VONHOA.COM
← Về trang chủ
CTG logo

CTGVietinBank

HOSE#6

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam

Ngân hàng · VietinBank

Giá hiện tại
35.000
-1.41%
Vốn hóa
271.8T
Xếp hạng
#6
KLCP lưu hành
7.8B
Khối lượng GD
4.8M
Đỉnh 52 tuần
43.500
Đáy 52 tuần
23.765
Hiệu suất vốn hóa
1D
-1.41%
7D
+0.43%
30D
+2.79%
60D
-9.56%
1Y
+36.99%

Giới thiệu VietinBank

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank) được thành lập từ năm 1988 sau khi tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. VietinBank chính thức hoạt động theo mô hình ngân hàng cổ phần từ năm 2009. VietinBank được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.88%, tăng 0.02%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.22%, tăng 0.09%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 174.68%, tăng 7.45%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 25,4 nghìn tỷ đồng, tăng 27.36%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 18.6%, tăng 1.49%.

Chỉ số tài chính

P/E
7.8
P/B
1.5
EPS
4.455 đ
ROE
21.3 %
ROA
1.4 %
Tỷ suất cổ tức
1.3 %
Doanh thu
143.1T (+15.0%)
Lợi nhuận ròng
34.6T (+36.5%)
Vốn hóa thị trường
111T206T301T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026271.8T-2.10%
2025277.7T+37.89%
2024201.4T+39.48%
2023144.4T+11.13%
2022129.9T-19.61%
2021161.6T

Sự kiện cổ tức & phát hành (CTG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-10-14Cổ tức tiền mặt450 đ/cp
2023-11-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-12-14Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2021-07-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-12-17Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2017-09-27Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2017-01-16Cổ tức tiền mặt
2015-06-23Cổ tức tiền mặt
2014-05-21Cổ tức tiền mặt
2013-09-06Cổ tức tiền mặt
2013-09-06Phát hành quyền mua
2012-03-30Phát hành quyền mua
2011-11-29Phát hành quyền mua
2011-01-14Cổ tức tiền mặt
2010-09-06Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — CTG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam64.46%
2Ngân Hàng Tokyo Mitsubishi Ufj19.73%
3Quỹ Đầu Tư Cấp Vốn Ifc3.35%
4PYN Elite Fund2.22%
5Công ty Tài Chính Quốc Tế1.64%
6Công Đoàn Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam1.15%
7Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam1.07%
8Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD0.11%
9Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0.01%
10Nguyễn Văn Thắng0.01%
11Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife0.00%
12Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam0.00%
13Quỹ ETF SSIAM VNX500.00%
14Nguyễn Thị Thu Phương0.00%
15Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.00%
16Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.00%
17Công ty Cổ phần Chứng khoán Funan0.00%
18Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.00%
19Mai Xuân Hiền0.00%
20Phạm Anh Tuấn0.00%
21Nguyễn Văn Chung0.00%
22Trần Thị Lệ Nga0.00%
23Trần Thu Huyền0.00%
24Lê Đức Thọ0.00%
25Nguyễn Văn Du0.00%
26Lê Như Hoa0.00%
27Phạm Thị Hoàng Tâm0.00%
28Cát Quang Dương0.00%
29Nguyễn Hải Hưng0.00%
30Đỗ Thị Thủy0.00%
31Lê Thanh Mai0.00%
32Vũ Thị Bích Hồng0.00%
33Lê Duy Hải0.00%
34Trần Tiến Duy0.00%
35Nguyễn Phương Ly0.00%
36Phan Thị Quý0.00%
37Trần Thị Minh Vỹ0.00%
38Nguyễn Bảo Thanh Vân0.00%
39Võ Minh Tuấn0.00%
40Phạm Thị Minh Tú0.00%
41Phạm Thị Hồng Liên0.00%
42Trần Minh Đức0.00%
43Phạm Huy Hùng0.00%
44Nguyễn Thái Chinh0.00%
45Vũ Thanh Hà0.00%
46Nguyễn Cao Khánh0.00%
47Nguyễn Hồng Vân0.00%
48Đỗ Thị Thanh Thúy0.00%
49Trần Minh Bình0.00%
50Trần Thanh Phương0.00%
51Võ Tấn Thành0.00%
52Đỗ Thành Trung0.00%
53Trần Xuân Châu0.00%
54Nguyễn Viết Mạnh0.00%
55Lê Anh Hà0.00%
56Phạm Xuân Lập0.00%
57Nguyễn Văn Thạnh0.00%
58Vũ Thị Kim Cúc0.00%
59Nguyễn Thị Anh Thư0.00%
60Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK0.00%
61Công ty Cổ phần Chứng khoán MB0.00%
62Phạm Thị Hồng Phương0.00%
63Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT0.00%
64Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV0.00%
65Công ty Cổ phần Chứng Khoán HD0.00%
66Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình0.00%
67Công ty TNHH Chứng khoán JB Việt Nam0.00%
68Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh0.00%
69Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư Chứng khoán An Phúc0.00%
70Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long0.00%
71Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt0.00%
72Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương0.00%
73Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong0.00%
74Công ty Cổ phần Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam)0.00%
75Trần Kiên Cường0.00%
76Công ty Cổ phần Chứng Khoán BETA0.00%
77Công ty Cổ phần Chứng khoán ARTEX0.00%
78Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt0.00%
79Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí0.00%

Ban lãnh đạo — CTG

#Họ tênChức vụ
1Trần Thu HuyềnThành viên Hội đồng Quản trị
2Lê Như HoaPhó Tổng Giám đốc
3Nguyễn Hải HưngKế toán trưởng
4Trần Tiến DuyPhó Giám đốc
5Nguyễn Hồng VânPhó Tổng Giám đốc
6Trần Minh BìnhTổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị
7Lê Anh HàTrưởng Ban kiểm soát
8Nguyễn Thị Anh ThưThành viên Ban kiểm soát
9Masashige NakazonoThành viên Hội đồng Quản trị
10Nguyễn Đình VinhPhó Tổng Giám đốc
11Phạm Thị ThơmThành viên Ban kiểm soát
12Phạm Thị Thanh HoàiThành viên Hội đồng Quản trị
13Trần Văn TầnThành viên Hội đồng Quản trị
14Nguyễn Thế HuânThành viên Hội đồng Quản trị
15Đỗ Trọng NghĩaNgười phụ trách quản trị công ty
16Nguyễn Đức ThànhPhó Tổng Giám đốc
17Trần Công Quỳnh LânPhó Tổng Giám đốc
18Nguyễn Mạnh ToànThành viên Ban kiểm soát
19Masahiko OkiPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
20Nguyễn Hoàng DũngPhó Tổng Giám đốc
21Nguyễn Thị BắcThành viên Hội đồng Quản trị độc lập

So sánh cùng ngành — Ngân hàng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VCB logo
VCB
60.600506.4T
2
BID logo
BID
40.750296.7T
3
CTG logo
CTG
35.000271.8T
4
TCB logo
TCB
34.250242.7T
5
VPB logo
VPB
27.250216.2T
6
MBB logo
MBB
26.200211.0T
7
LPB logo
LPB
46.300138.3T
8
HDB logo
HDB
26.900134.6T
9
STB logo
STB
64.900122.4T
10
ACB logo
ACB
23.400120.2T