← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-06-23 · 51 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 48.400 | 814.6B | +602.37% | |
| 2 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 23.900 ▼0.42% | 126.5B | +336.45% | |
| 3 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 25.600 ▼0.19% | 614.5B | +326.38% | |
| 4 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 285.000 | 17.6T | +264.01% | |
| 5 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.000 | 13T | +246.67% | |
| 6 | CMF Thực phẩm Cholimex | Thực phẩm Cholimex | 339.000 | 2.7T | +183.28% | |
| 7 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 127.100 ▼1.09% | 164.5T | +146.07% | |
| 8 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 54.000 ▼1.46% | 636.0B | +145.89% | |
| 9 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 15.000 ▼0.33% | 19.0T | +145.50% | |
| 10 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 16.700 | 302.4B | +132.75% | |
| 11 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 102.000 | 729.1B | +86.45% | |
| 12 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 58.500 | 13.1T | +77.15% | |
| 13 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 46.800 ▲2.41% | 1.5T | +73.51% | |
| 14 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 149.100 ▼0.07% | 1.5T | +69.77% | |
| 15 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 48.600 ▲0.21% | 17.9T | +67.66% | |
| 16 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 23.000 | 690B | +64.15% | |
| 17 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 11.000 ▼3.08% | 344.5B | +56.70% | |
| 18 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 21.000 ▼2.33% | 5.6T | +50.57% | |
| 19 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 17.900 ▲1.42% | 272.6B | +48.18% | |
| 20 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 7.600 ▼2.69% | 293.1B | +38.08% | |
| 21 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 55.000 ▼0.90% | 662.6B | +34.17% | |
| 22 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 21.450 ▼0.69% | 18.3T | +28.58% | |
| 23 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 15.300 | 212.3B | +28.53% | |
| 24 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.400 | 172.4B | +18.42% | |
| 25 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.400 ▲5.00% | 373.0B | +9.88% | |
| 26 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 35.100 | 2.3T | +9.85% | |
| 27 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 5.650 ▼1.05% | 1.5T | +8.24% | |
| 28 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.000 ▼5.14% | 601.9B | +4.62% | |
| 29 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.380 ▲0.24% | 754.4B | +2.29% | |
| 30 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 15.900 | 6.4T | -2.55% | |
| 31 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 18.750 | 7.2T | -9.53% | |
| 32 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14.600 | 1.3T | -9.57% | |
| 33 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 75.000 ▲5.63% | 1.2T | -10.07% | |
| 34 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 49.950 ▼0.10% | 14.5T | -10.26% | |
| 35 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 58.400 ▼0.34% | 122.1T | -15.74% | |
| 36 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 22.700 ▼0.22% | 4.7T | -16.29% | |
| 37 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 7.400 | 1.5T | -16.85% | |
| 38 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 71.500 | 103.4T | -18.24% | |
| 39 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 28.500 | 378.2B | -19.76% | |
| 40 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.700 ▲8.00% | 31.0B | -20.59% | |
| 41 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.830 ▼0.34% | 2.4T | -28.55% | |
| 42 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.500 ▼0.18% | 3.0T | -30.79% | |
| 43 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.600 ▼1.35% | 69.0B | -37.33% | |
| 44 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.900 ▼1.43% | 7.6T | -37.84% | |
| 45 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 13.200 ▲0.76% | 1.1T | -43.85% | |
| 46 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 29.700 | 10.1T | -48.03% | |
| 47 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 12.500 ▼1.57% | 2.7T | -52.88% | |
| 48 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 5.680 ▲1.97% | 578.8B | -54.13% | |
| 49 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 23.500 ▼4.47% | 112.8B | -54.96% | |
| 50 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 17.000 | 68B | -56.04% | |
| 51 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 9.000 ▲4.65% | 106.3B | -57.00% |