← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Tất cả
Cập nhật 2026-10-19 · 102 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 117.900 ▲2.70% | 23.6T | +1285.92% | |
| 2 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 146.000 ▲3.55% | 24.9T | +1204.97% | |
| 3 | VGR Cảng xanh VIP | Cảng xanh VIP | 127.000 | 10.4T | +708.71% | |
| 4 | LPB LPBank | LPBank | 38.450 ▲1.18% | 114.9T | +636.59% | |
| 5 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 60.300 ▼0.50% | 72.4T | +382.94% | |
| 6 | VIC VinGroup | VinGroup | 207.000 ▼3.72% | 1595.1T | +370.44% | |
| 7 | SJS SJ Group | SJ Group | 54.600 ▼4.38% | 16.2T | +332.48% | |
| 8 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 28.850 ▲1.76% | 144.5T | +327.41% | |
| 9 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 28.800 ▼0.35% | 14.4T | +311.43% | |
| 10 | STB Sacombank | Sacombank | 61.800 ▼1.59% | 116.5T | +283.85% | |
| 11 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 33.850 ▼0.15% | 17.9T | +283.31% | |
| 12 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 65.500 ▲0.92% | 72.0T | +278.61% | |
| 13 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 138.000 ▼1.78% | 11.3T | +268.10% | |
| 14 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 21.250 ▲0.24% | 14.4T | +262.01% | |
| 15 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 139.800 ▼0.14% | 181.0T | +231.59% | |
| 16 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.400 | 18.3T | +220.00% | |
| 17 | DGW Thế Giới Số | Thế Giới Số | 45.450 ▲2.13% | 10.1T | +218.23% | |
| 18 | HDB HDBank | HDBank | 22.750 ▼0.22% | 113.9T | +214.49% | |
| 19 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 47.500 | 15.5T | +208.10% | |
| 20 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 66.400 ▲0.61% | 24.3T | +199.64% | |
| 21 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 55.800 | 41.2T | +196.87% | |
| 22 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 12.300 ▲0.82% | 13.1T | +196.24% | |
| 23 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 61.800 ▼0.32% | 14.5T | +175.20% | |
| 24 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 15.400 ▲1.99% | 15.4T | +173.97% | |
| 25 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 17.600 ▲0.57% | 24.6T | +171.94% | |
| 26 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 24.200 ▲1.89% | 26.1T | +169.43% | |
| 27 | MBB MBBank | MBBank | 19.700 ▼0.76% | 158.7T | +167.81% | |
| 28 | GMD Gemadept | Gemadept | 54.000 | 23.0T | +162.80% | |
| 29 | PVT Vận tải Dầu khí PVTrans | Vận tải Dầu khí PVTrans | 24.100 ▲1.90% | 11.3T | +149.38% | |
| 30 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 31.800 ▲1.27% | 16.3T | +142.80% | |
| 31 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 13.500 ▲1.89% | 20.6T | +139.11% | |
| 32 | VPB VPBank | VPBank | 24.000 ▼2.04% | 190.4T | +137.22% | |
| 33 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 14.800 | 46.2T | +135.11% | |
| 34 | VNZ Tập đoàn VNG | Tập đoàn VNG | 560.200 ▼3.25% | 16.7T | +133.42% | |
| 35 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 12.000 ▼0.83% | 20.6T | +125.14% | |
| 36 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 50.200 ▲4.37% | 16.1T | +120.19% | |
| 37 | TCB Techcombank | Techcombank | 33.250 ▲0.15% | 235.6T | +118.59% | |
| 38 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 76.300 ▼0.13% | 232.2T | +117.08% | |
| 39 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 50.500 ▼0.79% | 18.6T | +110.26% | |
| 40 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 57.100 ▼1.89% | 97.3T | +108.01% | |
| 41 | CTG VietinBank | VietinBank | 30.500 ▼0.33% | 236.9T | +105.33% | |
| 42 | ACB ACB | ACB | 20.250 ▼1.70% | 104.0T | +102.52% | |
| 43 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 51.400 ▲1.58% | 11.5T | +102.27% | |
| 44 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 33.000 ▲0.61% | 12.5T | +101.37% | |
| 45 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 74.200 ▲0.41% | 109.0T | +87.56% | |
| 46 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 12.500 ▲1.63% | 11.2T | +85.90% | |
| 47 | VBB VietBank | VietBank | 12.150 ▼2.41% | 13.1T | +84.82% | |
| 48 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 22.750 ▲1.11% | 20.5T | +83.53% | |
| 49 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 19.800 ▲1.80% | 49.3T | +82.35% | |
| 50 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 12.050 ▲1.69% | 29.5T | +81.12% | |
| 51 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.500 ▼0.66% | 19.2T | +73.41% | |
| 52 | SHB SHB | SHB | 10.550 ▼0.94% | 53.3T | +69.64% | |
| 53 | IDC IDICO | IDICO | 33.900 | 12.9T | +68.00% | |
| 54 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 45.050 ▲0.22% | 24.4T | +66.27% | |
| 55 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 39.000 ▲0.52% | 51.8T | +64.25% | |
| 56 | SSB SeABank | SeABank | 15.950 ▼1.24% | 45.4T | +60.37% | |
| 57 | KSF Tập đoàn Sunshine | Tập đoàn Sunshine | 74.200 ▼0.93% | 66.8T | +58.55% | |
| 58 | VIB VIBBank | VIBBank | 13.750 ▼0.72% | 46.8T | +57.77% | |
| 59 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 44.250 ▲2.08% | 19.8T | +57.45% | |
| 60 | GAS PV Gas | PV Gas | 76.700 ▲0.79% | 185.1T | +56.89% | |
| 61 | OIL PV Oil | PV Oil | 12.900 | 13.3T | +55.50% | |
| 62 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 19.050 ▲0.53% | 21.9T | +53.25% | |
| 63 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 70.700 ▼1.81% | 52.5T | +52.67% | |
| 64 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 31.350 ▲0.32% | 125.4T | +50.14% | |
| 65 | BID BIDV | BIDV | 33.650 ▼0.88% | 245.0T | +49.94% | |
| 66 | EIB Eximbank | Eximbank | 16.250 ▼0.61% | 30.3T | +43.00% | |
| 67 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.600 | 14.7T | +42.62% | |
| 68 | TPB TPBank | TPBank | 11.950 ▼0.42% | 33.1T | +42.16% | |
| 69 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 76.600 ▲1.73% | 12.8T | +41.81% | |
| 70 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 56.200 ▼1.23% | 469.6T | +41.72% | |
| 71 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 20.550 ▼0.48% | 23.1T | +39.53% | |
| 72 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 21.150 ▲0.71% | 65.8T | +35.19% | |
| 73 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 13.300 ▼3.62% | 25.6T | +33.20% | |
| 74 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 12.250 ▲0.41% | 37.6T | +31.03% | |
| 75 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 10.050 | 26.8T | +30.71% | |
| 76 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 20.550 ▼1.67% | 157.7T | +27.13% | |
| 77 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 89.800 ▲0.67% | 11.7T | +16.77% | |
| 78 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 72.400 ▲1.40% | 104.7T | +7.82% | |
| 79 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 11.250 ▲0.45% | 10.3T | +2.21% | |
| 80 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 127.500 | 75.4T | +1.59% | |
| 81 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 26.000 ▲0.39% | 24.5T | +1.07% | |
| 82 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 41.300 ▼0.24% | 147.9T | -3.59% | |
| 83 | VPL Vinpearl | Vinpearl | 80.000 ▲1.27% | 143.5T | -6.43% | |
| 84 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 60.300 ▼1.15% | 247.7T | -7.32% | |
| 85 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 21.400 ▼0.47% | 10.4T | -12.93% | |
| 86 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 35.150 ▲0.29% | 44.7T | -15.72% | |
| 87 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 10.250 ▲0.99% | 11.4T | -16.81% | |
| 88 | GEL Hạ tầng GELEX | Hạ tầng GELEX | 27.600 ▲0.36% | 24.6T | -20.12% | |
| 89 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 39.200 ▲1.69% | 40.6T | -22.02% | |
| 90 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 23.050 ▲0.88% | 52.4T | -23.17% | |
| 91 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 14.150 | 15.9T | -23.79% | |
| 92 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 48.600 ▲0.62% | 11.8T | -24.59% | |
| 93 | VPX Chứng khoán VPBank | Chứng khoán VPBank | 22.750 ▼1.09% | 42.7T | -26.14% | |
| 94 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 57.500 ▼0.52% | 120.2T | -26.40% | |
| 95 | CRV Tập đoàn Bất động sản CRV | Tập đoàn Bất động sản CRV | 22.200 | 15.3T | -28.60% | |
| 96 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 10.600 | 11.4T | -29.59% | |
| 97 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 100.000 ▲0.10% | 38.5T | -31.68% | |
| 98 | SAB SABECO | SABECO | 42.800 ▼0.47% | 54.9T | -36.18% | |
| 99 | TCX Chứng khoán TCBS | Chứng khoán TCBS | 27.800 ▲0.72% | 64.3T | -43.21% | |
| 100 | VCK Chứng Khoán VPS | Chứng Khoán VPS | 28.000 ▲1.45% | 68.2T | -44.88% | |
| 101 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 11.250 ▲0.45% | 11.2T | -58.68% | |
| 102 | NVL Novaland | Novaland | 10.750 ▲0.94% | 24.0T | -76.15% |