← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-04-24 · 62 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 51.000 | 858.3B | +809.25% | |
| 2 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 36.300 ▼0.55% | 871.3B | +504.60% | |
| 3 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 25.000 ▲0.81% | 132.3B | +414.72% | |
| 4 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.200 ▲1.55% | 13.1T | +274.29% | |
| 5 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 16.300 ▼0.31% | 20.7T | +205.82% | |
| 6 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 139.500 ▼0.36% | 180.6T | +199.34% | |
| 7 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 24.300 ▲0.62% | 6.5T | +156.17% | |
| 8 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 60.000 ▼0.83% | 706.6B | +143.33% | |
| 9 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 62.400 ▲0.65% | 14.0T | +140.12% | |
| 10 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 14.750 ▲3.15% | 462.0B | +106.81% | |
| 11 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 49.000 ▼0.20% | 1.6T | +92.07% | |
| 12 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 22.100 | 88.4B | +91.44% | |
| 13 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 155.000 ▼0.77% | 1.5T | +81.27% | |
| 14 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.700 ▼1.28% | 341.9B | +59.98% | |
| 15 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 44.200 | 16.3T | +58.26% | |
| 16 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 38.450 ▼0.77% | 2.5T | +47.59% | |
| 17 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 14.900 ▲1.36% | 207.2B | +47.04% | |
| 18 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 17.200 | 261.9B | +41.48% | |
| 19 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 76.500 | 1.3T | +38.55% | |
| 20 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 22.850 ▼1.08% | 8.8T | +35.70% | |
| 21 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 64.000 ▲0.79% | 307.2B | +33.92% | |
| 22 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 21.800 ▲5.31% | 110.5B | +33.85% | |
| 23 | HAF Thực phẩm Hà Nội | Thực phẩm Hà Nội | 17.800 | 258.1B | +31.85% | |
| 24 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 31.800 ▼0.16% | 6.6T | +31.81% | |
| 25 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 49.200 ▲1.44% | 592.7B | +29.75% | |
| 26 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.500 | 17.5T | +29.17% | |
| 27 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.600 | 202.6B | +28.27% | |
| 28 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 6.450 ▼0.77% | 1.8T | +27.72% | |
| 29 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 104.400 | 746.2B | +26.93% | |
| 30 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.700 | 83.0B | +24.45% | |
| 31 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 13.200 | 662.1B | +17.78% | |
| 32 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 16.200 | 6.5T | +13.07% | |
| 33 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.490 ▼0.12% | 764.3B | +4.53% | |
| 34 | JOS Thủy sản Minh Hải | Thủy sản Minh Hải | 1.300 | 19.6B | 0.00% | |
| 35 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 77.200 ▼1.28% | 111.6T | -0.76% | |
| 36 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 84.000 ▲2.31% | 1.4T | -5.41% | |
| 37 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 44.700 ▼4.49% | 13.0T | -6.00% | |
| 38 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 28.600 | 379.6B | -6.12% | |
| 39 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14.800 ▼0.67% | 1.3T | -6.28% | |
| 40 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 5.350 ▲0.94% | 206.3B | -8.09% | |
| 41 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 61.400 ▼0.97% | 128.3T | -15.92% | |
| 42 | TCJ Tô Châu | Tô Châu | 3.600 | 36B | -20.00% | |
| 43 | HKB Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | 600 | 31.0B | -25.00% | |
| 44 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.600 ▲0.36% | 2.3T | -30.39% | |
| 45 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.950 ▲1.08% | 3.1T | -30.83% | |
| 46 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.800 ▲5.26% | 71.1B | -33.35% | |
| 47 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 31.600 ▼0.63% | 10.8T | -37.47% | |
| 48 | ATA NTACO | NTACO | 500 | 6.0B | -37.50% | |
| 49 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 7.100 ▲2.90% | 7.9T | -38.26% | |
| 50 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.200 | 25.3B | -42.11% | |
| 51 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 14.100 ▼0.70% | 1.1T | -43.55% | |
| 52 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 5.600 ▼5.08% | 1.1T | -46.15% | |
| 53 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 5.950 ▼0.17% | 606.3B | -46.82% | |
| 54 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 10.000 | 118.1B | -50.16% | |
| 55 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 13.400 ▲0.75% | 2.8T | -51.04% | |
| 56 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 6.200 ▼1.59% | 193.7B | -51.78% | |
| 57 | CAD Thủy sản Cadovimex | Thủy sản Cadovimex | 500 | 4.4B | -54.55% | |
| 58 | AGF Thủy sản An Giang | Thủy sản An Giang | 1.800 | 50.6B | -60.00% | |
| 59 | VNH Đầu tư Việt Việt Nhật | Đầu tư Việt Việt Nhật | 1.200 | 9.6B | -70.00% | |
| 60 | LTG Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | 6.300 | 634.7B | -71.77% | |
| 61 | TAR Nông nghiệp CN cao Trung An | Nông nghiệp CN cao Trung An | 3.200 | 250.6B | -80.74% | |
| 62 | AGM XNK An Giang | XNK An Giang | 1.900 | 34.6B | -86.90% |