VONHOA.COM
← Về trang chủ
CAP logo

CAPLâm nông sản Yên Bái

HNX#450

Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

Lâm nghiệp và Giấy · Lâm nông sản Yên Bái

Giá hiện tại
46.100
+0.66%
Vốn hóa
703.9B
Xếp hạng
#450
KLCP lưu hành
15.3M
Khối lượng GD
6K
Đỉnh 52 tuần
48.000
Đáy 52 tuần
33.700
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.66%
7D
+0.44%
30D
-0.86%
60D
+12.71%
1Y
+30.59%

Giới thiệu Lâm nông sản Yên Bái

Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (CAP) tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái được thành lập năm 1972. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là chuyên sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm giấy đế, vàng mã và tinh bột sắn mang nhãn hiệu Yfaco. Trong đó doanh thu từ giấy đế chiếm tỷ trọng cao nhất trong các năm qua, tiếp đến là tinh bột sắn và vàng mã. Công ty hiện có 10 dây chuyền sản xuất giấy đế do Đài Loan sản xuất, tổng công suất 15.000 Tấn /năm; 01 dây chuyền chế biến tinh bột sắn do Hà Lan sản xuất, công suất: 10.000 tấn/năm; 01 Nhà máy gia công giấy vàng mã xuất khẩu sang thị trường Đài Loan, công suất 4.000 tấn/năm. Sản phẩm của công ty đạt tiêu chuẩn chất lượng EU và được tiêu thụ trên toàn quốc và đã xuất khẩu sang Đài Loan và Trung Quốc. Ngày 09/01/2008, CAP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
12.0
P/B
2.5
EPS
1.834 đ
ROE
24.1 %
ROA
18.3 %
Doanh thu
182.6B (-22.2%)
Lợi nhuận ròng
28.0B (+386.0%)
Vốn hóa thị trường
242B579B916B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026703.9B+15.25%
2025610.8B-1.76%
2024621.7B-11.65%
2023703.7B+45.05%
2022485.2B+30.66%
2021371.3B

Sự kiện cổ tức & phát hành (CAP)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-03-28Cổ tức tiền mặt3.300 đ/cp
2024-03-18Cổ tức tiền mặt5.000 đ/cp
2024-03-18Cổ tức tiền mặt5.000 đ/cp
2024-03-18Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-05-09Cổ tức tiền mặt4.200 đ/cp
2023-05-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-06-14Cổ tức tiền mặt5.000 đ/cp
2022-06-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-03-29Cổ tức tiền mặt4.000 đ/cp
2020-05-25Cổ tức tiền mặt3.500 đ/cp
2019-08-29Cổ tức tiền mặt4.000 đ/cp
2019-08-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-09-06Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2018-06-19Cổ tức tiền mặt2.700 đ/cp
2017-06-27Cổ tức tiền mặt3.400 đ/cp
2016-07-04Cổ tức tiền mặt
2016-07-04Phát hành quyền mua
2016-03-15Cổ tức tiền mặt
2015-05-21Cổ tức tiền mặt
2014-06-18Cổ tức tiền mặt
2013-05-14Cổ tức tiền mặt
2013-05-14Phát hành quyền mua
2012-11-20Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — CAP

#Cổ đôngTỷ lệ
1Hoàng Thị Bình11.71%
2Lê Xuân Lương10.46%
3Trương Ngọc Biên6.78%
4Trương Thị Hoàng Yến5.01%
5Lưu Quang Hưng4.97%
6Trương Thị Hoàng Anh4.96%
7Hứa Minh Hồng4.82%
8Nguyễn Quốc Trinh4.79%
9TRẦN CÔNG BÌNH4.50%
10Trần Thị Bính2.65%
11Lê Thị Quý2.07%
12Trần Ngọc Điều1.92%
13Vũ Văn Thục1.64%
14Lê Thị Hồng Ngọc1.30%
15Lê Ngọc Nga1.00%
16Nguyễn Huy Thông0.83%
17Trần Quốc Tuấn0.81%
18Nguyễn Thanh Bình0.68%
19Nguyễn Hữu Hoà0.56%
20Trương Thị Duyên0.56%
21Nguyễn Văn Trữ0.55%
22Lê Long Giang0.51%
23Trương Thị Lan0.45%
24Nguyễn Thị Thu Hằng0.43%
25Nguyễn Thủy Tiên0.36%
26Nguyễn Thanh Sơn0.34%
27Mai Thị Bưởi0.33%
28Hà Hải Yến0.30%
29Trần Sỹ Lâm0.16%
30Lương Quốc Quyền0.15%
31Nguyễn Xuân Hồng0.15%
32Bùi Văn Bân0.12%
33Dương Minh Huy0.10%
34Nguyễn Thăng Thiệu0.08%
35Phạm Tú Linh0.08%
36Trần Thanh Hà0.07%
37Phạm Trung Tâm0.07%
38Phạm Văn Hiệu0.07%
39Nguyễn Hồng Quang0.00%

Ban lãnh đạo — CAP

#Họ tênChức vụ
1Hoàng Thị BìnhThành viên Hội đồng Quản trị
2Trương Ngọc BiênChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Hứa Minh HồngThành viên Hội đồng Quản trị
4TRẦN CÔNG BÌNHThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc
5Nguyễn Huy ThôngPhó Giám đốc
6Nguyễn Văn TrữPhó Tổng Giám đốc
7Lê Long GiangPhó Giám đốc
8Nguyễn Thị Thu HằngTrưởng Ban kiểm soát
9Nguyễn Thanh SơnPhụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán
10Trần Sỹ LâmThành viên Ban kiểm soát
11Phạm Tú LinhThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Lâm nghiệp và Giấy

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIF logo
VIF
15.0005.3T
2
ACG logo
ACG
33.2005.0T
3
PTB logo
PTB
49.8004.0T
4
DHC logo
DHC
36.1003.5T
5
MZG logo
MZG
12.7001.5T
6
HHP logo
HHP
12.7501.1T
7
TTF logo
TTF
2.6001.0T
8
HAP logo
HAP
7.140792.1B
9
CAP logo
CAP
46.100703.9B
10
SAV logo
SAV
16.600432.2B