← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-08-14 · 40 công ty · Hóa chất
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HPH Hóa Chất Hưng Phát Hà Bắc | Hóa Chất Hưng Phát Hà Bắc | 15.200 | 127.7B | +203.88% | |
| 2 | TRC Cao su Tây Ninh | Cao su Tây Ninh | 80.500 ▼2.78% | 2.4T | +149.71% | |
| 3 | RTB Cao su Tân Biên | Cao su Tân Biên | 23.600 ▼0.84% | 2.1T | +117.19% | |
| 4 | HVT Hóa chất Việt trì | Hóa chất Việt trì | 23.400 | 642.8B | +108.84% | |
| 5 | DHB Đạm Hà Bắc | Đạm Hà Bắc | 10.900 ▼2.68% | 3.0T | +105.66% | |
| 6 | CSV Hóa chất Cơ bản miền Nam | Hóa chất Cơ bản miền Nam | 21.450 ▼2.05% | 2.4T | +86.88% | |
| 7 | BFC Phân bón Bình Điền | Phân bón Bình Điền | 48.200 ▲1.47% | 2.8T | +80.71% | |
| 8 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 30.500 ▼0.97% | 16.1T | +68.58% | |
| 9 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 21.550 ▼1.60% | 14.7T | +49.12% | |
| 10 | DRI Đầu tư Cao su Đắk Lắk | Đầu tư Cao su Đắk Lắk | 13.300 ▼1.48% | 973.6B | +45.32% | |
| 11 | VFG Khử trùng Việt Nam | Khử trùng Việt Nam | 45.400 | 1.9T | +42.03% | |
| 12 | PHR Cao su Phước Hòa | Cao su Phước Hòa | 58.300 ▼1.19% | 7.9T | +40.28% | |
| 13 | DPR Cao su Đồng Phú | Cao su Đồng Phú | 35.950 ▼0.69% | 3.1T | +39.69% | |
| 14 | DDV DAP - Vinachem | DAP - Vinachem | 18.100 ▼1.63% | 2.6T | +33.79% | |
| 15 | VNP Nhựa Việt Nam | Nhựa Việt Nam | 19.000 ▲3.26% | 369.1B | +32.96% | |
| 16 | BRC Cao su Bến Thành | Cao su Bến Thành | 12.500 | 154.7B | +30.38% | |
| 17 | HCD SX và Thương mại HCD | SX và Thương mại HCD | 6.180 ▼0.32% | 228.4B | +27.34% | |
| 18 | CPC Thuốc sát trùng Cần Thơ | Thuốc sát trùng Cần Thơ | 15.600 | 63.7B | +21.14% | |
| 19 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 43.200 ▼1.59% | 16.4T | +11.75% | |
| 20 | SFG Phân bón Miền Nam | Phân bón Miền Nam | 10.800 ▲6.40% | 517.3B | -0.72% | |
| 21 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 31.200 ▼4.44% | 124.8T | -8.82% | |
| 22 | PVO Dầu nhờn PV Oil | Dầu nhờn PV Oil | 5.600 | 49.8B | -12.81% | |
| 23 | LAS Hóa chất Lâm Thao | Hóa chất Lâm Thao | 11.800 ▼2.48% | 1.3T | -12.88% | |
| 24 | PSW Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | 7.300 ▼3.95% | 124.1B | -14.32% | |
| 25 | VNY Thuốc thú y Trung ương I | Thuốc thú y Trung ương I | 5.600 | 91.0B | -15.15% | |
| 26 | HII An Tiến Industries | An Tiến Industries | 8.600 ▼3.04% | 633.5B | -27.85% | |
| 27 | VPS Thuốc sát trùng Việt Nam | Thuốc sát trùng Việt Nam | 8.310 ▼2.24% | 203.3B | -34.04% | |
| 28 | PLC Hóa dầu Petrolimex | Hóa dầu Petrolimex | 20.300 | 1.6T | -34.14% | |
| 29 | APP Phụ gia và SP Dầu mỏ | Phụ gia và SP Dầu mỏ | 4.200 | 19.8B | -46.15% | |
| 30 | DRG Cao su Đắk Lắk | Cao su Đắk Lắk | 7.800 ▼7.14% | 1.2T | -46.25% | |
| 31 | HRC Cao su Hòa Bình | Cao su Hòa Bình | 32.000 ▼3.03% | 966.6B | -46.35% | |
| 32 | PGN Phụ Gia Nhựa | Phụ Gia Nhựa | 5.700 ▼3.39% | 53.9B | -52.76% | |
| 33 | AAA An Phát Bioplastics | An Phát Bioplastics | 7.100 ▼1.66% | 2.8T | -53.51% | |
| 34 | PLP SX và CN Nhựa Pha Lê | SX và CN Nhựa Pha Lê | 4.260 ▼1.16% | 383.4B | -58.03% | |
| 35 | RBC Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | 5.700 | 56.5B | -60.96% | |
| 36 | NHH Nhựa Hà Nội | Nhựa Hà Nội | 9.930 ▼0.10% | 1.1T | -67.38% | |
| 37 | TSC Kỹ thuật NN Cần Thơ | Kỹ thuật NN Cần Thơ | 1.980 ▼1.98% | 389.8B | -80.33% | |
| 38 | QBS Xuất nhập khẩu Quảng Bình | Xuất nhập khẩu Quảng Bình | 500 | 34.7B | -83.87% | |
| 39 | ABS DV Nông nghiệp Bình Thuận | DV Nông nghiệp Bình Thuận | 3.100 | 248B | -84.89% | |
| 40 | VTQ Việt Trung Quảng Bình | Việt Trung Quảng Bình | 4.800 | 82.0B | -85.16% |