VONHOA.COM
← Về trang chủ
MSB logo

MSBMSB Bank

HOSE#49

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam

Ngân hàng · MSB Bank

Giá hiện tại
12.600
0.00%
Vốn hóa
39.3T
Xếp hạng
#49
KLCP lưu hành
3.1B
Khối lượng GD
7.1M
Đỉnh 52 tuần
15.624
Đáy 52 tuần
8.791
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-0.40%
30D
+11.50%
60D
+4.13%
1Y
+35.62%

Giới thiệu MSB Bank

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (MSB) được thành lập vào năm 1991 theo Giấy phép hoạt động số 0001/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Tại Việt Nam, MSB là ngân hàng đầu tiên xin được giấy phép thanh toán quốc tế và là ngân hàng đầu tiên ứng dụng mạng máy tính LAN và WAN nhằm rút ngắn thời gian chuyển tiền. MSB thuộc nhóm đầu ngành có tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) trên tổng tiền gửi cao nhất hệ thống, đặc biệt nguồn CASA được đóng góp lớn từ tệp khách hàng chiến lược của ngân hàng (khách hàng bán lẻ và doanh nghiệp vừa và nhỏ - SME). MSB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Chỉ số tài chính

P/E
7.1
P/B
0.9
EPS
1.804 đ
ROE
14.2 %
ROA
1.5 %
Doanh thu
21.6T (+15.6%)
Lợi nhuận ròng
5.6T (+2.0%)
Vốn hóa thị trường
23T35T46T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202639.3T+1.61%
202538.7T+27.73%
202430.3T+16.50%
202326.0T+4.01%
202225.0T-43.96%
202144.6T

Sự kiện cổ tức & phát hành (MSB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-09-08Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-08-28Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-10-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-10-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-01-28Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — MSB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK15.00%
2Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội14.41%
3Công ty TNHH Đầu tư Phúc Tiến6.52%
4Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam6.05%
5Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP5.30%
6Công ty Cổ Phần Đầu Tư Ricohomes4.98%
7Công ty Xây Dựng Và Kinh Doanh Cơ Sở Hạ Tầng Khu Công Nghiệp Hà Nội-đài Tư4.98%
8Công ty TNHH Thành Phố Công Nghệ Xanh Hà Nội4.97%
9Công ty TNHH Khu Nghỉ Dưỡng Bãi Dài4.96%
10Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Bất Động Sản Thành Vinh4.67%
11Nilesh Ratilal Banglorewala3.32%
12Công ty Cổ phần May - Diêm Sài Gòn2.84%
13Công ty Cổ phần Gemadept2.40%
14BUENAVISTA HOLDINGS LIMITED2.37%
15Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây dựng Gen Cons Việt Nam1.89%
16Công ty Cổ phần Rox Key Holdings1.50%
17Công ty Cổ Phần Sapphire Invest1.20%
18Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tiến An1.11%
19Công ty Cổ Phần Rox Living1.00%
20Trần Anh Tuấn0.84%
21Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Quản Lý Bất Động Sản Tn Property Management0.78%
22Công ty Cổ phần Đầu tư và Cho thuê Tài sản TNL0.78%
23Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH0.20%
24Công Đoàn Ngân Hàng Tmcp Hàng Hải Việt Nam0.15%
25Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải Việt Nam0.08%
26Lại Thanh Mai0.04%
27Lê Thị Liên0.03%
28Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam0.03%
29Nguyễn Hoàng Linh0.02%
30Nguyễn Hoàng An0.02%
31Nguyễn Hương Loan0.01%
32Chu Thị Đàm0.01%
33Đinh Thị Tố Uyên0.01%
34Lê Thanh Hà0.01%
35Nguyễn Thị Mỹ Hạnh0.01%
36Phạm Thị Thành0.01%
37Tạ Ngọc Đa0.01%
38Trần Xuân Quảng0.01%
39Nguyễn Thu Trang0.01%
40Nguyễn Thị Thiên Hương0.00%
41Nguyễn Tiến Sang0.00%
42Phạm Thị Hà Thủy0.00%
43Phùng Thùy Nhung0.00%
44Nguyễn Thế Minh0.00%
45Vũ Thanh Sơn0.00%
46Phạm Lê Việt Hưng0.00%

Ban lãnh đạo — MSB

#Họ tênChức vụ
1Trần Anh TuấnChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Lê Thị LiênThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
3Nguyễn Hoàng AnPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Hoàng LinhThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
5Phạm Thị ThànhTrưởng Ban kiểm soát
6Nguyễn Hương LoanPhó Tổng Giám đốc
7Lê Thanh HàThành viên Ban kiểm soát
8Chu Thị ĐàmThành viên Ban kiểm soát
9Trần Xuân QuảngThành viên Hội đồng Quản trị
10Nguyễn Thị Thiên HươngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
11Phùng Thùy NhungKế toán trưởng
12Nguyễn Thế MinhPhó Tổng Giám đốc
13Oliver SchwarzhauptPhó Tổng Giám đốc
14Đặng Thị Hoài ThuNgười phụ trách quản trị công ty
15Trần Quý HảiPhụ trách Công bố thông tin

So sánh cùng ngành — Ngân hàng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VCB logo
VCB
60.600506.4T
2
BID logo
BID
40.750296.7T
3
CTG logo
CTG
35.000271.8T
4
TCB logo
TCB
34.250242.7T
5
VPB logo
VPB
27.250216.2T
6
MBB logo
MBB
26.200211.0T
7
LPB logo
LPB
46.300138.3T
8
HDB logo
HDB
26.900134.6T
9
STB logo
STB
64.900122.4T
10
ACB logo
ACB
23.400120.2T