VONHOA.COM
← Về trang chủ
CSC logo

CSCTập đoàn COTANA

HNX#488

Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA

Xây dựng và Vật liệu · Tập đoàn COTANA

Giá hiện tại
14.700
0.00%
Vốn hóa
604.9B
Xếp hạng
#488
KLCP lưu hành
41.1M
Khối lượng GD
11K
Đỉnh 52 tuần
26.900
Đáy 52 tuần
14.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-2.00%
30D
-5.16%
60D
-15.52%
1Y
-16.22%

Giới thiệu Tập đoàn COTANA

Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA (CSC) có tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng Thành Nam được thành lập ngày 01/06/1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư dự án, kinh doanh bất động sản với địa bàn kinh doanh tại cả 3 miền trên toàn quốc. Các dự án đã hoàn thành của công ty bao gồm: Tòa nhà Hud Tower - Lê Văn Lương, Hà Nội với tổng đầu tư 160 tỷ đồng; Khu đô thị mới Đặng Xá, Gia Lâm, Hà Nội với tổng giá trị 100 tỷ đồng; Ký túc xá Trường Cao đăng xây dựng số 1, Hà Đông với tổng giá trị dự án 23 tỷ đồng...

Chỉ số tài chính

P/E
10.1
P/B
1.0
EPS
1.505 đ
ROE
9.8 %
ROA
2.8 %
Doanh thu
880.4B (+47.8%)
Lợi nhuận ròng
61.9B (+832.2%)
Vốn hóa thị trường
605B1.8T3.0T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026604.9B-16.48%
2025724.2B-28.83%
20241.0T+14.93%
2023885.3B-5.07%
2022932.6B-67.53%
20212.9T

Sự kiện cổ tức & phát hành (CSC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-06-13Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-05-25Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-06-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-06-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-08-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-06-03Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-12-04Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-05-21Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-05-11Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2016-05-30Cổ tức tiền mặt
2015-06-02Phát hành quyền mua
2014-06-25Phát hành quyền mua
2012-09-28Cổ tức tiền mặt
2011-05-30Cổ tức tiền mặt
2010-12-24Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — CSC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Đào Ngọc Thanh29.41%
2Huỳnh Thị Mai Dung10.27%
3Đào Thu Thủy5.22%
4Nguyễn Thị Hồng Cúc4.28%
5TRẦN VĂN NĂM3.86%
6Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương3.15%
7Công ty Cổ phần Chứng khoán EVS2.26%
8Nguyễn Văn Kiên1.99%
9Vũ Thị Luyến1.84%
10Đoàn Văn Tuấn1.35%
11Đinh Thị Minh Hằng1.27%
12Phạm Cao Sơn0.79%
13Nguyễn Đỗ Đức Lâm0.75%
14Đỗ Văn Bình0.73%
15Ngô Văn Minh0.47%
16Nguyễn Văn Trang0.46%
17Hán Công Khanh0.38%
18Hoàng Việt Hùng0.16%
19Đinh Văn Nghiệp0.08%
20Nguyễn Mạnh Lân0.08%
21Đinh Thị Ngọc Minh0.08%
22Nguyễn Đỗ Lăng0.07%
23Nguyễn Thị Ngọc Diệp0.05%
24Trần Trọng Đại0.05%
25Bùi Minh Trường0.04%
26Nguyễn Thái Bình0.03%
27Trần Thị Hải Yến0.03%
28Trần Đình Ngọc0.03%
29Trần Quang Quyền0.02%
30Bùi Đình Toản0.02%
31Ngô Nguyên Hải0.02%
32Phạm Thị Thu0.01%
33Nguyễn Hải Yến0.00%
34Trần Hoàng Hiệp0.00%
35Công ty Cổ phần Chứng khoán MB0.00%

Ban lãnh đạo — CSC

#Họ tênChức vụ
1Đào Ngọc ThanhChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Đào Thu ThủyPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3TRẦN VĂN NĂMThành viên Hội đồng Quản trị
4Đoàn Văn TuấnThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
5Đinh Thị Minh HằngGiám đốc Tài chính/Phó Tổng Giám đốc
6Hán Công KhanhTrưởng phòng/Trưởng Ban kiểm soát
7Nguyễn Đỗ LăngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
8Nguyễn Thị Thu HươngPhó Tổng Giám đốc
9Trần Trọng ĐạiKế toán trưởng
10Trần Quang QuyềnPhó Tổng Giám đốc
11Nguyễn Hải YếnThành viên Ban kiểm soát
12Vũ Thị Thanh LamThành viên Ban kiểm soát
13Lê Đình ĐạoPhó Tổng Giám đốc Đầu tư

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T