← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-06-23 · 175 công ty · HNX
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BKC Khoáng sản Bắc Kạn | Khoáng sản Bắc Kạn | 20.000 ▼0.99% | 469.5B | +684.31% | |
| 2 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 48.400 | 814.6B | +602.37% | |
| 3 | VMS Phát triển Hàng Hải | Phát triển Hàng Hải | 54.100 | 486.9B | +558.23% | |
| 4 | HGM Khoáng sản Hà Giang | Khoáng sản Hà Giang | 150.000 ▲1.08% | 1.9T | +490.37% | |
| 5 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 156.700 ▼0.19% | 31.3T | +414.68% | |
| 6 | TMB Than Miền Bắc - Vinacomin | Than Miền Bắc - Vinacomin | 51.000 ▼0.78% | 765B | +346.19% | |
| 7 | DHT Dược phẩm Hà Tây | Dược phẩm Hà Tây | 64.600 ▼0.15% | 5.9T | +345.58% | |
| 8 | HCC Bê tông Hòa Cầm | Bê tông Hòa Cầm | 26.500 ▼0.75% | 172.7B | +255.70% | |
| 9 | PGS Khí Miền Nam | Khí Miền Nam | 51.700 | 2.6T | +244.87% | |
| 10 | CLM Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin | Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin | 69.500 ▲6.76% | 764.5B | +201.32% | |
| 11 | CAP Lâm nông sản Yên Bái | Lâm nông sản Yên Bái | 47.700 ▲1.49% | 728.4B | +194.23% | |
| 12 | NTH Thủy điện Nước Trong | Thủy điện Nước Trong | 54.500 ▲0.93% | 588.7B | +175.38% | |
| 13 | TOT Vận tải Transimex | Vận tải Transimex | 15.100 | 139.0B | +162.70% | |
| 14 | KDM Tập đoàn GCL | Tập đoàn GCL | 20.000 | 151.9B | +160.96% | |
| 15 | VC3 Tập đoàn Nam Mê Kông | Tập đoàn Nam Mê Kông | 26.500 ▲0.76% | 3.7T | +157.98% | |
| 16 | PMS Cơ khí xăng dầu | Cơ khí xăng dầu | 35.100 ▲0.29% | 252.8B | +157.18% | |
| 17 | PDB DIN Capital | DIN Capital | 20.200 ▼0.49% | 180.0B | +155.76% | |
| 18 | L40 Đầu tư và Xây dựng 40 | Đầu tư và Xây dựng 40 | 28.800 | 311.0B | +155.55% | |
| 19 | DST Đầu tư Sao Thăng Long | Đầu tư Sao Thăng Long | 12.000 ▲1.69% | 386.6B | +155.32% | |
| 20 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 75.200 ▼1.96% | 17.6T | +154.71% | |
| 21 | HKT Đầu tư QP Xanh | Đầu tư QP Xanh | 15.300 | 510.0B | +146.77% | |
| 22 | VNC VINACONTROL | VINACONTROL | 35.300 ▼0.56% | 741.3B | +143.77% | |
| 23 | PRE Tái bảo hiểm PVI | Tái bảo hiểm PVI | 27.500 ▲0.36% | 2.9T | +140.22% | |
| 24 | HVT Hóa chất Việt trì | Hóa chất Việt trì | 25.700 ▼1.91% | 706.0B | +138.25% | |
| 25 | CTT Chế tạo máy - Vinacomin | Chế tạo máy - Vinacomin | 16.000 | 75.2B | +133.30% | |
| 26 | VTV Năng lượng và Môi trường VICEM | Năng lượng và Môi trường VICEM | 14.100 ▲0.71% | 439.9B | +132.10% | |
| 27 | TSB Ắc quy Tia Sáng | Ắc quy Tia Sáng | 18.900 ▼10.00% | 127.5B | +131.05% | |
| 28 | MIC Khoáng sản Quảng Nam | Khoáng sản Quảng Nam | 10.400 ▼0.95% | 88.9B | +130.29% | |
| 29 | WCS Bến xe Miền Tây | Bến xe Miền Tây | 295.000 ▲1.69% | 885.0B | +112.24% | |
| 30 | VIT Viglacera Tiên Sơn | Viglacera Tiên Sơn | 24.500 ▲9.30% | 1.7T | +109.31% | |
| 31 | CEO Tập đoàn CEO | Tập đoàn CEO | 14.900 ▼3.25% | 8.5T | +109.24% | |
| 32 | INN Bao bì và In Nông Nghiệp | Bao bì và In Nông Nghiệp | 36.300 ▼0.82% | 980.1B | +108.82% | |
| 33 | PSD Phân phối Tổng hợp Dầu khí | Phân phối Tổng hợp Dầu khí | 17.000 ▲0.59% | 881.1B | +101.97% | |
| 34 | IDC IDICO | IDICO | 41.100 ▼1.67% | 15.6T | +90.48% | |
| 35 | VLA PT Công nghệ Văn Lang | PT Công nghệ Văn Lang | 8.800 | 35.2B | +90.43% | |
| 36 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 15.300 ▼1.29% | 16.3T | +88.63% | |
| 37 | SZB Sonadezi Long Bình | Sonadezi Long Bình | 43.200 ▲0.47% | 1.3T | +88.16% | |
| 38 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 102.000 | 729.1B | +86.45% | |
| 39 | PIC Đầu tư Điện lực 3 | Đầu tư Điện lực 3 | 15.300 ▼1.92% | 510.1B | +86.36% | |
| 40 | ONE Truyền thông Số 1 | Truyền thông Số 1 | 11.000 | 86.8B | +84.59% | |
| 41 | VNF VINAFREIGHT | VINAFREIGHT | 15.000 ▼1.32% | 475.5B | +83.49% | |
| 42 | NTP Nhựa Tiền Phong | Nhựa Tiền Phong | 50.300 ▼1.57% | 8.6T | +75.53% | |
| 43 | CMS Tập đoàn CMH Việt Nam | Tập đoàn CMH Việt Nam | 7.200 ▼6.49% | 183.3B | +71.43% | |
| 44 | X20 May mặc X20 | May mặc X20 | 12.000 | 207B | +70.67% | |
| 45 | PSE Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ | Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ | 11.000 | 137.5B | +69.83% | |
| 46 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 149.100 ▼0.07% | 1.5T | +69.77% | |
| 47 | PMB Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 11.000 ▲0.92% | 132B | +69.70% | |
| 48 | C69 Xây dựng 1369 | Xây dựng 1369 | 18.400 ▼0.54% | 1.1T | +68.48% | |
| 49 | DP3 Dược Phẩm TW3 | Dược Phẩm TW3 | 62.300 ▼0.64% | 1.3T | +68.24% | |
| 50 | EID Phát triển GD Hà Nội | Phát triển GD Hà Nội | 20.800 ▲0.97% | 312B | +66.63% | |
| 51 | NAG Tập đoàn Nagakawa | Tập đoàn Nagakawa | 7.600 ▼2.56% | 293.5B | +64.61% | |
| 52 | VGS Ống thép Việt Đức | Ống thép Việt Đức | 21.200 ▼1.85% | 1.3T | +59.65% | |
| 53 | CTP CTP Group | CTP Group | 8.300 ▼2.35% | 100.4B | +59.62% | |
| 54 | HLC Than Hà Lầm | Than Hà Lầm | 10.500 ▼5.41% | 266.9B | +59.07% | |
| 55 | MCO BDC Việt Nam | BDC Việt Nam | 5.700 ▼1.72% | 23.4B | +58.33% | |
| 56 | PVC Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí | Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí | 13.500 ▼2.17% | 1.1T | +57.75% | |
| 57 | TA9 Xây lắp Thành An 96 | Xây lắp Thành An 96 | 11.200 | 139.1B | +56.80% | |
| 58 | PVB Bọc ống Dầu khí Việt Nam | Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 25.000 ▼1.19% | 540.0B | +55.86% | |
| 59 | VBC Nhựa - Bao bì Vinh | Nhựa - Bao bì Vinh | 21.500 ▲4.88% | 161.2B | +53.98% | |
| 60 | VTC Viễn thông VTC | Viễn thông VTC | 13.800 | 62.5B | +53.74% | |
| 61 | POT Thiết bị Bưu điện Postef | Thiết bị Bưu điện Postef | 20.100 ▲0.50% | 390.5B | +53.08% | |
| 62 | TNG Đầu tư và Thương mại TNG | Đầu tư và Thương mại TNG | 19.600 ▲0.51% | 2.5T | +52.93% | |
| 63 | SMT SAMETEL | SAMETEL | 10.000 ▲1.01% | 65.6B | +51.95% | |
| 64 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 37.800 ▼4.55% | 19.3T | +50.59% | |
| 65 | CTB Bơm Hải Dương | Bơm Hải Dương | 20.100 | 418.1B | +50.08% | |
| 66 | SCG Xây dựng SCG | Xây dựng SCG | 65.200 ▲0.62% | 5.5T | +47.25% | |
| 67 | NET Bột giặt Net | Bột giặt Net | 66.600 ▼1.19% | 1.5T | +47.02% | |
| 68 | CST Than Cao Sơn - TKV | Than Cao Sơn - TKV | 11.300 ▼1.74% | 484.2B | +43.64% | |
| 69 | SD9 Sông Đà 9 | Sông Đà 9 | 10.900 | 373.2B | +43.31% | |
| 70 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 20.300 ▼1.93% | 20.3T | +43.18% | |
| 71 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 18.400 ▼3.66% | 16.6T | +38.47% | |
| 72 | SDN Sơn Đồng Nai | Sơn Đồng Nai | 18.000 | 54.7B | +38.23% | |
| 73 | TV4 Tư vấn XD Điện 4 | Tư vấn XD Điện 4 | 12.800 ▲0.79% | 253.2B | +35.46% | |
| 74 | SED Phát triển GD Phương Nam | Phát triển GD Phương Nam | 17.400 ▼0.57% | 161.3B | +34.54% | |
| 75 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 55.000 ▼0.90% | 662.6B | +34.17% | |
| 76 | TVD Than Vàng Danh | Than Vàng Danh | 9.000 ▼2.17% | 404.7B | +33.91% | |
| 77 | LHC XD Thủy lợi Lâm Đồng | XD Thủy lợi Lâm Đồng | 47.200 ▼3.58% | 679.7B | +33.28% | |
| 78 | LBE Thương mại và Dịch vụ LVA | Thương mại và Dịch vụ LVA | 16.600 ▼3.27% | 51.5B | +32.38% | |
| 79 | LAS Hóa chất Lâm Thao | Hóa chất Lâm Thao | 14.200 ▼1.39% | 1.6T | +31.46% | |
| 80 | L18 LICOGI - 18 | LICOGI - 18 | 17.600 ▲4.76% | 805.0B | +30.94% | |
| 81 | VNR Tái bảo hiểm Quốc gia | Tái bảo hiểm Quốc gia | 19.900 | 4.0T | +28.59% | |
| 82 | BXH Bao bì Xi măng HP | Bao bì Xi măng HP | 13.200 | 39.8B | +27.00% | |
| 83 | PTS Vận tải Petrolimex HP | Vận tải Petrolimex HP | 8.800 | 49.0B | +25.77% | |
| 84 | DAD Phát triển GD Đà Nẵng | Phát triển GD Đà Nẵng | 14.900 | 69.4B | +25.69% | |
| 85 | VFS Chứng khoán Nhất Việt | Chứng khoán Nhất Việt | 10.200 ▼1.92% | 1.4T | +25.32% | |
| 86 | CDN Cảng Đà Nẵng | Cảng Đà Nẵng | 28.000 | 2.8T | +22.93% | |
| 87 | VIF Lâm nghiệp Việt Nam | Lâm nghiệp Việt Nam | 16.600 ▼0.60% | 5.8T | +22.22% | |
| 88 | SFN Dệt lưới Sài Gòn | Dệt lưới Sài Gòn | 22.100 ▲9.41% | 63.3B | +21.66% | |
| 89 | PSW Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | 7.900 | 134.3B | +21.33% | |
| 90 | DTK Vinacomin Power | Vinacomin Power | 11.400 | 7.8T | +19.23% | |
| 91 | HDA Hãng sơn Đông Á | Hãng sơn Đông Á | 6.500 ▲1.56% | 179.4B | +19.18% | |
| 92 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.400 | 172.4B | +18.42% | |
| 93 | CPC Thuốc sát trùng Cần Thơ | Thuốc sát trùng Cần Thơ | 15.900 ▼1.24% | 64.9B | +18.29% | |
| 94 | TJC Dịch vụ Vận tải và Thương mại | Dịch vụ Vận tải và Thương mại | 9.700 ▼1.02% | 83.4B | +17.19% | |
| 95 | THB Bia Hà Nội - Thanh Hóa | Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.000 | 102.8B | +16.63% | |
| 96 | MDC Than Mông Dương | Than Mông Dương | 8.500 ▼8.60% | 182.1B | +16.17% | |
| 97 | MVB Mỏ Việt Bắc - TKV | Mỏ Việt Bắc - TKV | 16.800 ▲8.39% | 1.8T | +15.01% | |
| 98 | SD5 Sông Đà 5 | Sông Đà 5 | 7.200 | 187.2B | +14.98% | |
| 99 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 197.600 ▲9.78% | 76.1T | +9.22% | |
| 100 | DXP Cảng Đoạn Xá | Cảng Đoạn Xá | 12.900 ▼0.77% | 772.8B | +8.70% | |
| 101 | BVS Chứng khoán Bảo Việt | Chứng khoán Bảo Việt | 26.300 ▼1.13% | 1.9T | +5.90% | |
| 102 | THT Than Hà Tu | Than Hà Tu | 7.900 ▲1.28% | 194.1B | +4.36% | |
| 103 | TV3 Tư vấn XD điện 3 | Tư vấn XD điện 3 | 16.100 | 153.2B | +3.93% | |
| 104 | VCM BV Life | BV Life | 8.200 | 98.4B | +2.85% | |
| 105 | SJE Sông Đà 11 | Sông Đà 11 | 12.900 ▼0.77% | 516B | +1.12% | |
| 106 | V21 Vinaconex 21 | Vinaconex 21 | 6.000 | 72.0B | 0.00% | |
| 107 | HLD Bất động sản HUDLAND | Bất động sản HUDLAND | 15.400 | 847.0B | -3.45% | |
| 108 | VC7 BGI Group | BGI Group | 8.100 ▼3.57% | 778.3B | -6.11% | |
| 109 | NBC Than Núi Béo | Than Núi Béo | 8.600 | 318.2B | -8.64% | |
| 110 | TDT Đầu tư và Phát triển TDT | Đầu tư và Phát triển TDT | 7.100 | 169.7B | -9.02% | |
| 111 | PSI Chứng khoán Dầu khí | Chứng khoán Dầu khí | 9.000 ▼2.17% | 538.6B | -10.00% | |
| 112 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 75.000 ▲5.63% | 1.2T | -10.07% | |
| 113 | PLC Hóa dầu Petrolimex | Hóa dầu Petrolimex | 20.900 ▼1.42% | 1.7T | -11.38% | |
| 114 | VSA Đại lý Hàng hải VN | Đại lý Hàng hải VN | 18.900 ▲4.42% | 266.4B | -12.60% | |
| 115 | IPA Tập đoàn Đầu tư I.P.A | Tập đoàn Đầu tư I.P.A | 15.300 | 3.3T | -13.39% | |
| 116 | VCC Vinaconex 25 | Vinaconex 25 | 9.500 ▼3.06% | 228B | -13.57% | |
| 117 | DNP DNP Holding | DNP Holding | 19.100 ▼8.17% | 2.7T | -13.57% | |
| 118 | DTD Đầu tư Phát triển Thành Đạt | Đầu tư Phát triển Thành Đạt | 13.300 ▼0.75% | 886.9B | -14.77% | |
| 119 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 12.800 | 24.6T | -15.21% | |
| 120 | IDV PT Hạ tầng Vĩnh Phúc | PT Hạ tầng Vĩnh Phúc | 22.000 | 1.0T | -16.26% | |
| 121 | SHE PT Năng Lượng Sơn Hà | PT Năng Lượng Sơn Hà | 6.400 ▲4.92% | 416.0B | -16.39% | |
| 122 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 7.400 | 1.5T | -16.85% | |
| 123 | RCL Địa Ốc Chợ Lớn | Địa Ốc Chợ Lớn | 11.300 ▲2.73% | 159.7B | -18.67% | |
| 124 | MST Đầu tư MST | Đầu tư MST | 8.900 ▼1.11% | 1.0T | -19.69% | |
| 125 | GIC ĐT Dịch vụ và PT Xanh | ĐT Dịch vụ và PT Xanh | 12.400 ▼0.80% | 315.6B | -20.24% | |
| 126 | VIG Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 4.400 ▼2.22% | 198.6B | -21.43% | |
| 127 | HOM Xi măng VICEM Hoàng Mai | Xi măng VICEM Hoàng Mai | 4.000 ▲2.56% | 288.0B | -23.08% | |
| 128 | WSS Chứng khoán Phố Wall | Chứng khoán Phố Wall | 6.700 | 337.0B | -23.86% | |
| 129 | TVC Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | 10.000 ▲1.01% | 961.6B | -24.98% | |
| 130 | NBP Nhiệt điện Ninh Bình | Nhiệt điện Ninh Bình | 7.500 | 96.5B | -25.34% | |
| 131 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 13.200 ▼1.49% | 14.2T | -27.71% | |
| 132 | PVG Kinh doanh LPG Việt Nam | Kinh doanh LPG Việt Nam | 5.900 | 236.0B | -28.86% | |
| 133 | SDU Đô thị Sông Đà | Đô thị Sông Đà | 7.100 | 142B | -29.00% | |
| 134 | NDN PT Nhà Đà Nẵng | PT Nhà Đà Nẵng | 10.800 | 773.9B | -29.82% | |
| 135 | CCR Cảng Cam Ranh | Cảng Cam Ranh | 13.700 ▲1.48% | 335.0B | -31.50% | |
| 136 | VDL Thực phẩm Lâm Đồng | Thực phẩm Lâm Đồng | 11.500 | 168.6B | -32.29% | |
| 137 | TTH TM và DV Tiến Thành | TM và DV Tiến Thành | 2.300 ▼4.17% | 86.0B | -32.35% | |
| 138 | IVS Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | 6.800 | 713.5B | -32.35% | |
| 139 | VGP Cảng Rau Quả | Cảng Rau Quả | 27.400 ▲1.48% | 214.4B | -32.40% | |
| 140 | TIG Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | 6.400 ▼1.54% | 1.2T | -34.89% | |
| 141 | BCC Xi măng Bỉm Sơn | Xi măng Bỉm Sơn | 7.100 | 874.8B | -35.07% | |
| 142 | VE1 VNECO 1 | VNECO 1 | 2.900 | 17.2B | -35.56% | |
| 143 | VC9 Xây dựng số 9 | Xây dựng số 9 | 4.500 | 75.1B | -35.71% | |
| 144 | SVN Tập đoàn Vexilla Việt Nam | Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 2.700 ▼10.00% | 56.7B | -35.71% | |
| 145 | PGN Phụ Gia Nhựa | Phụ Gia Nhựa | 7.000 ▼2.78% | 66.3B | -35.89% | |
| 146 | LDP Dược Lâm Đồng - Ladophar | Dược Lâm Đồng - Ladophar | 8.500 | 159.2B | -37.50% | |
| 147 | BAX Công ty Thống Nhất | Công ty Thống Nhất | 30.500 ▼3.79% | 250.1B | -38.76% | |
| 148 | API Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương | Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương | 5.900 ▼1.67% | 496.1B | -40.08% | |
| 149 | MEL Thép Mê Lin | Thép Mê Lin | 8.000 ▼2.44% | 120B | -41.06% | |
| 150 | DL1 Tập đoàn Alpha 7 | Tập đoàn Alpha 7 | 5.200 ▼1.89% | 939.1B | -41.12% | |
| 151 | LIG Licogi 13 | Licogi 13 | 3.800 | 358.0B | -42.18% | |
| 152 | PV2 Đầu tư PV2 | Đầu tư PV2 | 2.000 | 73.7B | -42.86% | |
| 153 | VHL Viglacera Hạ Long | Viglacera Hạ Long | 13.000 ▼2.26% | 325B | -42.94% | |
| 154 | VMC VIMECO | VIMECO | 4.100 | 117.9B | -43.56% | |
| 155 | NSH Nhôm Sông Hồng | Nhôm Sông Hồng | 4.600 ▼2.13% | 95.2B | -44.58% | |
| 156 | S99 Sông Đà 9.09 (SCI) | Sông Đà 9.09 (SCI) | 8.400 ▼6.67% | 874.3B | -48.83% | |
| 157 | ITQ Tập đoàn Thiên Quang | Tập đoàn Thiên Quang | 2.600 | 82.8B | -49.02% | |
| 158 | AAV Việt Tiên Sơn Địa ốc | Việt Tiên Sơn Địa ốc | 6.700 ▼1.47% | 462.2B | -49.53% | |
| 159 | UNI Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt | Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt | 7.300 | 311.1B | -50.00% | |
| 160 | SDA XKLĐ Sông Đà | XKLĐ Sông Đà | 2.400 | 62.9B | -50.00% | |
| 161 | DIH PT Xây dựng Hội An | PT Xây dựng Hội An | 8.900 ▲2.30% | 61.4B | -51.03% | |
| 162 | IDJ Đầu tư IDJ Việt Nam | Đầu tư IDJ Việt Nam | 4.200 | 728.7B | -52.05% | |
| 163 | APS CK Châu Á - TBD | CK Châu Á - TBD | 6.700 | 556.1B | -52.65% | |
| 164 | VCS VICOSTONE | VICOSTONE | 36.000 ▼1.64% | 5.8T | -52.79% | |
| 165 | CSC Tập đoàn COTANA | Tập đoàn COTANA | 13.500 ▲0.75% | 555.5B | -56.26% | |
| 166 | CAG Cảng An Giang | Cảng An Giang | 6.200 ▲1.64% | 85.6B | -59.16% | |
| 167 | MBG Tập đoàn MBG | Tập đoàn MBG | 2.600 | 312.6B | -59.88% | |
| 168 | L14 Licogi 14 | Licogi 14 | 21.200 ▼1.85% | 654.2B | -63.72% | |
| 169 | VC2 Đầu tư và Xây dựng VINA2 | Đầu tư và Xây dựng VINA2 | 4.400 ▼2.22% | 332.8B | -64.75% | |
| 170 | SCI SCI E&C | SCI E&C | 11.800 ▲0.85% | 495.6B | -65.80% | |
| 171 | NRC Tập đoàn NRC | Tập đoàn NRC | 5.800 | 537.1B | -68.81% | |
| 172 | SHN Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 3.600 ▼2.70% | 466.6B | -72.09% | |
| 173 | VHE Dược liệu và Thực phẩm VN | Dược liệu và Thực phẩm VN | 3.400 ▲3.03% | 112.7B | -72.13% | |
| 174 | EVS Chứng khoán EVS | Chứng khoán EVS | 4.900 ▲2.08% | 807.5B | -72.68% | |
| 175 | AMV Dược-TB Y tế Việt Mỹ | Dược-TB Y tế Việt Mỹ | 1.500 | 196.7B | -84.46% |