Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (NAB) được thành lập vào năm 1992 theo Giấy phép hoạt động số 0026/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. NAB trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.58%, tăng 0.05%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.33%, tăng 0.22%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 52.83%, tăng 1.18%. Lợi nhuận sau thuế có giá trị bằng 3,6 nghìn tỷ đồng, tăng 37.59%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 20.89%, tăng 2.09%. NAB là ngân hàng đầu tiên đạt chuẩn ISO 10002:2018 về hệ thống quản lý chất lượng. Ngày 08/03/2024, NAB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Chỉ số tài chính
P/E
5.6
P/B
1.0
EPS
2.438 đ
ROE
19.6 %
ROA
1.3 %
Doanh thu
22.4T (+28.4%)
Lợi nhuận ròng
4.2T (+15.9%)
Vốn hóa thị trường
Vốn hóa theo năm
Năm
Vốn hóa
Thay đổi
2026
24.4T
-0.70%
2025
24.5T
+12.07%
2024
21.9T
+30.31%
2023
16.8T
+127.67%
2022
7.4T
-45.01%
2021
13.4T
—
Sự kiện cổ tức & phát hành (NAB)
Ngày GDKHQ
Loại sự kiện
Chi tiết
2025-07-10
Phát hành quyền mua
0 đ/cp
2024-07-11
Phát hành quyền mua
0 đ/cp
2023-07-06
Phát hành quyền mua
0 đ/cp
2022-10-19
Phát hành quyền mua
0 đ/cp
2021-12-02
Phát hành quyền mua
0 đ/cp
Cổ đông lớn — NAB
#
Cổ đông
Số lượng CP
Tỷ lệ
1
Công ty TNHH Rồng Thái Bình Dương
99.8M
9.44%
2
Nguyễn Thị Thanh Vân
21.9M
4.26%
3
Nguyễn Chấn
21.1M
4.11%
4
Công ty Cổ Phần Thương Mại Sản Xuất Độc Lập
43.3M
4.10%
5
Nguyễn Quốc Mỹ
18.7M
3.65%
6
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Đầu Tư Lighthouse
23.6M
3.59%
7
Công ty Cổ Phần Kim Phong Bảo
37.6M
3.56%
8
Công ty TNHH Sản Xuất - Xuất Nhập Khẩu - Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Vũ
22.8M
3.47%
9
Công ty TNHH Kinh doanh Dịch vụ Bất động sản Thăng Long
22.8M
3.47%
10
Công ty TNHH Anh Quốc SG
22.7M
3.46%
11
Nguyễn Quốc Toàn
35.3M
3.33%
12
Nguyễn Văn Hoàng
35.1M
3.32%
13
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Cửu Long Residence
20.6M
3.14%
14
Công ty CP Hoàn Vũ Sài Gòn
32.5M
3.07%
15
Công ty Cổ phần Thành Công
31.0M
2.94%
16
Nguyễn Thị Xuân Thủy
30.4M
2.87%
17
Công ty TNHH Hoàn Cầu
28.0M
2.65%
18
Phan Đình Tân
20.0M
1.89%
19
Công ty Cổ phần Camellia
19.8M
1.87%
20
Nguyễn Thị Thu Hà
8.7M
1.70%
21
Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Và Dịch Vụ Thái Hưng Long