← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-04-24 · 35 công ty · Nước & Khí đốt
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PTX VT Petrolimex Nghệ Tĩnh | VT Petrolimex Nghệ Tĩnh | 20.900 | 134.4B | +4704.60% | |
| 2 | NVP Nước sạch Vĩnh Phúc | Nước sạch Vĩnh Phúc | 35.700 | 391.4B | +550.15% | |
| 3 | NNT Cấp nước Ninh Thuận | Cấp nước Ninh Thuận | 62.000 | 588.4B | +204.65% | |
| 4 | TDM Nước Thủ Dầu Một | Nước Thủ Dầu Một | 57.500 ▼0.35% | 6.4T | +145.53% | |
| 5 | QNW Cấp thoát nước và XD Quảng Ngãi | Cấp thoát nước và XD Quảng Ngãi | 17.000 | 340B | +129.51% | |
| 6 | VAV VIWACO | VIWACO | 33.000 | 1.6T | +106.86% | |
| 7 | HTC Thương mại Hóc Môn | Thương mại Hóc Môn | 33.200 | 547.8B | +102.04% | |
| 8 | DNW Cấp nước Đồng Nai | Cấp nước Đồng Nai | 33.900 ▲2.73% | 4.1T | +93.54% | |
| 9 | HDW Nước sạch Hải Dương | Nước sạch Hải Dương | 17.000 | 542.0B | +92.20% | |
| 10 | BWE Nước - Môi trường Bình Dương | Nước - Môi trường Bình Dương | 43.200 ▼0.69% | 9.5T | +90.06% | |
| 11 | TDW Cấp nước Thủ Đức | Cấp nước Thủ Đức | 48.000 ▲1.05% | 408B | +88.75% | |
| 12 | BWA Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc | Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc | 13.200 ▼14.84% | 35.6B | +84.13% | |
| 13 | CNG CNG Việt Nam | CNG Việt Nam | 23.600 | 828.3B | +80.83% | |
| 14 | NBW Cấp nước Nhà Bè | Cấp nước Nhà Bè | 31.000 | 337.9B | +80.39% | |
| 15 | HWS Cấp nước Huế | Cấp nước Huế | 15.000 ▼0.66% | 1.3T | +73.49% | |
| 16 | CLW Cấp nước Chợ Lớn | Cấp nước Chợ Lớn | 44.750 | 581.8B | +71.46% | |
| 17 | GAS PV Gas | PV Gas | 78.300 ▲1.16% | 188.9T | +47.78% | |
| 18 | LKW Cấp nước Long Khánh | Cấp nước Long Khánh | 35.000 | 87.5B | +47.20% | |
| 19 | CCI CIDICO | CIDICO | 19.150 ▼0.26% | 447.9B | +45.64% | |
| 20 | POV PV Oil Vũng Áng | PV Oil Vũng Áng | 7.800 ▼2.50% | 97.5B | +38.62% | |
| 21 | TNW Nước sạch Thái Nguyên | Nước sạch Thái Nguyên | 12.800 ▲0.79% | 204.8B | +25.90% | |
| 22 | BMF VLXD và Chất đốt Đồng Nai | VLXD và Chất đốt Đồng Nai | 7.900 | 125.2B | +20.39% | |
| 23 | PGD PV GAS D | PV GAS D | 23.600 ▼1.67% | 2.3T | +20.11% | |
| 24 | PGC Gas Petrolimex | Gas Petrolimex | 13.850 | 835.7B | +18.08% | |
| 25 | GDW Cấp nước Gia Định | Cấp nước Gia Định | 35.000 | 332.5B | +14.55% | |
| 26 | ASP Dầu khí An Pha | Dầu khí An Pha | 5.600 ▲0.54% | 209.1B | -4.06% | |
| 27 | NAW Cấp nước Nghệ An | Cấp nước Nghệ An | 9.100 | 340.2B | -8.36% | |
| 28 | TDG Đầu tư TDG Global | Đầu tư TDG Global | 2.640 ▼0.38% | 63.9B | -10.63% | |
| 29 | PPY Xăng dầu dầu khí Phú Yên | Xăng dầu dầu khí Phú Yên | 9.300 ▲3.33% | 86.9B | -10.69% | |
| 30 | PVG Kinh doanh LPG Việt Nam | Kinh doanh LPG Việt Nam | 6.500 ▲1.56% | 260.0B | -20.81% | |
| 31 | PND Xăng dầu Dầu khí Nam Định | Xăng dầu Dầu khí Nam Định | 5.900 | 39.3B | -37.89% | |
| 32 | PMG ĐT và SX Petro Miền Trung | ĐT và SX Petro Miền Trung | 7.300 ▲1.39% | 338.3B | -67.84% | |
| 33 | VMG Vimexco Gas | Vimexco Gas | 2.500 | 24B | -68.75% | |
| 34 | PCG Đầu tư PT Gas Đô thị | Đầu tư PT Gas Đô thị | 2.300 | 43.4B | -72.29% | |
| 35 | DDG Đầu tư CN XNK Đông Dương | Đầu tư CN XNK Đông Dương | 700 | 55.9B | -96.66% |