← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-06-23 · 101 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 128.800 ▼1.30% | 21.9T | +932.80% | |
| 2 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 156.700 ▼0.19% | 31.3T | +414.68% | |
| 3 | VIC VinGroup | VinGroup | 229.000 ▲4.19% | 1764.7T | +340.76% | |
| 4 | LPB LPBank | LPBank | 52.600 ▲6.91% | 157.1T | +319.89% | |
| 5 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 146.400 ▼3.37% | 12.0T | +270.22% | |
| 6 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 285.000 | 17.6T | +264.01% | |
| 7 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.000 | 13T | +246.67% | |
| 8 | CC1 TCT Xây dựng số 1 | TCT Xây dựng số 1 | 30.000 | 11.9T | +243.13% | |
| 9 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 56.400 ▼4.89% | 67.7T | +242.19% | |
| 10 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 23.000 ▼1.92% | 15.6T | +167.04% | |
| 11 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 42.600 | 10.1T | +159.68% | |
| 12 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 88.300 ▼1.56% | 268.8T | +159.26% | |
| 13 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 60.600 ▲1.85% | 19.4T | +154.85% | |
| 14 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 75.200 ▼1.96% | 17.6T | +154.71% | |
| 15 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 75.300 ▼1.44% | 55.6T | +154.19% | |
| 16 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 127.100 ▼1.09% | 164.5T | +146.07% | |
| 17 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 15.000 ▼0.33% | 19.0T | +145.50% | |
| 18 | STB Sacombank | Sacombank | 71.700 ▲0.70% | 135.2T | +141.01% | |
| 19 | GMD Gemadept | Gemadept | 76.400 ▲1.06% | 32.6T | +140.79% | |
| 20 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 35.800 ▼2.98% | 19.0T | +140.43% | |
| 21 | HDB HDBank | HDBank | 25.650 ▲1.58% | 128.4T | +129.82% | |
| 22 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 25.100 ▼4.92% | 125.7T | +107.97% | |
| 23 | SJS SJ Group | SJ Group | 48.000 ▲0.42% | 14.3T | +107.20% | |
| 24 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 17.100 ▼1.72% | 41.9T | +101.91% | |
| 25 | IDC IDICO | IDICO | 41.100 ▼1.67% | 15.6T | +90.48% | |
| 26 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 156.000 ▲0.39% | 640.8T | +90.21% | |
| 27 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 15.300 ▼1.29% | 16.3T | +88.63% | |
| 28 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 39.700 ▼0.25% | 43.7T | +82.11% | |
| 29 | PVD Khoan Dầu khí PVDrilling | Khoan Dầu khí PVDrilling | 30.950 ▼3.73% | 17.2T | +78.16% | |
| 30 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 58.500 | 13.1T | +77.15% | |
| 31 | MBB MBBank | MBBank | 24.800 | 199.8T | +77.03% | |
| 32 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 42.950 ▼0.46% | 19.3T | +72.96% | |
| 33 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 38.000 | 12.4T | +72.13% | |
| 34 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 12.850 ▲0.78% | 22.0T | +70.90% | |
| 35 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 23.400 ▼0.43% | 26.3T | +67.81% | |
| 36 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 48.600 ▲0.21% | 17.9T | +67.66% | |
| 37 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 70.800 ▲0.28% | 120.6T | +66.04% | |
| 38 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 76.000 ▼1.55% | 111.6T | +65.03% | |
| 39 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 50.600 ▼1.17% | 27.4T | +64.44% | |
| 40 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 50.500 ▼1.94% | 19.2T | +63.82% | |
| 41 | BID BIDV | BIDV | 42.650 ▲0.47% | 310.5T | +63.67% | |
| 42 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 30.300 ▼1.14% | 27.3T | +63.66% | |
| 43 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 27.550 ▼2.82% | 29.8T | +63.23% | |
| 44 | EVF Tài chính Tổng hợp Điện lực | Tài chính Tổng hợp Điện lực | 13.300 ▼2.21% | 10.1T | +60.14% | |
| 45 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 37.800 ▼4.55% | 19.3T | +50.59% | |
| 46 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 15.500 ▼0.32% | 48.4T | +43.90% | |
| 47 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 20.300 ▼1.93% | 20.3T | +43.18% | |
| 48 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 14.300 ▼1.38% | 43.9T | +43.01% | |
| 49 | CTG VietinBank | VietinBank | 34.000 ▲0.44% | 264.1T | +38.99% | |
| 50 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 18.400 ▼3.66% | 16.6T | +38.47% | |
| 51 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 17.500 ▲1.74% | 24.5T | +38.18% | |
| 52 | ACB ACB | ACB | 22.350 ▲1.59% | 114.8T | +33.11% | |
| 53 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 22.550 ▼1.31% | 70.2T | +33.01% | |
| 54 | TCB Techcombank | Techcombank | 32.050 ▲3.72% | 227.1T | +32.77% | |
| 55 | TPB TPBank | TPBank | 16.150 ▼0.62% | 44.8T | +30.86% | |
| 56 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 26.850 ▼1.29% | 66.9T | +30.30% | |
| 57 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 35.200 ▼0.28% | 46.8T | +29.48% | |
| 58 | GAS PV Gas | PV Gas | 78.900 ▼3.43% | 190.4T | +29.25% | |
| 59 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 21.450 ▼0.69% | 18.3T | +28.58% | |
| 60 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 61.300 | 512.2T | +28.37% | |
| 61 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 64.900 ▼1.67% | 48.2T | +27.51% | |
| 62 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 17.750 ▼1.66% | 27.0T | +26.40% | |
| 63 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 94.700 ▲0.74% | 12.4T | +23.79% | |
| 64 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 14.600 ▼2.01% | 13.3T | +22.74% | |
| 65 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 137.500 ▼1.43% | 81.3T | +19.46% | |
| 66 | VPB VPBank | VPBank | 26.550 ▲2.12% | 210.6T | +17.90% | |
| 67 | SHB SHB | SHB | 13.700 | 69.2T | +16.14% | |
| 68 | SNZ SONADEZI | SONADEZI | 27.900 ▼0.71% | 10.5T | +15.45% | |
| 69 | VBB VietBank | VietBank | 14.300 ▼1.38% | 15.4T | +14.27% | |
| 70 | CII Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | 17.150 ▼3.38% | 11.5T | +12.76% | |
| 71 | EIB Eximbank | Eximbank | 20.800 ▼0.72% | 38.7T | +9.32% | |
| 72 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 197.600 ▲9.78% | 76.1T | +9.22% | |
| 73 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 33.550 ▼2.75% | 134.2T | +8.88% | |
| 74 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 12.250 | 32.6T | +5.49% | |
| 75 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 52.800 ▼1.31% | 54.6T | +3.88% | |
| 76 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 29.500 ▼0.84% | 27.8T | +2.70% | |
| 77 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 87.700 ▼1.46% | 14.6T | +0.55% | |
| 78 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 50.200 ▼0.59% | 12.2T | +0.05% | |
| 79 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 44.500 ▼0.89% | 159.4T | -0.90% | |
| 80 | VTP Bưu chính Viettel | Bưu chính Viettel | 63.900 ▼0.62% | 11.1T | -0.96% | |
| 81 | PNJ Vàng Phú Nhuận | Vàng Phú Nhuận | 65.200 ▼1.21% | 22.2T | -2.49% | |
| 82 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 29.800 ▼2.93% | 67.7T | -5.40% | |
| 83 | OIL PV Oil | PV Oil | 13.400 ▼2.90% | 13.9T | -7.41% | |
| 84 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 49.950 ▼0.10% | 14.5T | -10.26% | |
| 85 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 24.500 ▼2.00% | 28.1T | -12.61% | |
| 86 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 21.950 ▼2.44% | 24.6T | -12.79% | |
| 87 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 25.700 ▼3.38% | 12.5T | -14.34% | |
| 88 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 12.800 | 24.6T | -15.21% | |
| 89 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 58.400 ▼0.34% | 122.1T | -15.74% | |
| 90 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 71.500 | 103.4T | -18.24% | |
| 91 | VIB VIBBank | VIBBank | 16.100 ▲0.31% | 54.8T | -18.86% | |
| 92 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 23.300 ▼1.27% | 178.8T | -20.93% | |
| 93 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 12.450 ▼4.23% | 13.8T | -22.19% | |
| 94 | SSB SeABank | SeABank | 15.150 ▲1.34% | 43.1T | -22.68% | |
| 95 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 37.700 ▼2.46% | 47.9T | -23.99% | |
| 96 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 13.200 ▼1.49% | 14.2T | -27.71% | |
| 97 | SAB SABECO | SABECO | 47.800 ▼0.83% | 61.3T | -28.13% | |
| 98 | VCG VINACONEX | VINACONEX | 19.800 ▼0.25% | 12.8T | -34.06% | |
| 99 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 29.700 | 10.1T | -48.03% | |
| 100 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 14.750 ▼1.34% | 14.7T | -72.09% | |
| 101 | NVL Novaland | Novaland | 12.300 ▼5.02% | 27.5T | -85.61% |