← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-10-19 · 52 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 28.800 ▼0.35% | 14.4T | +311.43% | |
| 2 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.400 | 18.3T | +185.71% | |
| 3 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 139.800 ▼0.14% | 181.0T | +149.06% | |
| 4 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 14.000 | 253.5B | +109.05% | |
| 5 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 15.200 ▼0.98% | 364.9B | +108.88% | |
| 6 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.400 ▲0.40% | 593.6B | +86.87% | |
| 7 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 35.400 | 1.3T | +70.92% | |
| 8 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 57.800 | 7.2T | +65.26% | |
| 9 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 43.500 | 1.4T | +61.87% | |
| 10 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 56.500 | 680.6B | +47.67% | |
| 11 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 20.000 ▲14.29% | 600B | +41.27% | |
| 12 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 105.000 | 750.5B | +39.14% | |
| 13 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.500 ▼0.66% | 19.2T | +37.09% | |
| 14 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 18.000 ▲0.56% | 274.1B | +36.74% | |
| 15 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 50.500 ▼0.79% | 18.6T | +35.90% | |
| 16 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 18.850 ▲3.29% | 5.0T | +34.74% | |
| 17 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 148.800 ▼2.49% | 1.5T | +28.73% | |
| 18 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 51.400 ▲1.58% | 11.5T | +24.09% | |
| 19 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.700 | 203.9B | +22.60% | |
| 20 | HAF Thực phẩm Hà Nội | Thực phẩm Hà Nội | 17.700 | 256.6B | +17.22% | |
| 21 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 7.700 ▼0.90% | 297.0B | +6.12% | |
| 22 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 63.500 | 1.1T | +1.30% | |
| 23 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 11.200 ▲2.75% | 561.8B | -1.60% | |
| 24 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.600 | 14.7T | -5.79% | |
| 25 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 5.330 ▲3.09% | 1.5T | -6.36% | |
| 26 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 7.100 ▼5.33% | 1.4T | -11.25% | |
| 27 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 13.600 | 5.5T | -15.79% | |
| 28 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 35.350 ▲1.14% | 2.3T | -16.31% | |
| 29 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 9.300 ▲1.09% | 201.0B | -18.60% | |
| 30 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 57.500 ▼0.52% | 120.2T | -18.72% | |
| 31 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 5.800 | 6.4T | -21.62% | |
| 32 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 15.650 ▼0.32% | 6.0T | -21.70% | |
| 33 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.000 | 166.9B | -22.77% | |
| 34 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.860 ▲0.13% | 707.6B | -24.80% | |
| 35 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.400 | 77.3B | -27.14% | |
| 36 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 22.000 ▲3.29% | 116.4B | -27.25% | |
| 37 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.600 | 29.9B | -27.78% | |
| 38 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 21.850 ▲4.05% | 290.0B | -27.93% | |
| 39 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 | 1.1T | -34.80% | |
| 40 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.400 ▲4.52% | 325.7B | -36.58% | |
| 41 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 18.300 ▲0.55% | 3.8T | -37.72% | |
| 42 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 72.400 ▲1.40% | 104.7T | -37.83% | |
| 43 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 | 21.8B | -43.33% | |
| 44 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 14.500 | 1.2T | -48.73% | |
| 45 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.500 ▲0.19% | 2.9T | -50.89% | |
| 46 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 4.620 ▲0.65% | 1.9T | -52.62% | |
| 47 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.700 | 341.9B | -53.38% | |
| 48 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.100 ▼0.89% | 2.4T | -58.16% | |
| 49 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 15.200 ▲0.66% | 73.0B | -64.55% | |
| 50 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.450 | 453.5B | -64.91% | |
| 51 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 25.300 ▼0.39% | 8.6T | -69.84% | |
| 52 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 4.400 ▼13.73% | 52.0B | -76.14% |