← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-06-23 · 33 công ty · Dịch vụ tài chính
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CTS Chứng khoán Vietinbank | Chứng khoán Vietinbank | 25.500 ▼1.54% | 5.4T | +128.56% | |
| 2 | BSI Chứng khoán BIDV | Chứng khoán BIDV | 34.150 ▲0.15% | 8.4T | +125.07% | |
| 3 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 17.100 ▼1.72% | 41.9T | +101.91% | |
| 4 | DSC Chứng khoán DSC | Chứng khoán DSC | 12.800 ▼3.76% | 3.6T | +74.55% | |
| 5 | BMS Chứng khoán Bảo Minh | Chứng khoán Bảo Minh | 14.300 ▲0.70% | 2.9T | +73.65% | |
| 6 | FTS Chứng khoán FPT | Chứng khoán FPT | 26.300 ▼0.94% | 9.1T | +66.13% | |
| 7 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 27.550 ▼2.82% | 29.8T | +63.23% | |
| 8 | EVF Tài chính Tổng hợp Điện lực | Tài chính Tổng hợp Điện lực | 13.300 ▼2.21% | 10.1T | +60.14% | |
| 9 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 20.300 ▼1.93% | 20.3T | +43.18% | |
| 10 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 18.400 ▼3.66% | 16.6T | +38.47% | |
| 11 | CSI Chứng khoán Kiến thiết VN | Chứng khoán Kiến thiết VN | 16.400 | 275.5B | +35.54% | |
| 12 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 26.850 ▼1.29% | 66.9T | +30.30% | |
| 13 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 17.750 ▼1.66% | 27.0T | +26.40% | |
| 14 | AGR Agriseco | Agriseco | 14.600 ▼1.35% | 3.3T | +25.80% | |
| 15 | VFS Chứng khoán Nhất Việt | Chứng khoán Nhất Việt | 10.200 ▼1.92% | 1.4T | +25.32% | |
| 16 | TVS Chứng khoán Thiên Việt | Chứng khoán Thiên Việt | 13.800 ▲6.98% | 3.1T | +16.21% | |
| 17 | VDS Chứng khoán Rồng Việt | Chứng khoán Rồng Việt | 14.200 ▼2.41% | 3.9T | +11.07% | |
| 18 | BVS Chứng khoán Bảo Việt | Chứng khoán Bảo Việt | 26.300 ▼1.13% | 1.9T | +5.90% | |
| 19 | TCI Chứng khoán Thành Công | Chứng khoán Thành Công | 10.400 ▼2.80% | 1.2T | +3.84% | |
| 20 | AAS Chứng khoán SmartInvest | Chứng khoán SmartInvest | 8.300 | 1.9T | -6.51% | |
| 21 | PSI Chứng khoán Dầu khí | Chứng khoán Dầu khí | 9.000 ▼2.17% | 538.6B | -10.00% | |
| 22 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 24.500 ▼2.00% | 28.1T | -12.61% | |
| 23 | VIG Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 4.400 ▼2.22% | 198.6B | -21.43% | |
| 24 | WSS Chứng khoán Phố Wall | Chứng khoán Phố Wall | 6.700 | 337.0B | -23.86% | |
| 25 | TVC Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | 10.000 ▲1.01% | 961.6B | -24.98% | |
| 26 | ORS Chứng khoán Tiên Phong | Chứng khoán Tiên Phong | 13.150 ▲1.15% | 8.2T | -29.09% | |
| 27 | APG Chứng khoán APG | Chứng khoán APG | 5.100 ▼1.35% | 1.1T | -30.40% | |
| 28 | IVS Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | 6.800 | 713.5B | -32.35% | |
| 29 | TVB Chứng khoán T-Cap | Chứng khoán T-Cap | 7.600 ▲1.60% | 829.3B | -44.91% | |
| 30 | OGC Tập đoàn Đại Dương | Tập đoàn Đại Dương | 2.910 ▼0.34% | 873.0B | -52.61% | |
| 31 | APS CK Châu Á - TBD | CK Châu Á - TBD | 6.700 | 556.1B | -52.65% | |
| 32 | SBS Chứng khoán SBS | Chứng khoán SBS | 4.600 ▲2.22% | 674.4B | -68.49% | |
| 33 | EVS Chứng khoán EVS | Chứng khoán EVS | 4.900 ▲2.08% | 807.5B | -72.68% |