VONHOA.COM
← Về trang chủ
SD9 logo

SD9Sông Đà 9

HNX#569

Công ty Cổ phần Sông Đà 9

Xây dựng và Vật liệu · Sông Đà 9

Giá hiện tại
10.900
-0.91%
Vốn hóa
373.2B
Xếp hạng
#569
KLCP lưu hành
34.2M
Khối lượng GD
94K
Đỉnh 52 tuần
13.300
Đáy 52 tuần
10.200
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.91%
7D
0.00%
30D
+0.45%
60D
+0.93%
1Y
0.00%

Giới thiệu Sông Đà 9

Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (SD9), tiền thân liên trạm cơ giới tại Công trình Thủy điện Thác Bà, được thành lập năm 1960. Năm 2005, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện. Xây lắp các công trình thủy điện là hoạt động truyền thống và thế mạnh của công ty. Ngoài ra, SD9 cũng thực hiện kinh doanh, sản xuất và phân phối điện năng. Trải qua gần 60 năm hoạt động, công ty đã khẳng định vị thế của một nhà thầu xây lắp có kinh nghiệm, đặc biệt trong lĩnh vực thi công bằng thiết bị cơ giới chuyên ngành. SD9 khẳng định mình qua nhiều công trình lớn mang tầm vóc thế kỷ: nhà máy thủy điện Thác Bà, Hòa Bình, Yaly, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Tuyên Quang, Sơn La, Xêlabăm, Xêkaman3; đường dây 500KV Bắc – Nam; đường Hồ Chí Minh, đường quốc lộ 1A (đoạn Thường Tín - Cầu Giẽ, Hà Nội – Lạng Sơn) và nay là các công trình: Thủy điện Lai Châu; Thủy điện Huội Quảng, thủy điện Hủa Na; Đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai, Xây dựng hạ tầng mỏ đa kim Núi Pháo – Thái Nguyên…Ngày 20/12/2006, SD9 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
12.5
P/B
0.5
EPS
875 đ
ROE
4.4 %
ROA
1.8 %
Tỷ suất cổ tức
3.7 %
Doanh thu
487.7B (+14.3%)
Lợi nhuận ròng
30.0B (+18.4%)
Vốn hóa thị trường
200B360B521B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026373.2B-3.54%
2025386.8B+1.53%
2024381.0B+46.33%
2023260.4B+26.16%
2022206.4B-54.86%
2021457.2B

Sự kiện cổ tức & phát hành (SD9)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-03-27Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2025-03-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-09-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-09-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-09-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-09-19Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2016-07-04Phát hành quyền mua
2015-06-10Cổ tức tiền mặt
2014-07-25Cổ tức tiền mặt
2013-09-25Cổ tức tiền mặt
2012-09-28Cổ tức tiền mặt
2011-11-30Cổ tức tiền mặt
2010-10-04Cổ tức tiền mặt
2010-07-28Phát hành quyền mua
2010-07-06Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — SD9

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Sông Đà58.50%
2Công ty Cổ Phần VBP4.09%
3Nguyễn Đăng Lanh0.32%
4Lê Hải Đoàn0.20%
5Dương Hữu Thắng0.16%
6Lê Văn Hưng0.07%
7Trần Thế Quang0.06%
8Nguyễn Hoàng Cường0.01%
9Nguyễn Văn Phúc0.00%
10Nguyễn Đắc Thiệp0.00%
11Lê Công Tinh0.00%
12Dương Kim Ngọc0.00%
13Đỗ Văn Hà0.00%
14Trần Thị Chung0.00%
15Nguyễn Gia Hản0.00%
16Trần Anh Phương0.00%
17Nguyễn Đức Thọ0.00%
18Nguyễn Hải Sơn0.00%
19Lê Sỹ Tiến0.00%
20Nguyễn Tiến Thân0.00%

Ban lãnh đạo — SD9

#Họ tênChức vụ
1Lê Hải ĐoànThành viên Hội đồng Quản trị
2Trần Thế QuangChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Trần Anh PhươngPhó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Hải SơnThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
5Lê Sỹ TiếnPhó Tổng Giám đốc
6Lê Thị Thanh Hiến YếnNgười phụ trách quản trị công ty
7Trần Thế AnhKế toán trưởng
8Quách Mạnh HảiPhụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc
9Đoàn Hùng TrườngThành viên Hội đồng Quản trị
10Phạm Văn QuảnThành viên Hội đồng Quản trị
11Nguyễn Thị Thanh HuếThành viên Ban kiểm soát
12Lương Thế LăngThành viên Ban kiểm soát
13Nguyễn Thị Thu PhươngTrưởng Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T