VONHOA.COM
← Về trang chủ
MSN logo

MSNTập đoàn Masan

HOSE#25

Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan

Sản xuất thực phẩm · Tập đoàn Masan

Giá hiện tại
77.200
-1.28%
Vốn hóa
111.6T
Xếp hạng
#25
KLCP lưu hành
1.4B
Khối lượng GD
7.8M
Đỉnh 52 tuần
94.000
Đáy 52 tuần
54.100
Hiệu suất vốn hóa
1D
-1.28%
7D
-2.89%
30D
+5.46%
60D
-2.53%
1Y
+32.87%

Giới thiệu Tập đoàn Masan

Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan (MSN) có tiền thân là Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San được thành lập vào năm 2004. MSN là công ty quản lý vốn đầu tư và tài sản, chủ yếu là các cổ phần của những công ty khác, hiện nay bao gồm cổ phần của Công ty Cổ phần Thực phẩm Ma San (Masan Food) và Ngân hàng Thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank). MSN là nhà cung cấp vonfram và bismut lớn nhất bên ngoài Trung Quốc và nhà cung cấp đơn nhất về florit cấp axit lớn thứ 2 bên ngoài Trung Quốc. MSN là công ty sản xuất đạm động vật lớn nhất Việt Nam sở hữu thương hiệu Bio-zeem, dẫn đầu trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. Công ty nắm giữ vị thế thống lĩnh trong hầu hết các thị trường, các ngành hàng tiêu dùng mà Công ty tham gia cạnh tranh. MSN được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ cuối năm 2009.

Chỉ số tài chính

P/E
28.5
P/B
3.3
EPS
2.702 đ
ROE
12.5 %
ROA
3.0 %
Doanh thu
81.9T (-1.8%)
Lợi nhuận ròng
4.1T (+105.5%)
Vốn hóa thị trường
84T144T205T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026111.6T+0.26%
2025111.3T+10.00%
2024101.2T+4.48%
202396.9T-27.96%
2022134.5T-34.25%
2021204.5T

Sự kiện cổ tức & phát hành (MSN)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2022-07-04Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2022-04-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-12-15Cổ tức tiền mặt250 đ/cp
2021-07-01Cổ tức tiền mặt950 đ/cp
2020-12-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-01-23Phát hành quyền mua
2017-01-04Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — MSN

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ Phần Masan29.35%
2Công ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Hoa Hướng Dương12.50%
3BankInvest Private Equity New Markets II K/S5.76%
4Sk Investment Vina I Pte. Ltd.3.67%
5Ardolis Investment Pte Ltd2.76%
6Government Of Singapore2.21%
7PENM III Germany GmbH & Co. KG2.14%
8MRC Limited1.56%
9Amersham Industries Limited1.41%
10Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC1.21%
11Favour Sea Holdings Limited1.07%
12Madhur Maini0.88%
13Vietnam Resouce Investments (Cayman) Limited0.71%
14VanEck Vietnam ETF0.70%
15Nguyễn Yến Linh0.56%
16Nguyễn Thị Thanh Thủy0.54%
17Công ty Tài Chính Quốc Tế0.42%
18Danny Le0.26%
19Michael Hùng Nguyễn0.23%
20Nguyễn Thiều Quang0.18%
21Dragon Capital Markets Limited0.13%
22Phùng Minh Nguyệt0.08%
23Nguyễn Anh Nguyên0.07%
24Đoàn Thị Mỹ Duyên0.05%
25Nguyễn Thiều Nam0.05%
26Trần Quang Chúc0.04%
27Trần Phương Bắc0.02%
28Đặng Thị Bình An0.01%
29Nguyễn Huy Hùng0.01%
30Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.01%
31Trần Thị Minh Nguyệt0.01%
32Quỹ ETF SSIAM VNX500.01%
33Nguyễn Thu Hiền0.01%
34Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.00%
35Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.00%
36Đỗ Thị Quỳnh Trang0.00%
37Đặng Ngọc Cả0.00%
38Tạ Thị Thùy Trang0.00%

Ban lãnh đạo — MSN

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Hoàng YếnThành viên Hội đồng Quản trị
2Danny LeTổng Giám đốc
3Michael Hùng NguyễnPhó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính
4Nguyễn Quỳnh LâmTrưởng Ban kiểm soát
5Đoàn Thị Mỹ DuyênKế toán trưởng
6Nguyễn Thiều NamPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Phạm Đình ToạiThành viên Ban kiểm soát
8Trần Phương BắcPhụ trách Công bố thông tin
9David Tan Wei MingThành viên Hội đồng Quản trị
10Nguyễn Thị Thu HàThành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
11Nguyễn Đăng QuangChủ tịch Hội đồng Quản trị
12Woncheol ParkThành viên Hội đồng Quản trị
13Phan Thị Thúy HoaThành viên Ban kiểm soát
14Nguyễn Đoan HùngThành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ
15Nguyễn Thị Thu HàThành viên Ban Kiểm toán nội bộ

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.500180.6T
2
VNM logo
VNM
61.400128.3T
3
MSN logo
MSN
77.200111.6T
4
HAG logo
HAG
16.30020.7T
5
SBT logo
SBT
20.50017.5T
6
QNS logo
QNS
44.20016.3T
7
VHC logo
VHC
62.40014.0T
8
VSF logo
VSF
26.20013.1T
9
KDC logo
KDC
44.70013.0T
10
BAF logo
BAF
36.70011.2T