VONHOA.COM
← Về trang chủ
MBS logo

MBSChứng khoán MB

HNX#73

Công ty Cổ phần Chứng khoán MB

Dịch vụ tài chính · Chứng khoán MB

Giá hiện tại
19.600
0.00%
Vốn hóa
19.6T
Xếp hạng
#73
KLCP lưu hành
1.0B
Khối lượng GD
2.0M
Đỉnh 52 tuần
41.305
Đáy 52 tuần
17.017
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-3.45%
30D
+3.46%
60D
-27.94%
1Y
-14.87%

Giới thiệu Chứng khoán MB

Được thành lập từ năm 2000 bởi Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội (MB), Công ty Cổ phần Chứng khoán MB (MBS), tiền thân là Công ty Chứng khoán Thăng Long, là một trong 5 công ty chứng khoán đầu tiên tại Việt Nam. Các lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm dịch vụ chứng khoán, dịch vụ nghiên cứu và dịch vụ ngân hàng đầu tư. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 628.15 tỷ đồng, tăng 2.2% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 146.48%, giảm 22.62%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 186.09 tỷ đồng, tăng 69.51% và đóng góp 10.88 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 930.64 tỷ đồng, tăng 29.95%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 12.45%, tăng 0.18%. MBS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.

Chỉ số tài chính

P/E
12.8
P/B
1.7
EPS
1.717 đ
ROE
15.2 %
ROA
4.3 %
Tỷ suất cổ tức
6.1 %
Doanh thu
3.6T (+16.6%)
Lợi nhuận ròng
1.1T (+52.1%)
Vốn hóa thị trường
7.8T23T38T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202619.6T-24.62%
202526.0T+3.85%
202425.1T+51.03%
202316.6T+112.23%
20227.8T-60.32%
202119.7T

Sự kiện cổ tức & phát hành (MBS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-04-02Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-09-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-08-19Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2024-08-13Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-07-24Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2023-08-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-08-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-05-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-06-15Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-02-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-08-24Cổ tức tiền mặt500 đ/cp

Cổ đông lớn — MBS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội66.76%
2Lê Viết Hải0.25%
3Nguyễn Minh Hằng0.12%
4Lê Văn Tuấn0.11%
5Phan Phương Anh0.08%
6Lê Thành Nam0.06%
7Bùi Thị Hồng Hạnh0.05%
8Trần Thị Kim Thanh0.04%
9Công Đoàn Cơ Sở Thành Viên Ctcp Chứng Khoán Mb0.04%
10Trần Thị Thanh Huyền0.04%
11Phạm Thị Kim Ngân0.03%
12Phạm Xuân Thanh0.03%
13Phùng Thị Thanh Hà0.03%
14Vũ Thị Hương0.02%
15Đặng Thúy Dung0.02%
16Phạm Thế Anh0.02%
17Lê Thu Trang0.01%
18Nguyễn Văn Học0.01%
19Đoàn Kim Dung0.01%
20Cao Thị Thúy Nga0.01%
21Bùi Thanh Thủy0.00%
22Hoàng Minh Tú0.00%
23Nguyễn Thanh Bình0.00%
24Nguyễn Thúy Hằng0.00%
25Phạm Thị Hoa0.00%
26Vũ Thành Trung0.00%

Ban lãnh đạo — MBS

#Họ tênChức vụ
1Lê Viết HảiChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Minh HằngThành viên Hội đồng Quản trị
3Lê Thành NamPhó Tổng Giám đốc
4Trần Thị Thanh HuyềnTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ
5Phùng Thị Thanh HàPhụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc
6Vũ Thị HươngThành viên Ban kiểm soát
7Nguyễn Văn HọcKế toán trưởng
8Phạm Thị HoaTrưởng Ban kiểm soát
9Đỗ Thị Thúy NgaThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
10Mai Thị SenThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
11Vũ Thành TrungPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
12Hà Thị Thùy MaiThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
13Phạm Thị HoaThành viên Ban kiểm soát
14Nguyễn Thị Diệp QuỳnhThành viên Ban kiểm soát
15Trần Hải HàThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
16Nguyễn Kim ChungGiám đốc Tài chính
17Trần Thị Kim ThanhThành viên Hội đồng Quản trị độc lập

So sánh cùng ngành — Dịch vụ tài chính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TCX logo
TCX
50.300116.3T
2
VCK logo
VCK
34.80084.7T
3
SSI logo
SSI
27.70069.0T
4
VPX logo
VPX
27.60051.8T
5
VIX logo
VIX
16.60040.7T
6
VCI logo
VCI
27.00031.0T
7
HCM logo
HCM
26.20028.3T
8
VND logo
VND
16.20024.7T
9
MBS logo
MBS
19.60019.6T
10
F88 logo
F88
160.00017.6T