VONHOA.COM
← Về trang chủ
KBC logo

KBCTCT Đô thị Kinh Bắc

HOSE#53

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc

Bất động sản · TCT Đô thị Kinh Bắc

Giá hiện tại
34.200
0.00%
Vốn hóa
32.2T
Xếp hạng
#53
KLCP lưu hành
941.8M
Khối lượng GD
1.9M
Đỉnh 52 tuần
43.100
Đáy 52 tuần
20.300
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-2.43%
30D
+18.34%
60D
-2.01%
1Y
+56.88%

Giới thiệu TCT Đô thị Kinh Bắc

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc (KBC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kinh Bắc được hành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị. Dự án đầu tiên là Dự án Khu công nghiệp Quế Võ được Thủ tướng Chính phủ giao làm chủ đầu tư vào tháng 12/2002. KBC đang quản lý quỹ đất với quy mô 5.215,8 ha cho phát triển khu công nghiệp, chiếm 4,22% tổng số diện tích đất khu công nghiệp của cả nước và 1.177,7 ha cho phát triển khu đô thị, dân cư. Trong đó, có 1.013 ha đất KCN thuộc 4 KCN đã được lấp đầy 100% và 01 KCN có diện tích 426 ha đã lấp đầy 96,78%. Bên cạnh các dự án bất động sản khu công nghiệp, KBC cũng đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản khu đô thị, bất động sản nhà ở. KBC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Chỉ số tài chính

P/E
15.2
P/B
1.3
EPS
2.234 đ
ROE
9.7 %
ROA
3.7 %
Doanh thu
6.7T (+140.9%)
Lợi nhuận ròng
2.1T (+450.8%)
Vốn hóa thị trường
16T30T43T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202632.2T-3.25%
202533.3T+29.96%
202425.6T-14.33%
202329.9T+31.20%
202222.8T-46.93%
202142.9T

Sự kiện cổ tức & phát hành (KBC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2022-06-21Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-10-24Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-07-12Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2010-06-28Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — KBC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Phát Triển Xanh Bền Vững Châu Á Thái Bình Dương9.19%
2Công ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Kinh Bắc8.50%
3Đặng Thanh Tâm5.53%
4Quỹ Đầu Tư Hạ Tầng PVI5.31%
5Phạm Thị Lê4.94%
6Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vinatex - Tân Tạo4.17%
7Quách Thị Nga3.79%
8VanEck Vietnam ETF3.63%
9Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG3.55%
10Nguyễn Thị Kim Xuân3.44%
11Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank3.19%
12Sầm Thị Hường2.62%
13Beira Limited2.24%
14CTBC Vietnam Equity Fund2.21%
15Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch2.11%
16Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư SGI1.64%
17Amersham Industries Limited1.53%
18Đặng Nguyễn Quỳnh Anh1.42%
19Vietnam Enterprise Investments Limited1.16%
20Norges Bank1.05%
21CTCP Sài Gòn Xây dựng0.61%
22Wareham Group Limited0.57%
23Công ty Cổ phần Sản xuất và Phát triển Xây dựng Cửu Long0.47%
24DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.42%
25Grinling International Limited0.27%
26Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn - TNHH MTV0.19%
27Balestrand Limited0.16%
28Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ PVI0.13%
29Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.10%
30Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam0.08%
31Đào Hùng Tiến0.06%
32Trần Ngọc Điệp0.05%
33Ngô Mạnh Hùng0.05%
34Nguyễn Thị Kim Thanh0.05%
35KB Vietnam Focus Balanced Fund0.05%
36Nguyễn Thị Thu Hương0.04%
37Trần Quang Sơn0.03%
38Nguyễn Tri Hổ0.02%
39Chung Trí Phong0.02%
40Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam0.02%
41Quỹ ETF SSIAM VNX500.01%
42Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.01%
43Bùi Ngọc Quân0.01%
44Nguyễn Chung Thủy0.01%
45Phạm Phúc Hiếu0.00%
46Phan Anh Dũng0.00%
47Phan Hồng Anh0.00%
48Đặng Thị Hoàng Phượng0.00%
49Nguyễn Quang Minh0.00%

Ban lãnh đạo — KBC

#Họ tênChức vụ
1Đặng Thanh TâmChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Thị Thu HươngThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
3Phạm Phúc HiếuKế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin
4Phan Anh DũngPhó Tổng Giám đốc
5Thế Thị Minh HồngThành viên Ban kiểm soát
6Nguyễn Mỹ NgọcPhó Tổng Giám đốc
7Nguyễn Vĩnh ThọThành viên Hội đồng Quản trị
8Trần Tiến ThànhThành viên Ban kiểm soát
9Trần Thị Thu HàNgười phụ trách quản trị công ty
10Nguyễn Bích NgọcTrưởng Ban kiểm soát
11Huỳnh PhátThành viên Hội đồng Quản trị độc lập

So sánh cùng ngành — Bất động sản

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIC logo
VIC
212.1001634.4T
2
VHM logo
VHM
141.200580.0T
3
KSF logo
KSF
93.30084.0T
4
VRE logo
VRE
28.80065.4T
5
BCM logo
BCM
54.20056.1T
6
NVL logo
NVL
19.45043.5T
7
KBC logo
KBC
34.20032.2T
8
KDH logo
KDH
25.60028.7T
9
SSH logo
SSH
65.50024.6T
10
CRV logo
CRV
28.00019.2T