VONHOA.COM
← Về trang chủ
GAS logo

GASPV Gas

HOSE#11

Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần

Nước & Khí đốt · PV Gas

Giá hiện tại
78.300
+1.16%
Vốn hóa
188.9T
Xếp hạng
#11
KLCP lưu hành
2.4B
Khối lượng GD
1.2M
Đỉnh 52 tuần
131.500
Đáy 52 tuần
51.113
Hiệu suất vốn hóa
1D
+1.16%
7D
-2.25%
30D
-5.09%
60D
-27.97%
1Y
+43.17%

Giới thiệu PV Gas

Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (GAS) có tiền thân là Công ty Khí đốt được thành lập vào năm 1990, là đơn vị thành viên thuộc Tập Đoàn Dầu Khí Quốc gia Việt Nam. GAS chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, lưu trữ, chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh khí và các sản phẩm khí. Công ty hiện đang vận hành 3 hệ thống đường ống khí Cửu Long, Nam côn Sơn ở miền Đông Nam và PM3 ở vùng Tây Nam và 2 nhà máy chế biến khí là Dinh Cổ và Nam Côn Sơn ở khu vực Đông Nam và hệ thống Kho LPG rộng khắp cả nước. GAS có năng lực sản xuất 450.000 - 500.000 tấn LPG/năm và 70.000 tấn condensate/năm. Tổng Công ty giữ vị thế số 1 về cung cấp LPG với hơn 70% thị phần trên thị trường LPG Việt Nam. GAS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.

Chỉ số tài chính

P/E
17.1
P/B
2.9
EPS
4.730 đ
ROE
18.0 %
ROA
13.0 %
Tỷ suất cổ tức
2.7 %
Doanh thu
135.2T (+30.5%)
Lợi nhuận ròng
11.4T (+9.8%)
Vốn hóa thị trường
130T206T282T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026188.9T+8.15%
2025174.7T+12.94%
2024154.7T-0.88%
2023156.1T-7.51%
2022168.7T+8.38%
2021155.7T

Sự kiện cổ tức & phát hành (GAS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-08-28Cổ tức tiền mặt2.100 đ/cp
2025-08-28Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-09-13Cổ tức tiền mặt6.000 đ/cp
2024-09-13Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-09-22Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-08-29Cổ tức tiền mặt3.600 đ/cp
2022-07-04Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2021-06-28Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2020-07-14Cổ tức tiền mặt3.500 đ/cp
2019-08-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-03-15Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2018-08-27Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2018-06-28Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-11-20Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-09-15Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-06-28Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-04-10Cổ tức tiền mặt
2016-12-22Cổ tức tiền mặt
2016-09-30Cổ tức tiền mặt
2016-03-17Cổ tức tiền mặt
2015-10-01Cổ tức tiền mặt
2015-05-27Cổ tức tiền mặt
2014-12-15Cổ tức tiền mặt
2014-09-22Cổ tức tiền mặt
2014-05-12Cổ tức tiền mặt
2013-10-21Cổ tức tiền mặt
2013-08-13Cổ tức tiền mặt
2012-12-04Cổ tức tiền mặt
2012-08-31Cổ tức tiền mặt
2012-05-15Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — GAS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam95.76%
2Đỗ Khang Ninh0.01%
3Nguyễn Thị Lan0.01%
4Trần Hưng Hiển0.00%
5Phan Quốc Nghĩa0.00%
6Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0.00%
7Lê Như Linh0.00%
8Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.00%
9Quỹ ETF SSIAM VNX500.00%
10Phạm Đình Đạt0.00%
11Nguyễn Thị Minh Tâm0.00%
12Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.00%
13Trần Nhật Huy0.00%
14Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam0.00%
15Dương Thị Bích Đào0.00%
16Lê Thị Thảo0.00%
17Phạm Hồng Lĩnh0.00%
18Đinh Ngọc Huy0.00%
19Hoàng Văn Quang0.00%
20Võ Thị Thanh Ngọc0.00%
21Đỗ Tấn0.00%

Ban lãnh đạo — GAS

#Họ tênChức vụ
1Phan Quốc NghĩaThành viên Hội đồng Quản trị
2Phạm Hồng LĩnhPhó Tổng Giám đốc
3Hoàng Văn QuangPhó Tổng Giám đốc
4Võ Thị Thanh NgọcThành viên Hội đồng Quản trị
5Trần Thị Hoàng AnhTrưởng Ban kiểm soát
6Phạm Văn PhongPhó Tổng Giám đốc
7Nguyễn Thanh BìnhPhó Tổng Giám đốc
8Đỗ Đông NguyênThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
9Triệu Quốc TuấnThành viên Hội đồng Quản trị
10Nguyễn Thị Kim YếnThành viên Ban kiểm soát
11Nguyễn Công MinhThành viên Ban kiểm soát
12Nguyễn Công LuậnKế toán trưởng
13Huỳnh Quang HảiPhó Tổng Giám đốc
14Nguyễn Sinh KhangChủ tịch Hội đồng Quản trị
15Trương Hồng SơnThành viên Hội đồng Quản trị
16Nguyễn Thanh NghịPhó Tổng Giám đốc
17Dương Mạnh SơnTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
18Phạm Đăng NamPhó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
78.300188.9T
2
BWE logo
BWE
43.2009.5T
3
TDM logo
TDM
57.5006.4T
4
DNW logo
DNW
33.9004.1T
5
PGD logo
PGD
23.6002.3T
6
VAV logo
VAV
33.0001.6T
7
HWS logo
HWS
15.0001.3T
8
PGC logo
PGC
13.850835.7B
9
CNG logo
CNG
23.600828.3B
10
DWC logo
DWC
19.600617.8B