VONHOA.COM
← Về trang chủ
NTP logo

NTPNhựa Tiền Phong

HNX#120

Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Xây dựng và Vật liệu · Nhựa Tiền Phong

Giá hiện tại
59.100
-1.66%
Vốn hóa
10.1T
Xếp hạng
#120
KLCP lưu hành
171.0M
Khối lượng GD
98K
Đỉnh 52 tuần
80.800
Đáy 52 tuần
50.533
Hiệu suất vốn hóa
1D
-1.66%
7D
-1.34%
30D
+5.54%
60D
-6.78%
1Y
+8.18%

Giới thiệu Nhựa Tiền Phong

Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (NTP), tiền thân là Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong thành lập năm 1960. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các sản phẩm ống nhựa như u.PVC, ống HDPE, ống nhựa PPR và các sản phẩm phụ tùng như: PVC, HDPE, PPR phục vụ cho ngành xây dựng, cấp thoát nước với hệ thống nhà máy gồm 5 phân xưởng sản xuất và 1 phân xưởng cơ điện. Với năng lực sản xuất hàng năm khoảng 120.000 tấn, dẫn đầu cả nước về sản lượng. Thị trường được tập trung phần lớn tại Miền Bắc, một phần tiêu thụ tại Miền Trung và khu vực thành phố Hồ Chí Minh. Hiện Công ty cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong chiếm 30% thị trường nội địa và 70% thị trường miền Bắc. Công ty có hệ thống phân phối rộng khắp, bao gồm 12 trung tâm phân phối. Ngoài ra công ty có 400 đại lý và trên 26.000 điểm bán hàng trên toàn thị trường. Ngày 11/12/2006, NTP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
9.8
P/B
2.3
EPS
5.805 đ
ROE
25.1 %
ROA
14.8 %
Tỷ suất cổ tức
4.2 %
Doanh thu
7.0T (+19.2%)
Lợi nhuận ròng
992.9B (+35.0%)
Vốn hóa thị trường
3.5T7.3T11T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202610.1T-8.23%
202511.0T+28.21%
20248.6T+81.31%
20234.7T+30.42%
20223.6T-37.32%
20215.8T

Sự kiện cổ tức & phát hành (NTP)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-01-12Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2025-06-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-06-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-01-06Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-07-08Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-05-30Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-12-04Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2023-05-31Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-11-30Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2022-07-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-05-18Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-11-04Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2021-05-07Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-11-03Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-06-25Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-06-04Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-01-03Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-10-25Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-07-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-05-29Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-11-07Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-06-01Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-06-01Phát hành quyền mua20%
2016-12-05Cổ tức tiền mặt
2016-05-23Cổ tức tiền mặt
2016-05-23Phát hành quyền mua
2016-01-05Cổ tức tiền mặt
2015-05-26Cổ tức tiền mặt
2015-05-26Phát hành quyền mua
2015-02-02Cổ tức tiền mặt
2014-05-28Cổ tức tiền mặt
2014-05-28Phát hành quyền mua
2013-12-05Cổ tức tiền mặt
2013-06-07Cổ tức tiền mặt
2012-12-14Cổ tức tiền mặt
2012-09-05Cổ tức tiền mặt
2011-12-20Cổ tức tiền mặt
2011-06-10Cổ tức tiền mặt
2011-01-26Phát hành quyền mua
2010-09-07Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — NTP

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH37.10%
2Sekisui Chemical Co., Ltd.15.00%
3Công ty Cổ Phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam13.13%
4Đặng Quốc Dũng6.87%
5Hồ Phi Hải6.02%
6Công ty TNHH Windstar Resources4.38%
7Công Đoàn Công ty Cổ Phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong3.88%
8Đặng Quốc Minh3.20%
9Đặng Thị Minh Hương2.04%
10Nguyễn Trung Kiên1.32%
11Trần Bá Phúc0.54%
12NGUYỄN QUỐC TRƯỜNG0.53%
13Lê Thị Thúy Hải0.48%
14Chu Văn Phương0.36%
15Trần Ngọc Bảo0.14%
16Phạm Văn Viện0.05%
17Trần Thị Hoài Thu0.04%
18Phạm Văn Nguyên0.03%
19Nguyễn Thị Thanh Xuân0.02%
20Đào Anh Thắng0.02%
21Nguyễn Bích Thủy0.00%
22Đồng Xuân Việt0.00%
23Nguyễn Thị Hạnh Nguyên0.00%
24Trần Thị Hoài Anh0.00%
25Đỗ Thị Thủy0.00%
26Nguyễn Thị Quỳnh Hường0.00%
27Ngô Thị Thu Thủy0.00%
28Phạm Văn Bằng0.00%
29Trần Nhật Ninh0.00%

Ban lãnh đạo — NTP

#Họ tênChức vụ
1Đặng Quốc DũngChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Chu Văn PhươngThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
3Trần Ngọc BảoThành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng
4Đào Anh ThắngTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập
5Ngô Thị Thu ThủyPhó Tổng Giám đốc
6Trần Nhật NinhPhó Tổng Giám đốc
7Noboru KobayashiPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
8Nguyễn Việt PhươngThành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
9Trần Hùng CườngPhụ trách Công bố thông tin/Chuyên viên

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T