ETF3.67%
3Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam3.16%
4Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần3.16%
5Đỗ Vinh Quang2.93%
6Đỗ Quang Vinh2.77%
7Đỗ Quang Hiển2.72%
8Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủ Công Mỹ Nghệ2.44%
9Đỗ Thị Thu Hà2.03%
10Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Sản Xuất Hạ Long1.69%
11Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội1.46%
12Công ty Cổ phần Việt Ánh1.15%
13Công ty Cổ phần Thương mại và Công nghiệp Cẩm Phả1.05%
14NGUYỄN VĂN LÊ0.23%
15Trần Ngọc Linh0.20%
16Phan Huy Chí0.17%
17Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hồng Việt0.16%
18Ngô Thu Hà0.08%
19Đặng Tố Loan0.07%
20Vũ Thị Lệ Quyên0.03%
21Nguyễn Ngọc Phụng0.03%
22Đàm Ngọc Bích0.03%
23Đinh Ngọc Dũng0.02%
24Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng và Thương mại Cường Phát0.02%
25KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund0.02%
26Quỹ ETF SSIAM VNX500.01%
27Ninh Thị Lan Phương0.01%
28Phạm Hòa Bình0.01%
29Nguyễn Thị Mi0.01%
30Đặng Trung Dũng0.01%
31Bùi Tín Nghị0.01%
32Phạm Văn Thăng0.01%
33Japan Asia Securities Limited0.01%
34Công ty TNHH Dịch vụ Hỗ trợ Doanh nghiệp0.01%
35Hoàng Thị Mai Thảo0.01%
36Lưu Danh Đức0.01%
37Thái Quốc Minh0.01%
38Nguyễn Huy Tài0.01%
39Lê Đăng Khoa0.01%
40Đỗ Đức Hải0.01%
41Võ Đức Tiến0.00%
42Phạm Viết Dần0.00%
43Đỗ Văn Sinh0.00%
44Phan Nhật Tính0.00%
45AJS Vietnam Alternative Fund0.00%
46Công ty Cổ phần Đầu tư Hà Việt0.00%
47Công ty Cổ phần Chương Dương0.00%
48Lê Thanh Cẩm0.00%
49Vũ Xuân Thủy Sơn0.00%
50Công ty Cổ phần Thương mại và Giải pháp Đầu tư API0.00%
51Công ty TNHH Mễ Tân0.00%
52Công ty TNHH MTV Tài chính Cao su0.00%
53Công ty Cổ phần Công nghiệp Thương mại Sông Đà0.00%
54Nguyễn Thị Hồng Uyên0.00%
55Công ty TNHH Đoàn Huỳnh0.00%
56Đặng Trường Sơn0.00%
57Ngô Thị Vân0.00%
58Công ty Cổ phần Đầu tư Nông Nghiệp Hà Nội0.00%
59Phạm Ngọc Tuân0.00%
60Đỗ Mỹ Linh0.00%
61Hoàng Thị Anh Nguyên0.00%
62Công ty Cổ phần Dịch vụ Đầu tư Sông Ngân0.00%
63Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Đầu Tư Đỏ0.00%
64Doanh nghiệp Tư nhân Thương mại Vận tải Minh Trang0.00%
65Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Lâm Sản Naforimex Hà Nội0.00%
66Công ty Cổ phần Viễn thông Đông Đô0.00%
67Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam0.00%
68Công ty Cổ phần Chứng Khoán VPS0.00%
69Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng0.00%
70Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT0.00%
71Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng0.00%

Ban lãnh đạo — SHB

#Họ tênChức vụ
1Đỗ Quang HiểnChủ tịch Hội đồng Quản trị
2NGUYỄN VĂN LÊThành viên Hội đồng Quản trị
3Ngô Thu HàPhó Tổng Giám đốc
4Ninh Thị Lan PhươngPhó Tổng Giám đốc
5Phạm Hòa BìnhTrưởng Ban kiểm soát
6Nguyễn Huy TàiPhó Tổng Giám đốc
7Thái Quốc MinhThành viên Hội đồng Quản trị
8Hoàng Thị Mai ThảoGiám đốc khối/Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh
9Lê Đăng KhoaPhó Tổng Giám đốc
10Đỗ Đức HảiPhó Tổng Giám đốc
11Võ Đức TiếnThành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
12Vũ Xuân Thủy SơnPhó Giám đốc Kiểm toán nội bộ
13Lê Thanh CẩmThành viên Ban kiểm soát
14Ngô Thị VânKế toán trưởng
15Phạm Công ĐoànThành viên Hội đồng Quản trị
16Trịnh Thanh HảiThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
17Phạm Bích LiênNgười phụ trách quản trị công ty
18Phạm Thị Bích HồngThành viên Ban kiểm soát
19Nguyễn Thị HoạtThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Ngân hàng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VCB logo
VCB
60.600506.4T
2
BID logo
BID
40.750296.7T
3
CTG logo
CTG
35.000271.8T
4
TCB logo
TCB
34.250242.7T
5
VPB logo
VPB
27.250216.2T
6
MBB logo
MBB
26.200211.0T
7
LPB logo
LPB
46.300138.3T
8
HDB logo
HDB
26.900134.6T
9
STB logo
STB
64.900122.4T
10
ACB logo
ACB
23.400120.2T