VONHOA.COM
← Về trang chủ
NAB logo

NABNgân hàng Nam Á

HOSE#65

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á

Ngân hàng · Ngân hàng Nam Á

Giá hiện tại
14.200
+2.16%
Vốn hóa
24.4T
Xếp hạng
#65
KLCP lưu hành
1.7B
Khối lượng GD
3.1M
Đỉnh 52 tuần
17.300
Đáy 52 tuần
12.100
Hiệu suất vốn hóa
1D
+2.16%
7D
+5.19%
30D
+11.81%
60D
+0.71%
1Y
+8.56%

Giới thiệu Ngân hàng Nam Á

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (NAB) được thành lập vào năm 1992 theo Giấy phép hoạt động số 0026/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. NAB trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.58%, tăng 0.05%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.33%, tăng 0.22%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 52.83%, tăng 1.18%. Lợi nhuận sau thuế có giá trị bằng 3,6 nghìn tỷ đồng, tăng 37.59%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 20.89%, tăng 2.09%. NAB là ngân hàng đầu tiên đạt chuẩn ISO 10002:2018 về hệ thống quản lý chất lượng. Ngày 08/03/2024, NAB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
5.6
P/B
1.0
EPS
2.438 đ
ROE
19.6 %
ROA
1.3 %
Doanh thu
22.4T (+28.4%)
Lợi nhuận ròng
4.2T (+15.9%)
Vốn hóa thị trường
7.4T17T28T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202624.4T-0.70%
202524.5T+12.07%
202421.9T+30.31%
202316.8T+127.67%
20227.4T-45.01%
202113.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (NAB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-07-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-07-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-07-06Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-10-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-12-02Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — NAB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty TNHH Rồng Thái Bình Dương9.44%
2Nguyễn Thị Thanh Vân4.26%
3Nguyễn Chấn4.11%
4Công ty Cổ Phần Thương Mại Sản Xuất Độc Lập4.10%
5Nguyễn Quốc Mỹ3.65%
6Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Đầu Tư Lighthouse3.59%
7Công ty Cổ Phần Kim Phong Bảo3.56%
8Công ty TNHH Sản Xuất - Xuất Nhập Khẩu - Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Vũ3.47%
9Công ty TNHH Kinh doanh Dịch vụ Bất động sản Thăng Long3.47%
10Công ty TNHH Anh Quốc SG3.46%
11Nguyễn Quốc Toàn3.33%
12Nguyễn Văn Hoàng3.32%
13Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Cửu Long Residence3.14%
14Công ty CP Hoàn Vũ Sài Gòn3.07%
15Công ty Cổ phần Thành Công2.94%
16Nguyễn Thị Xuân Thủy2.87%
17Công ty TNHH Hoàn Cầu2.65%
18Phan Đình Tân1.89%
19Công ty Cổ phần Camellia1.87%
20Nguyễn Thị Thu Hà1.70%
21Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Và Dịch Vụ Thái Hưng Long1.36%
22Nguyễn Thị Liệu1.27%
23Trần Lưu Thật1.20%
24Công ty Cổ Phần Thiên Anh Sài Gòn1.06%
25Đỗ Anh Thư0.42%
26Trần Ngọc Tâm0.31%
27Công ty TNHH M80.30%
28Nguyễn Vĩnh Tuyên0.29%
29Võ Hoàng Hải0.29%
30Hà Huy Cường0.29%
31Hoàng Việt Cường0.29%
32Lê Anh Tú0.29%
33Hồ Nguyễn Thúy Vy0.28%
34Trần Khải Hoàn0.27%
35Nguyễn Minh Tuấn0.22%
36Lâm Kim Khôi0.21%
37Triệu Kim Cân0.17%
38Trần Huy Khang0.17%
39Nguyễn Danh Thiết0.16%
40Lê Quang Quảng0.14%
41Nguyễn Thị Thúy Vân0.13%
42Nguyễn Thùy Vân0.12%
43Đào Văn Thoại0.09%
44Trần Kiều Thương0.06%
45Nguyễn Thị Mỹ Lan0.01%
46Nguyễn Thị Thanh Đào0.01%
47Đào Kim Thuận0.01%
48Huỳnh Thanh Phong0.01%
49Trần Ngô Phúc Khoa0.00%
50Nguyễn Minh Hải0.00%
51Hà Thị Phương Vi0.00%
52Ngô Cự Đồng0.00%
53Đỗ Thị Hồng Trâm0.00%
54Lê Nguyễn Minh Thảo0.00%

Ban lãnh đạo — NAB

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Quốc MỹPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Quốc ToànChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Phan Đình TânPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
4Đỗ Anh ThưThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
5Trần Ngọc TâmTổng Giám đốc
6Hoàng Việt CườngPhó Tổng Giám đốc
7Lê Anh TúPhó Tổng Giám đốc
8Hà Huy CườngPhó Tổng Giám đốc
9Trần Khải HoànPhó Tổng Giám đốc Thường trực
10Triệu Kim CânTrưởng Ban kiểm soát
11Trần Huy KhangNgười phụ trách quản trị công ty
12Nguyễn Danh ThiếtPhó Tổng Giám đốc
13Lê Quang QuảngPhó Tổng Giám đốc
14Nguyễn Thị Thúy VânThành viên Ban kiểm soát
15Nguyễn Thùy VânThành viên Ban kiểm soát
16Võ Thị Tuyết NgaThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
17Nguyễn Thị Mỹ LanKế toán trưởng
18Trần Ngô Phúc VũPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
19Nguyễn Thị ThúyTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ

So sánh cùng ngành — Ngân hàng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VCB logo
VCB
60.600506.4T
2
BID logo
BID
40.750296.7T
3
CTG logo
CTG
35.000271.8T
4
TCB logo
TCB
34.250242.7T
5
VPB logo
VPB
27.250216.2T
6
MBB logo
MBB
26.200211.0T
7
LPB logo
LPB
46.300138.3T
8
HDB logo
HDB
26.900134.6T
9
STB logo
STB
64.900122.4T
10
ACB logo
ACB
23.400120.2T