← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-08-17 · 52 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 24.000 ▼2.83% | 127.0B | +394.13% | |
| 2 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.700 ▲1.52% | 13.3T | +281.43% | |
| 3 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 64.900 ▼0.46% | 8.1T | +229.36% | |
| 4 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 19.700 ▼1.50% | 472.9B | +221.63% | |
| 5 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.100 ▲0.36% | 17.9T | +167.55% | |
| 6 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.400 | 593.6B | +136.98% | |
| 7 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 136.900 ▲0.07% | 177.2T | +136.20% | |
| 8 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 35.000 | 628.2B | +93.62% | |
| 9 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 12.500 | 226.4B | +82.91% | |
| 10 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 45.400 ▲0.22% | 1.5T | +81.78% | |
| 11 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 23.400 | 702B | +65.29% | |
| 12 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 54.000 ▼0.74% | 12.1T | +62.82% | |
| 13 | C22 Công ty 22 | Công ty 22 | 15.800 | 56.1B | +56.00% | |
| 14 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 8.600 ▲0.12% | 331.7B | +47.94% | |
| 15 | PRO Procimex Việt Nam | Procimex Việt Nam | 6.500 ▲12.07% | 19.5B | +41.30% | |
| 16 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 23.350 ▲0.21% | 20.0T | +40.95% | |
| 17 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 46.600 | 17.1T | +40.83% | |
| 18 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 131.000 ▼2.53% | 1.3T | +37.33% | |
| 19 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 5.900 ▼1.67% | 173.8B | +22.92% | |
| 20 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 17.000 ▼0.87% | 4.5T | +22.66% | |
| 21 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 13.500 ▼1.46% | 187.3B | +17.52% | |
| 22 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 99.000 ▲4.21% | 1.6T | +16.75% | |
| 23 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 67.100 | 1.2T | +15.35% | |
| 24 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.000 ▼1.41% | 75.4B | +12.56% | |
| 25 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 104.500 | 746.9B | +11.60% | |
| 26 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.850 ▼1.02% | 1.3T | -3.81% | |
| 27 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.700 ▲2.88% | 335.1B | -4.49% | |
| 28 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 33.700 ▼0.88% | 2.2T | -6.83% | |
| 29 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.600 ▲8.33% | 29.9B | -7.14% | |
| 30 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.100 | 359.6B | -7.71% | |
| 31 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 51.400 | 14.9T | -7.81% | |
| 32 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 14.800 ▲1.37% | 5.9T | -7.89% | |
| 33 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.940 ▼0.63% | 714.8B | -8.22% | |
| 34 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.700 | 7.4T | -9.46% | |
| 35 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 62.200 ▲0.97% | 130.0T | -9.56% | |
| 36 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.200 ▼1.59% | 1.2T | -19.48% | |
| 37 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 16.100 ▼0.92% | 6.2T | -20.20% | |
| 38 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 | 1.1T | -21.20% | |
| 39 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 8.500 | 183.7B | -22.74% | |
| 40 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.300 | 76.3B | -27.11% | |
| 41 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 | 21.8B | -32.00% | |
| 42 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 20.000 ▼0.50% | 4.2T | -32.49% | |
| 43 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.860 | 2.4T | -33.07% | |
| 44 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 66.900 ▲0.90% | 96.7T | -38.87% | |
| 45 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.200 ▲0.77% | 2.9T | -39.83% | |
| 46 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 8.000 | 553.8B | -41.56% | |
| 47 | BMV Bột mỳ Vinafood 1 | Bột mỳ Vinafood 1 | 3.100 | 75.0B | -46.74% | |
| 48 | HAF Thực phẩm Hà Nội | Thực phẩm Hà Nội | 15.400 ▲5.48% | 223.3B | -49.84% | |
| 49 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.900 ▼1.65% | 2.5T | -55.29% | |
| 50 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.880 ▲3.17% | 497.3B | -60.96% | |
| 51 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 28.200 ▲0.36% | 9.6T | -60.98% | |
| 52 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 17.200 ▼1.71% | 82.6B | -64.58% |