VONHOA.COM
← Về trang chủ
BID logo

BIDBIDV

HOSE#4

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Ngân hàng · BIDV

Giá hiện tại
40.750
-2.04%
Vốn hóa
296.7T
Xếp hạng
#4
KLCP lưu hành
7.3B
Khối lượng GD
4.7M
Đỉnh 52 tuần
56.600
Đáy 52 tuần
32.439
Hiệu suất vốn hóa
1D
-2.04%
7D
+1.12%
30D
+3.16%
60D
-17.01%
1Y
+16.89%

Giới thiệu BIDV

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), có tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính được thành lập vào năm 1957. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. BIDV chính thức hoạt động theo hình thức ngân hàng thương mại cổ phần từ năm 2012. BIDV được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2014. Kết thúc năm 2024, BIDV tiếp tục giữ vững vị thế là ngân hàng thương mại cổ phần có quy mô lớn nhất Việt Nam với tổng tài sản riêng khối ngân hàng thương mại đạt 2,76 triệu tỷ đồng. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.33%, giảm 0.25%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.41%, tăng 0.15%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 131.01%, giảm 49.92%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 25,1 nghìn tỷ đồng, tăng 16.9%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 19.52%, giảm 0.27%.

Chỉ số tài chính

P/E
9.5
P/B
1.7
EPS
4.259 đ
ROE
19.1 %
ROA
1.0 %
Tỷ suất cổ tức
1.1 %
Doanh thu
155.0T (+12.1%)
Lợi nhuận ròng
29.9T (+19.0%)
Vốn hóa thị trường
163T278T392T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026296.7T+4.76%
2025283.2T+4.75%
2024270.4T+4.70%
2023258.2T+26.70%
2022203.8T+4.04%
2021195.9T

Sự kiện cổ tức & phát hành (BID)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-10-14Cổ tức tiền mặt450 đ/cp
2024-12-23Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-11-28Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-12-23Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2021-12-23Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-12-31Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2019-11-07Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2017-08-09Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2016-11-03Cổ tức tiền mặt
2015-08-14Phát hành quyền mua
2015-05-08Cổ tức tiền mặt
2014-08-08Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — BID

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam79.56%
2KEB Hana Bank, Co., Ltd.14.74%
3Vietnam Enterprise Investments Limited0.84%
4Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH0.55%
5Hanoi Investments Holdings Limited0.26%
6Công Đoàn Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam0.23%
7DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.16%
8Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.03%
9Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD0.01%
10Trần Lục Lang0.01%
11Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0.00%
12Trần Bắc Hà0.00%
13Trần Anh Tuấn0.00%
14Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.00%
15Nguyễn Phước Hòa0.00%
16Hoàng Huy Hà0.00%
17Lê Đào Nguyên0.00%
18Huỳnh Nam Dũng0.00%
19Nguyễn Trung Hiếu0.00%
20Phạm Đức Ấn0.00%
21Công ty Cổ phần Tập đoàn PC10.00%
22Phan Đức Tú0.00%
23Lê Kim Hòa0.00%
24Lê Thị Kim Khuyên0.00%
25Hoàng Thị Giang Hà0.00%
26Trần Thị Kim Anh0.00%
27Nguyễn Huy Tựa0.00%
28Phan Thị Chinh0.00%
29Đoàn Ánh Sáng0.00%
30Nguyễn Văn Lộc0.00%
31Trần Văn Bé0.00%
32Trần Phương0.00%
33Nguyễn Khắc Thân0.00%
34Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.00%
35Nguyễn Xuân Hòa0.00%
36Trần Thành Linh0.00%
37Trần Hưng Hà0.00%
38Nguyễn Thị Tâm0.00%
39Lại Tiến Quân0.00%
40Đoàn Thị Trần Hùng Phi0.00%
41Phạm Thị Kim Oanh0.00%
42Lê Vũ Diễm Hằng0.00%
43Cao Cự Trí0.00%
44Nguyễn Lê Khâm0.00%
45Tạ Thị Hạnh0.00%
46Lê Trung Thành0.00%
47Nguyễn Huy Tuấn0.00%
48Chu Thanh Tú0.00%
49Tô Thị Bích Nga0.00%
50Bùi Thị Tuấn Phương0.00%
51Lê Ngọc Lâm0.00%
52Ngô Văn Dũng0.00%
53Nguyễn Thị Thủy Chung0.00%
54Vũ Lệ Xuân0.00%
55Đoàn Thị Lệ Thùy0.00%

Ban lãnh đạo — BID

#Họ tênChức vụ
1Phan Đức TúChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Lê Kim HòaThành viên Hội đồng Quản trị
3Phan Thị ChinhThành viên Hội đồng Quản trị
4Trần PhươngPhó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin
5Cao Cự TríThành viên Ban kiểm soát
6Lê Trung ThànhPhó Tổng Giám đốc
7Tạ Thị HạnhKế toán trưởng
8Lê Ngọc LâmTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
9Ngô Văn DũngThành viên Hội đồng Quản trị
10Nguyễn Thị Thu HàThành viên Ban kiểm soát
11Phan Thanh HảiPhó Tổng Giám đốc
12Nguyễn Thị Quỳnh GiaoPhó Tổng Giám đốc
13Nguyễn Thiên HoàngPhó Tổng Giám đốc
14Hoàng Việt HùngPhó Tổng Giám đốc
15Trần LongPhó Tổng Giám đốc
16Quách Hùng HiệpPhó Tổng Giám đốc
17Nguyễn Quang HuyThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
18Sung Ki JungBan lãnh đạo
19Võ Bích HàTrưởng Ban kiểm soát
20Nguyễn Thị Thu HươngThành viên Hội đồng Quản trị
21Trần Xuân HoàngThành viên Hội đồng Quản trị
22Nguyễn Thị Thanh VânGiám đốc Tài chính
23Phạm Quang TùngThành viên Hội đồng Quản trị
24Yoo Je BongThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Ngân hàng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VCB logo
VCB
60.600506.4T
2
BID logo
BID
40.750296.7T
3
CTG logo
CTG
35.000271.8T
4
TCB logo
TCB
34.250242.7T
5
VPB logo
VPB
27.250216.2T
6
MBB logo
MBB
26.200211.0T
7
LPB logo
LPB
46.300138.3T
8
HDB logo
HDB
26.900134.6T
9
STB logo
STB
64.900122.4T
10
ACB logo
ACB
23.400120.2T