← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-04-24 · 36 công ty · Hàng cá nhân
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HDM Dệt May Huế | Dệt May Huế | 36.500 ▼1.35% | 733.5B | +541.48% | |
| 2 | HTG Dệt may Hòa Thọ | Dệt may Hòa Thọ | 41.950 ▲0.72% | 1.5T | +402.46% | |
| 3 | MSH May Sông Hồng | May Sông Hồng | 37.800 ▼0.26% | 4.3T | +155.58% | |
| 4 | LBE Thương mại và Dịch vụ LVA | Thương mại và Dịch vụ LVA | 31.700 ▲2.92% | 98.3B | +138.17% | |
| 5 | BDG May mặc Bình Dương | May mặc Bình Dương | 34.600 ▼3.89% | 858.1B | +120.69% | |
| 6 | PPH Phong Phú Corp. | Phong Phú Corp. | 27.500 | 2.1T | +94.77% | |
| 7 | TNG Đầu tư và Thương mại TNG | Đầu tư và Thương mại TNG | 21.400 ▼0.47% | 2.8T | +81.86% | |
| 8 | X20 May mặc X20 | May mặc X20 | 12.000 | 207B | +76.24% | |
| 9 | NET Bột giặt Net | Bột giặt Net | 67.000 ▼0.59% | 1.5T | +47.45% | |
| 10 | M10 Tổng công ty May 10 | Tổng công ty May 10 | 22.100 | 701.7B | +43.38% | |
| 11 | LIX Bột Giặt LIX | Bột Giặt LIX | 31.200 ▲0.65% | 2.0T | +42.15% | |
| 12 | XPH Xà phòng Hà Nội | Xà phòng Hà Nội | 14.200 | 184.2B | +36.54% | |
| 13 | BVN Bông Việt Nam | Bông Việt Nam | 18.400 | 92B | +33.33% | |
| 14 | ADS Dệt sợi DAMSAN | Dệt sợi DAMSAN | 9.180 ▲0.44% | 701.3B | +25.84% | |
| 15 | CET HTC Holding | HTC Holding | 7.900 | 47.8B | +21.54% | |
| 16 | VGG May Việt Tiến | May Việt Tiến | 41.700 | 1.8T | +15.71% | |
| 17 | PNJ Vàng Phú Nhuận | Vàng Phú Nhuận | 70.000 ▼2.37% | 23.9T | +8.87% | |
| 18 | NJC May Nam Định | May Nam Định | 13.000 | 67.9B | +6.34% | |
| 19 | BMG May Bình Minh | May Bình Minh | 20.000 | 105.8B | +3.70% | |
| 20 | TDT Đầu tư và Phát triển TDT | Đầu tư và Phát triển TDT | 7.900 ▼1.25% | 188.8B | +2.93% | |
| 21 | EVE Everpia | Everpia | 10.400 ▲0.48% | 436.6B | -5.50% | |
| 22 | VGT VINATEX | VINATEX | 12.100 ▲0.83% | 6.0T | -9.95% | |
| 23 | TVT May Việt Thắng | May Việt Thắng | 16.000 ▼0.62% | 336B | -10.03% | |
| 24 | MGG May Đức Giang | May Đức Giang | 25.000 | 225.0B | -10.41% | |
| 25 | STK Sợi Thế Kỷ | Sợi Thế Kỷ | 13.800 ▼1.43% | 1.9T | -13.88% | |
| 26 | HSM HANOSIMEX | HANOSIMEX | 6.900 ▲6.15% | 141.4B | -18.22% | |
| 27 | KMR MIRAE | MIRAE | 2.770 | 157.6B | -23.27% | |
| 28 | NDT Dệt may Nam Định | Dệt may Nam Định | 4.900 | 76.6B | -25.00% | |
| 29 | G20 Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc | Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc | 500 | 7.2B | -37.50% | |
| 30 | SVD Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng | Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng | 3.360 ▼1.18% | 92.8B | -59.16% | |
| 31 | GIL XNK Bình Thạnh | XNK Bình Thạnh | 13.400 ▲0.75% | 1.4T | -60.57% | |
| 32 | TCM Dệt may Thành Công | Dệt may Thành Công | 22.950 ▼0.86% | 2.6T | -61.58% | |
| 33 | MPT Tập đoàn MPT | Tập đoàn MPT | 700 | 12.0B | -76.67% | |
| 34 | AAT Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | 2.900 | 205.4B | -76.95% | |
| 35 | GMC Garmex Sài Gòn | Garmex Sài Gòn | 4.600 | 151.6B | -77.76% | |
| 36 | FTM Phát triển Đức Quân | Phát triển Đức Quân | 500 | 25B | -83.92% |