← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-10-19 · 41 công ty · Nước & Khí đốt
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DNN Cấp nước Đà Nẵng | Cấp nước Đà Nẵng | 22.000 | 1.3T | +14469.54% | |
| 2 | PGS Khí Miền Nam | Khí Miền Nam | 82.000 ▼2.38% | 4.1T | +271.65% | |
| 3 | TOW Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn | Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn | 33.000 | 263.3B | +165.81% | |
| 4 | BNW Nước sạch Bắc Ninh | Nước sạch Bắc Ninh | 17.500 | 657.1B | +157.92% | |
| 5 | LAW Cấp thoát nước Long An | Cấp thoát nước Long An | 19.400 | 236.7B | +130.24% | |
| 6 | TDM Nước Thủ Dầu Một | Nước Thủ Dầu Một | 59.400 | 6.6T | +118.44% | |
| 7 | PJS Cấp nước Phú Hòa Tân | Cấp nước Phú Hòa Tân | 30.300 | 272.7B | +99.21% | |
| 8 | CLW Cấp nước Chợ Lớn | Cấp nước Chợ Lớn | 51.000 | 663B | +94.22% | |
| 9 | HTC Thương mại Hóc Môn | Thương mại Hóc Môn | 29.500 ▼9.79% | 486.7B | +84.80% | |
| 10 | CTW Cấp thoát nước Cần Thơ | Cấp thoát nước Cần Thơ | 20.000 | 560B | +84.06% | |
| 11 | PJC TM và Vận tải Petrolimex HN | TM và Vận tải Petrolimex HN | 30.000 | 219.8B | +83.63% | |
| 12 | BDW Cấp thoát nước Bình Định | Cấp thoát nước Bình Định | 24.000 | 297.9B | +71.77% | |
| 13 | TNW Nước sạch Thái Nguyên | Nước sạch Thái Nguyên | 16.100 ▲15.00% | 257.6B | +70.86% | |
| 14 | LDW Cấp thoát nước Lâm Đồng | Cấp thoát nước Lâm Đồng | 18.800 | 1.5T | +62.45% | |
| 15 | DNW Cấp nước Đồng Nai | Cấp nước Đồng Nai | 30.200 | 3.6T | +55.24% | |
| 16 | GDW Cấp nước Gia Định | Cấp nước Gia Định | 32.000 | 304B | +51.36% | |
| 17 | HWS Cấp nước Huế | Cấp nước Huế | 14.400 | 1.3T | +49.08% | |
| 18 | DNA Điện nước An Giang | Điện nước An Giang | 24.000 | 1.4T | +47.17% | |
| 19 | VAV VIWACO | VIWACO | 32.000 | 1.5T | +41.98% | |
| 20 | NBT Cấp thoát nước Bến Tre | Cấp thoát nước Bến Tre | 14.000 ▼2.10% | 411.6B | +29.81% | |
| 21 | ASP Dầu khí An Pha | Dầu khí An Pha | 15.650 ▼0.63% | 584.4B | +26.39% | |
| 22 | BWE Nước - Môi trường Bình Dương | Nước - Môi trường Bình Dương | 42.000 | 9.2T | +24.04% | |
| 23 | BWS Cấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu | Cấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu | 29.500 | 3.0T | +20.00% | |
| 24 | CHS Chiếu sáng TPHCM | Chiếu sáng TPHCM | 11.000 | 312.4B | +14.99% | |
| 25 | NNT Cấp nước Ninh Thuận | Cấp nước Ninh Thuận | 26.000 ▼4.76% | 246.8B | +10.61% | |
| 26 | GAS PV Gas | PV Gas | 76.700 ▲0.79% | 185.1T | -0.11% | |
| 27 | CCI CIDICO | CIDICO | 17.000 ▲5.26% | 397.6B | -1.45% | |
| 28 | PWS Cấp thoát nước Phú Yên | Cấp thoát nước Phú Yên | 12.500 | 479.5B | -10.19% | |
| 29 | PGD PV GAS D | PV GAS D | 22.000 ▲5.77% | 2.2T | -17.86% | |
| 30 | CNG CNG Việt Nam | CNG Việt Nam | 19.550 ▲0.26% | 686.2B | -18.48% | |
| 31 | POV PV Oil Vũng Áng | PV Oil Vũng Áng | 7.100 ▼2.74% | 88.7B | -22.35% | |
| 32 | PGC Gas Petrolimex | Gas Petrolimex | 15.900 ▲1.92% | 959.4B | -23.87% | |
| 33 | HFC Xăng dầu HFC | Xăng dầu HFC | 8.500 | 86.7B | -31.45% | |
| 34 | TLP Thương mại XNK Thanh Lễ | Thương mại XNK Thanh Lễ | 6.900 ▲6.15% | 1.6T | -34.52% | |
| 35 | PPY Xăng dầu dầu khí Phú Yên | Xăng dầu dầu khí Phú Yên | 6.900 ▲1.47% | 64.5B | -46.80% | |
| 36 | NQB Cấp nước Quảng Bình | Cấp nước Quảng Bình | 6.900 ▲4.55% | 118.9B | -53.78% | |
| 37 | PVG Kinh doanh LPG Việt Nam | Kinh doanh LPG Việt Nam | 6.000 | 240.0B | -58.66% | |
| 38 | TDG Đầu tư TDG Global | Đầu tư TDG Global | 2.130 ▼1.39% | 51.6B | -66.92% | |
| 39 | PMG ĐT và SX Petro Miền Trung | ĐT và SX Petro Miền Trung | 5.440 ▼6.53% | 252.1B | -67.62% | |
| 40 | GCB PETEC Bình Định | PETEC Bình Định | 5.700 ▲14.00% | 23.0B | -69.52% | |
| 41 | DDG Đầu tư CN XNK Đông Dương | Đầu tư CN XNK Đông Dương | 900 | 71.9B | -96.83% |