← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-04-24 · 37 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GSM Thủy điện Hương Sơn | Thủy điện Hương Sơn | 29.500 | 842.6B | +239.98% | |
| 2 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 43.350 ▲0.23% | 10.2T | +198.82% | |
| 3 | DNC Điện nước Hải Phòng | Điện nước Hải Phòng | 61.100 | 613.1B | +162.10% | |
| 4 | SBA Sông Ba JSC | Sông Ba JSC | 28.350 ▲0.53% | 1.7T | +143.54% | |
| 5 | SHP Thủy điện Miền Nam | Thủy điện Miền Nam | 34.200 | 3.5T | +142.81% | |
| 6 | CHP Thủy điện Miền Trung | Thủy điện Miền Trung | 27.900 ▲0.72% | 4.4T | +139.98% | |
| 7 | ISH Thủy điện Srok Phu Miêng | Thủy điện Srok Phu Miêng | 24.900 ▲1.63% | 1.1T | +130.90% | |
| 8 | VPD Phát triển Điện lực Việt Nam | Phát triển Điện lực Việt Nam | 25.000 | 2.7T | +125.37% | |
| 9 | SP2 Thủy điện Sử Pán 2 | Thủy điện Sử Pán 2 | 22.500 | 464.0B | +125.00% | |
| 10 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 62.300 ▲0.16% | 33.7T | +124.55% | |
| 11 | BSA Thủy điện Buôn Đôn | Thủy điện Buôn Đôn | 20.500 ▲3.54% | 1.4T | +115.83% | |
| 12 | HNA Thủy điện Hủa Na | Thủy điện Hủa Na | 21.550 | 5.1T | +113.79% | |
| 13 | DNH Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 46.000 | 19.4T | +109.59% | |
| 14 | KHP Điện lực Khánh Hòa | Điện lực Khánh Hòa | 10.300 | 621.9B | +101.84% | |
| 15 | PIC Đầu tư Điện lực 3 | Đầu tư Điện lực 3 | 16.600 ▼1.19% | 553.4B | +94.54% | |
| 16 | SBH Thủy điện Sông Ba Hạ | Thủy điện Sông Ba Hạ | 42.400 | 5.3T | +83.98% | |
| 17 | TBC Thủy điện Thác Bà | Thủy điện Thác Bà | 33.900 ▲0.89% | 2.2T | +82.43% | |
| 18 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 24.050 ▼0.21% | 27.0T | +81.66% | |
| 19 | S4A Thủy điện Sê San 4A | Thủy điện Sê San 4A | 33.500 ▼0.89% | 1.4T | +81.45% | |
| 20 | TMP Thủy điện Thác Mơ | Thủy điện Thác Mơ | 49.700 ▼4.05% | 3.5T | +81.27% | |
| 21 | ND2 Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 36.000 | 1.8T | +72.51% | |
| 22 | NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 24.800 ▲0.81% | 7.1T | +64.42% | |
| 23 | GHC Thủy điện Gia Lai | Thủy điện Gia Lai | 27.300 ▲0.74% | 1.3T | +59.08% | |
| 24 | QTP Nhiệt điện Quảng Ninh | Nhiệt điện Quảng Ninh | 12.500 ▼1.57% | 5.6T | +55.41% | |
| 25 | HPD Thủy điện Đăk Đoa | Thủy điện Đăk Đoa | 16.600 ▲0.61% | 137.9B | +41.31% | |
| 26 | UIC Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | 65.000 ▲0.78% | 539.5B | +35.10% | |
| 27 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 12.800 ▲0.39% | 39.3T | +30.12% | |
| 28 | SJD Thủy điện Cần Đơn | Thủy điện Cần Đơn | 14.000 ▲0.36% | 966.0B | +27.05% | |
| 29 | DRL Thủy điện - Điện lực 3 | Thủy điện - Điện lực 3 | 45.450 ▼0.22% | 431.8B | +20.00% | |
| 30 | DTK Vinacomin Power | Vinacomin Power | 11.400 ▼0.87% | 7.8T | +18.76% | |
| 31 | GEG Điện Gia Lai | Điện Gia Lai | 14.600 ▲0.69% | 5.2T | +7.69% | |
| 32 | TTA XD và PT Trường Thành | XD và PT Trường Thành | 10.800 ▼1.82% | 1.9T | -1.48% | |
| 33 | BTP Nhiệt điện Bà Rịa | Nhiệt điện Bà Rịa | 8.390 ▲0.24% | 507.5B | -11.11% | |
| 34 | NBP Nhiệt điện Ninh Bình | Nhiệt điện Ninh Bình | 7.500 | 96.5B | -21.41% | |
| 35 | VCP Xây dựng và Năng lượng VCP | Xây dựng và Năng lượng VCP | 23.800 ▼1.65% | 2.0T | -22.37% | |
| 36 | HND Nhiệt điện Hải Phòng | Nhiệt điện Hải Phòng | 10.600 ▼1.85% | 5.3T | -24.14% | |
| 37 | PPC Nhiệt điện Phả Lại | Nhiệt điện Phả Lại | 10.050 ▲1.31% | 3.2T | -37.65% |