VONHOA.COM
← Về trang chủ
S99 logo

S99Sông Đà 9.09 (SCI)

HNX#397

Công ty Cổ phần SCI

Xây dựng và Vật liệu · Sông Đà 9.09 (SCI)

Giá hiện tại
9.000
0.00%
Vốn hóa
936.8B
Xếp hạng
#397
KLCP lưu hành
104.1M
Khối lượng GD
11K
Đỉnh 52 tuần
12.800
Đáy 52 tuần
6.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-1.10%
30D
+5.88%
60D
0.00%
1Y
+38.97%

Giới thiệu Sông Đà 9.09 (SCI)

Công ty Cổ phần SCI (S99), tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 903 trực thuộc Công ty Sông Đà 9, được thành lập năm 1998. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng giao thông, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện. Những công trình thủy điện mà S99 đã và đang đầu tư bao gồm: Thủy điện Ca Nan 1,2; Thủy điện Nậm Xe; Thủy điện Nậm Lụm 1,2; Thủy điện Mường Luân… hay đầu tư các dự án thủy điện tại Lào. Ngoài thủy điện, Công ty cổ phần SCI đang nghiên cứu vào các công trình điện mặt trời, phong điện và các dự án về môi trường. Công ty sở hữu hệ thống máy móc thiết bị hiện đại đáp ứng được yêu cầu thi công của công trình lớn bao gồm 78 xe tải ben, 44 máy xúc đào, 14 máy ủi, 5 máy san đầm... Ngày 22/12/2006, S99 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
11.6
P/B
0.7
EPS
796 đ
ROE
5.9 %
ROA
1.8 %
Doanh thu
1.4T (+1.8%)
Lợi nhuận ròng
82.8B (+107.2%)
Vốn hóa thị trường
584B1.3T2.0T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026936.8B-1.10%
2025947.2B+19.44%
2024793.1B-7.69%
2023859.2B+40.97%
2022609.4B-66.22%
20211.8T

Sự kiện cổ tức & phát hành (S99)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-08-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-07-31Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-06-08Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-07-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-02-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-07-03Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-10-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2016-08-04Phát hành quyền mua
2015-01-30Phát hành quyền mua
2012-06-27Phát hành quyền mua
2010-12-14Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — S99

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Công Hùng20.92%
2Nguyễn Thị Thu Hường6.59%
3Lê Tuấn Anh4.94%
4Phan Văn Hùng1.72%
5Nguyễn Văn Yên1.64%
6Lương Thanh Tùng0.81%
7Nguyễn Minh Hùng0.12%
8Phạm Văn Nghĩa0.07%
9Nguyễn Văn Tuấn0.04%
10Vũ An Minh0.03%
11Nguyễn Công Hòa0.03%
12Hoàng Lệ Hằng0.02%
13Hoàng Thế Vinh0.01%
14Nguyễn Văn Độ0.00%
15Nguyễn Văn Phúc0.00%
16Nguyễn Chính Đại0.00%
17Kim Mạnh Hà0.00%
18Nguyễn Quang Hưng0.00%
19Dương Ninh Tùng0.00%
20Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX0.00%
21Phan Mạnh Hiệp0.00%
22Chu Danh Phương0.00%

Ban lãnh đạo — S99

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Công HùngPhó Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Minh HùngThành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban kiểm soát
3Phạm Văn NghĩaPhó Tổng Giám đốc
4Vũ An MinhPhó Tổng Giám đốc
5Nguyễn Văn ĐộPhó Tổng Giám đốc
6Nguyễn Văn PhúcTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Chính ĐạiThành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị
8Đoàn Thế AnhPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
9Đỗ Xuân ThắngNgười phụ trách quản trị công ty
10Nguyễn Việt AnhThành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ
11Phan Dương MạnhPhụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng
12Quản Thanh SơnThành viên Ban kiểm soát
13Quách Thị Thanh ThủyThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T