| 1 | Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK | 120M | 15.00% |
| 2 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 115.3M | 14.41% |
| 3 | Công ty TNHH Đầu tư Phúc Tiến | 76.6M | 6.52% |
| 4 | Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam | 188.7M | 6.05% |
| 5 | Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 42.4M | 5.30% |
| 6 | Công ty Cổ Phần Đầu Tư Ricohomes | 129.5M | 4.98% |
| 7 | Công ty Xây Dựng Và Kinh Doanh Cơ Sở Hạ Tầng Khu Công Nghiệp Hà Nội-đài Tư | 129.5M | 4.98% |
| 8 | Công ty TNHH Thành Phố Công Nghệ Xanh Hà Nội | 129.2M | 4.97% |
| 9 | Công ty TNHH Khu Nghỉ Dưỡng Bãi Dài | 128.8M | 4.96% |
| 10 | Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Bất Động Sản Thành Vinh | 92.6M | 4.67% |
| 11 | Nilesh Ratilal Banglorewala | 66.5M | 3.32% |
| 12 | Công ty Cổ phần May - Diêm Sài Gòn | 33.4M | 2.84% |
| 13 | Công ty Cổ phần Gemadept | 19.2M | 2.40% |
| 14 | BUENAVISTA HOLDINGS LIMITED | 61.7M | 2.37% |
| 15 | Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây dựng Gen Cons Việt Nam | 49.1M | 1.89% |
| 16 | Công ty Cổ phần Rox Key Holdings | 39M | 1.50% |
| 17 | Công ty Cổ Phần Sapphire Invest | 31.3M | 1.20% |
| 18 | Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tiến An | 22.1M | 1.11% |
| 19 | Công ty Cổ Phần Rox Living | 31.2M | 1.00% |
| 20 | Trần Anh Tuấn | 26.3M | 0.84% |
| 21 | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Quản Lý Bất Động Sản Tn Property Management | 20.3M | 0.78% |
| 22 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Cho thuê Tài sản TNL | 20.3M | 0.78% |
| 23 | Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH | 2.4M | 0.20% |
| 24 | Công Đoàn Ngân Hàng Tmcp Hàng Hải Việt Nam | 4.6M | 0.15% |
| 25 | Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải Việt Nam | 2.5M | 0.08% |
| 26 | Lại Thanh Mai | 788.232 | 0.04% |
| 27 | Lê Thị Liên | 993.658 | 0.03% |
| 28 | Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam | 309.663 | 0.03% |
| 29 | Nguyễn Hoàng Linh | 590.553 | 0.02% |
| 30 | Nguyễn Hoàng An | 528.333 | 0.02% |
| 31 | Nguyễn Hương Loan | 310.040 | 0.01% |
| 32 | Chu Thị Đàm | 221.457 | 0.01% |
| 33 | Đinh Thị Tố Uyên | 141.960 | 0.01% |
| 34 | Lê Thanh Hà | 372.270 | 0.01% |
| 35 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 396.084 | 0.01% |
| 36 | Phạm Thị Thành | 366.996 | 0.01% |
| 37 | Tạ Ngọc Đa | 188.300 | 0.01% |
| 38 | Trần Xuân Quảng | 398.623 | 0.01% |
| 39 | Nguyễn Thu Trang | 104.712 | 0.01% |
| 40 | Nguyễn Thị Thiên Hương | 119.956 | 0.00% |
| 41 | Nguyễn Tiến Sang | 48.000 | 0.00% |
| 42 | Phạm Thị Hà Thủy | 92.092 | 0.00% |
| 43 | Phùng Thùy Nhung | 52.728 | 0.00% |
| 44 | Nguyễn Thế Minh | 38.948 | 0.00% |
| 45 | Vũ Thanh Sơn | 9.606 | 0.00% |
| 46 | Phạm Lê Việt Hưng | 3.000 | 0.00% |