VONHOA.COM
← Về trang chủ
TPB logo

TPBTPBank

HOSE#43

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong

Ngân hàng · TPBank

Giá hiện tại
16.300
0.00%
Vốn hóa
45.2T
Xếp hạng
#43
KLCP lưu hành
2.8B
Khối lượng GD
4.1M
Đỉnh 52 tuần
21.715
Đáy 52 tuần
11.542
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
+0.31%
30D
+0.93%
60D
-9.44%
1Y
+35.49%

Giới thiệu TPBank

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (TPB) được thành lập vào năm 2008. TPB được thừa hưởng sức mạnh vững chắc từ các cổ đông chiến lược bao gồm Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI, Tập đoàn Công nghệ FPT, Tổng Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam, Tập đoàn Tài chính SBI Ven Holding Pte.Ltd (Singapore), Công ty Tài chính Quốc tế IFC (trực thuộc World Bank) và quỹ đầu tư PYN Elite Fund. TPBank là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam đáp ứng đồng thời Basel III và IFRS 9 trong năm 2021. Tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế Moody’s duy trì xếp hạng tín nhiệm B1, chỉ số tín nhiệm BCA và nâng cao triển vọng tín nhiệm từ “ổn định” lên mức “tích cực” - mức đánh giá thuộc nhóm cao nhất trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.51%, giảm 0.42%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.52%, giảm 0.53%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 81.31%, tăng 17.6%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 6,1 nghìn tỷ đồng, tăng 36.03%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 17.26%, tăng 3.53%. TPB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.

Chỉ số tài chính

P/E
6.1
P/B
1.1
EPS
2.668 đ
ROE
17.7 %
ROA
1.6 %
Tỷ suất cổ tức
6.1 %
Doanh thu
30.8T (+18.5%)
Lợi nhuận ròng
7.4T (+21.9%)
Vốn hóa thị trường
27T41T55T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202645.2T-4.68%
202547.4T+15.68%
202441.0T+18.02%
202334.7T+27.68%
202227.2T-48.72%
202153.1T

Sự kiện cổ tức & phát hành (TPB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-10-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-05-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-09-23Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-06-20Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-06-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-03-20Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2023-02-20Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2021-12-20Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-11-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-12-07Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — TPB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Bảo Việt10.00%
2Công ty Cổ phần FPT6.77%
3Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Vàng Bạc Đá Quý Doji5.93%
4PYN Elite Fund4.73%
5Sbi Ven Holdings Private Limited4.51%
6Công ty TNHH JB4.08%
7Công ty TNHH Sp4.08%
8Công ty TNHH VG3.84%
9Nguyễn Hà Long3.82%
10Đỗ Anh Tú3.71%
11Công ty TNHH Fd3.49%
12Đỗ Minh Quân3.34%
13Trần Cẩm Nhung3.23%
14Công ty Cổ phần Hải Phòng Invest3.08%
15Đỗ Quỳnh Anh3.07%
16Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam2.64%
17Nguyễn Thị Khánh Ly1.85%
18Công ty Cổ phần Phát Triển Bất Động Sản Dragon1.59%
19Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI1.19%
20Công ty Tài Chính Quốc Tế1.17%
21Vietnam Enterprise Investments Limited1.12%
22Đỗ Minh Đức1.11%
23Đỗ Vũ Phương Anh1.11%
24Trương Gia Bình0.19%
25Bùi Thị Thanh Hương0.15%
26Đào Trọng Khanh0.09%
27Trung Thị Lâm Ngọc0.09%
28Trương Thị Cúc Hương0.08%
29Vũ Quốc Khánh0.07%
30Trần Thị Nguyệt Oanh0.07%
31Phan Thanh Sơn0.07%
32Trần Thị Ngọc Dung0.05%
33Nguyễn Hưng0.05%
34Công Đoàn Ngân Hàng Tmcp Tiên Phong0.04%
35Trần Văn Phong0.04%
36Bùi Thành Chung0.04%
37Nguyễn Việt Anh0.02%
38Nguyễn Hồng Quân0.02%
39Phạm Đông Anh0.02%
40Đinh Văn Chiến0.02%
41Khúc Văn Họa0.02%
42Lê Huy Công0.02%
43Nguyễn Việt Thắng0.02%
44Lê Cẩm Tú0.01%
45Quỹ ETF SSIAM VNX500.01%
46Bùi Quang Cương0.01%
47Trương Gia Tú0.01%
48Vũ Ngọc Tùng0.01%
49Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.00%
50Lê Hồng Nam0.00%
51Thái Duy Nghĩa0.00%
52Nguyễn Trung Kiên0.00%

Ban lãnh đạo — TPB

#Họ tênChức vụ
1Đỗ Anh TúPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
2Lê Quang TiếnPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn HưngTổng Giám đốc
4Nguyễn Việt AnhPhó Tổng Giám đốc
5Đinh Văn ChiếnPhó Tổng Giám đốc
6Khúc Văn HọaPhó Tổng Giám đốc
7Nguyễn Hồng QuânPhó Tổng Giám đốc
8Phạm Đông AnhPhó Tổng Giám đốc
9Lê Cẩm TúKế toán trưởng
10Lê Hồng NamPhó Tổng Giám đốc
11Thái Duy NghĩaThành viên Ban kiểm soát
12Đỗ Thị NhungThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
13Nguyễn Thu HàThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
14Nguyễn Thị BảoTrưởng Ban kiểm soát
15Eiichiro SoThành viên Hội đồng Quản trị
16Trương Thị Hoàng LanPhó Tổng Giám đốc
17Nguyễn Thị Thanh TâmNgười phụ trách quản trị công ty
18Shuzo ShikataPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị
19Đỗ Minh PhúChủ tịch Hội đồng Quản trị
20Nguyễn Thị Thu NguyệtThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Ngân hàng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VCB logo
VCB
60.600506.4T
2
BID logo
BID
40.750296.7T
3
CTG logo
CTG
35.000271.8T
4
TCB logo
TCB
34.250242.7T
5
VPB logo
VPB
27.250216.2T
6
MBB logo
MBB
26.200211.0T
7
LPB logo
LPB
46.300138.3T
8
HDB logo
HDB
26.900134.6T
9
STB logo
STB
64.900122.4T
10
ACB logo
ACB
23.400120.2T