VONHOA.COM
← Về trang chủ
VCI logo

VCIChứng khoán Vietcap

HOSE#55

Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap

Dịch vụ tài chính · Chứng khoán Vietcap

Giá hiện tại
27.000
-0.55%
Vốn hóa
31.0T
Xếp hạng
#55
KLCP lưu hành
1.1B
Khối lượng GD
3.5M
Đỉnh 52 tuần
48.738
Đáy 52 tuần
24.452
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.55%
7D
-1.10%
30D
+4.90%
60D
-26.93%
1Y
-23.26%

Giới thiệu Chứng khoán Vietcap

Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap (VCI), tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt, được thành lập và chính thức hoạt động vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực dịch vụ môi giới chứng khoán, ngân hàng đầu tư và dịch vụ nghiên cứu chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 729,6 tỷ đồng, tăng 36.28% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 85.79%, giảm 17.47%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 786,94 tỷ đồng, tăng 76.15% và đóng góp 39.78 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1.089,34 tỷ đồng, tăng 91.07%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 8.97%, tăng 1.87%. VCI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2017.

Chỉ số tài chính

P/E
17.8
P/B
1.3
EPS
1.579 đ
ROE
8.7 %
ROA
4.3 %
Tỷ suất cổ tức
2.8 %
Doanh thu
5.0T (+34.8%)
Lợi nhuận ròng
1.3T (+47.4%)
Vốn hóa thị trường
20T37T55T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202631.0T-22.40%
202539.9T+7.10%
202437.3T+1.86%
202336.6T+86.68%
202219.6T-57.18%
202145.8T

Sự kiện cổ tức & phát hành (VCI)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-03-26Cổ tức tiền mặt250 đ/cp
2026-03-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2026-01-08Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2025-02-06Cổ tức tiền mặt250 đ/cp
2024-09-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-08-15Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2023-05-15Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-12-27Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2022-08-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-12-17Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2021-06-18Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-04-29Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-12-22Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-07-16Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2019-05-16Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2019-01-25Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2018-07-10Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-07-10Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — VCI

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tô Hải17.87%
2PYN Elite Fund4.91%
3Nguyễn Phan Minh Khôi4.59%
4Võ Thị Anh Quân4.58%
5Nguyễn Thanh Tú3.78%
6KIM Vietnam Growth Equity Fund3.22%
7Nguyễn Thanh Phượng3.18%
8Wareham Group Limited2.65%
9Trương Nguyễn Thiên Kim1.74%
10KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund1.65%
11Norges Bank1.52%
12Lưu Công Toại1.25%
13Trần Thanh Tân1.25%
14Nguyễn Thị Lan0.54%
15DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.39%
16KB Vietnam Focus Balanced Fund0.32%
17Nguyễn Quang Bảo0.32%
18KITMC Worldwide Vietnam Fund II0.18%
19Trần Quyết Thắng0.16%
20Kitmc Worldwide China Vietnam Fund0.12%
21Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.11%
22Aquila Spc Ltd0.11%
23Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Bản Việt0.09%
24Đinh Quang Hoàn0.08%
25Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund0.07%
26Tôn Minh Phương0.07%
27Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 20.06%
28Đoàn Minh Thiện0.06%
29Tuan Nhan0.04%
30Kitmc Vietnam Growth Fund0.04%
31Quỹ Đầu tư Bản Việt Discovery0.01%
32Tô Hồng Hà0.01%
33Bùi Vũ Hoàng Tuyên0.01%
34Đoàn Trần Phương Thảo0.00%
35Nguyễn Văn Thiên0.00%

Ban lãnh đạo — VCI

#Họ tênChức vụ
1Tô HảiTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Thanh PhượngChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Quang BảoPhó Tổng Giám đốc
4Trần Quyết ThắngThành viên Hội đồng Quản trị
5Đinh Quang HoànPhó Tổng Giám đốc
6Đoàn Minh ThiệnKế toán trưởng
7Bùi Vũ Hoàng TuyênNgười phụ trách quản trị công ty
8Nguyễn Lân Trung AnhThành viên Hội đồng Quản trị
9Nguyễn Hoàng BảoThành viên Hội đồng Quản trị
10Lê Phạm Ngọc PhươngThành viên Hội đồng Quản trị
11Nguyễn Việt HòaThành viên Hội đồng Quản trị
12Trương Thị Huyền TrangThành viên Ban kiểm soát
13Bùi Thị Minh NguyệtThành viên Ban kiểm soát
14Trương Ngọc Hoài PhươngTrưởng Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Dịch vụ tài chính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TCX logo
TCX
50.300116.3T
2
VCK logo
VCK
34.80084.7T
3
SSI logo
SSI
27.70069.0T
4
VPX logo
VPX
27.60051.8T
5
VIX logo
VIX
16.60040.7T
6
VCI logo
VCI
27.00031.0T
7
HCM logo
HCM
26.20028.3T
8
VND logo
VND
16.20024.7T
9
MBS logo
MBS
19.60019.6T
10
F88 logo
F88
160.00017.6T