| 1 | Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd. | 73.0M | 13.91% |
| 2 | Công ty CP Đầu Tư Tiên Lộc | 126.1M | 11.23% |
| 3 | Công ty TNHH Đầu tư Tiến Lộc | 71.6M | 11.13% |
| 4 | Công ty Cổ phần Dịch Vụ Tư Vấn Đầu Tư Gam Ma | 70.0M | 8.76% |
| 5 | Công ty CP Đầu Tư Thương Mại Á Âu | 69.7M | 8.72% |
| 6 | Vietnam Enterprise Limited | 67.7M | 6.03% |
| 7 | CTBC Vietnam Equity Fund | 28.4M | 3.55% |
| 8 | Mai Trần Thanh Trang | 31.4M | 2.80% |
| 9 | PYN Elite Fund | 13.5M | 2.57% |
| 10 | Đoàn Thị Nguyên | 17.8M | 1.59% |
| 11 | Norges Bank | 16.4M | 1.46% |
| 12 | Amersham Industries Limited | 16.0M | 1.42% |
| 13 | Vietnam Holding Ltd | 7.4M | 1.41% |
| 14 | Vietnam Enterprise Investments Limited | 15.6M | 1.39% |
| 15 | Veil Holdings Limited | 14.2M | 1.27% |
| 16 | Hanoi Investments Holdings Limited | 10.1M | 0.90% |
| 17 | Vương Văn Minh | 9.5M | 0.85% |
| 18 | Vietnam Investment Property Limited | 9.5M | 0.85% |
| 19 | Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Quản Lý Tầm Nhìn Mới | 4.4M | 0.79% |
| 20 | Viet Nam Property Holding | 900.000 | 0.71% |
| 21 | Lê Hoàng Sơn | 2.3M | 0.43% |
| 22 | Lê Hoàng Khởi | 4.6M | 0.41% |
| 23 | Nguyễn Thùy Trang | 3.0M | 0.38% |
| 24 | Vietnam Investment Limited | 4.0M | 0.36% |
| 25 | Longwoods Worldwide Limited | 1.9M | 0.34% |
| 26 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | 3.7M | 0.33% |
| 27 | Trà Thanh Trà | 1.3M | 0.30% |
| 28 | Nguyễn Thị Cẩm Vân | 2.9M | 0.26% |
| 29 | Aquila Spc Ltd | 920.000 | 0.17% |
| 30 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Cổ tức Năng động VinaCapital | 224.400 | 0.17% |
| 31 | Pca International Funds Spc | 918.781 | 0.16% |
| 32 | VOF Investment Limited | 1.7M | 0.15% |
| 33 | Nguyễn Thuỳ Dương | 1.7M | 0.15% |
| 34 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế hiện đại VinaCapital | 1.4M | 0.12% |
| 35 | Wareham Group Limited | 1.3M | 0.12% |
| 36 | Trương Minh Duy | 886.632 | 0.11% |
| 37 | Nguyễn Trần Cẩm Hiền | 648.347 | 0.11% |
| 38 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh Vinacapital | 1.2M | 0.10% |
| 39 | Lý Điền Sơn | 1.1M | 0.10% |
| 40 | Ngô Thị Mai Chi | 601.200 | 0.10% |
| 41 | Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam | 520.572 | 0.09% |
| 42 | Nguyễn Quốc Ân | 385.000 | 0.09% |
| 43 | Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt | 110.000 | 0.09% |
| 44 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp Cận Thị Trường VinaCapital | 939.225 | 0.08% |
| 45 | Venner Group Limited | 832.995 | 0.08% |
| 46 | Bill & Melinda Gates Foundation Trust | 901.070 | 0.08% |
| 47 | Ngô Thị Thanh Tâm | 870.556 | 0.08% |
| 48 | Saigon Investments Limited | 768.000 | 0.08% |
| 49 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | 650.000 | 0.07% |
| 50 | Viola Ltd | 370.000 | 0.07% |
| 51 | Đặng Thị Thuỳ Trang | 701.365 | 0.06% |
| 52 | Lý Tuấn Kiệt | 623.635 | 0.06% |
| 53 | Lê Quang Minh | 330.000 | 0.05% |
| 54 | Grinling International Limited | 239.441 | 0.04% |
| 55 | Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Generali Việt Nam | 391.287 | 0.03% |
| 56 | Phạm Thị Thu Thủy | 286.000 | 0.03% |
| 57 | Nguyễn Minh Hải | 32.500 | 0.03% |
| 58 | Huỳnh Chí Tâm | 269.600 | 0.02% |
| 59 | Bùi Bá Nghiệp | 85.000 | 0.02% |
| 60 | Nguyễn Trung Kiên | 22.500 | 0.02% |
| 61 | Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust | 185.600 | 0.02% |
| 62 | Bùi Quang Huy | 100.000 | 0.02% |
| 63 | Tô Quang Tùng | 20.000 | 0.02% |
| 64 | Lý Văn Hùng | 129.383 | 0.01% |
| 65 | Nguyễn Thị Phương Thùy | 15.000 | 0.01% |
| 66 | Vietnam Co-investment Fund | 62.000 | 0.01% |
| 67 | Quỹ ETF VINACAPITAL VN100 | 151.657 | 0.01% |
| 68 | Danang Investments Limited | 100.000 | 0.01% |
| 69 | Vietnam Ventures Limited | 87.120 | 0.01% |
| 70 | Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN | 32.000 | 0.01% |
| 71 | Lộ Nguyễn Thúy Phượng | 51.518 | 0.01% |
| 72 | Lý Tuấn Khang | 58.564 | 0.01% |
| 73 | Lê Thị Thu Huyền | 3.300 | 0.00% |
| 74 | Nguyễn Thành Ân | 27.000 | 0.00% |
| 75 | Nguyễn Văn Dũng | 23.100 | 0.00% |
| 76 | Mai Trần Thùy Trang | 22.000 | 0.00% |
| 77 | Vương Thị Ngọc Anh | 20.490 | 0.00% |
| 78 | Trần Đức Thắng | 2.200 | 0.00% |
| 79 | Đặng Thế Lương | 17.462 | 0.00% |
| 80 | Trương Thị Sương | 11.000 | 0.00% |
| 81 | Nguyễn Phương Nam | 8.453 | 0.00% |
| 82 | Vương Hoàng Thảo Linh | 6.463 | 0.00% |
| 83 | Nguyễn Thị Bạch Tuyết | 4.192 | 0.00% |
| 84 | Lê Thị Thuỳ Trang | 2.000 | 0.00% |
| 85 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife | 8 | 0.00% |