← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-04-24 · 24 công ty · Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VTK Tư vấn thiết kế Viettel | Tư vấn thiết kế Viettel | 49.800 ▼1.97% | 467.3B | +312.63% | |
| 2 | TV1 Tư vấn XD Điện 1 | Tư vấn XD Điện 1 | 28.500 ▲2.52% | 760.7B | +255.85% | |
| 3 | USD Công trình Đô thị Sóc Trăng | Công trình Đô thị Sóc Trăng | 17.300 ▲1.17% | 96.9B | +160.39% | |
| 4 | BRS Dịch vụ Đô thị Bà Rịa | Dịch vụ Đô thị Bà Rịa | 24.100 ▼2.03% | 109.5B | +131.00% | |
| 5 | VNC VINACONTROL | VINACONTROL | 36.000 | 756.0B | +127.89% | |
| 6 | NUE Môi trường Đô thị Nha Trang | Môi trường Đô thị Nha Trang | 9.100 ▼14.15% | 54.6B | +55.00% | |
| 7 | TV4 Tư vấn XD Điện 4 | Tư vấn XD Điện 4 | 14.600 ▼0.68% | 288.8B | +51.44% | |
| 8 | TV2 Tư vấn XD Điện 2 | Tư vấn XD Điện 2 | 35.450 ▲3.96% | 2.4T | +42.74% | |
| 9 | HEC Tư vấn XD Thủy Lợi II (HEC II) | Tư vấn XD Thủy Lợi II (HEC II) | 66.800 ▲1.21% | 400.8B | +41.30% | |
| 10 | IPA Tập đoàn Đầu tư I.P.A | Tập đoàn Đầu tư I.P.A | 15.100 ▼0.66% | 3.2T | +31.30% | |
| 11 | PVM Thiết bị dầu khí (PV MACHINO) | Thiết bị dầu khí (PV MACHINO) | 19.500 ▲1.04% | 753.5B | +23.75% | |
| 12 | MTV Công trình đô thị Vũng Tàu | Công trình đô thị Vũng Tàu | 14.500 | 78.3B | +13.19% | |
| 13 | ILC Hợp tác lao động với nước ngoài | Hợp tác lao động với nước ngoài | 6.800 | 41.3B | +7.94% | |
| 14 | CFM Đầu tư CFM | Đầu tư CFM | 9.000 | 27B | +7.12% | |
| 15 | MQN Môi trường đô thị Quảng Ngãi | Môi trường đô thị Quảng Ngãi | 20.000 | 164.2B | +1.14% | |
| 16 | SFN Dệt lưới Sài Gòn | Dệt lưới Sài Gòn | 17.200 ▼8.51% | 49.3B | -1.01% | |
| 17 | PPE PVPower Engineering | PVPower Engineering | 11.500 | 41.4B | -5.74% | |
| 18 | AMS Xây dựng AMECC | Xây dựng AMECC | 9.100 ▲1.11% | 546B | -15.61% | |
| 19 | ABR Đầu tư Nhãn Hiệu Việt | Đầu tư Nhãn Hiệu Việt | 13.700 ▼0.72% | 274B | -17.13% | |
| 20 | DNE Môi trường Đô thị Đà Nẵng | Môi trường Đô thị Đà Nẵng | 8.700 | 50.2B | -19.35% | |
| 21 | SZE Môi trường Sonadezi | Môi trường Sonadezi | 8.000 ▼2.44% | 240B | -23.92% | |
| 22 | LPT TM và SX Lập Phương Thành | TM và SX Lập Phương Thành | 7.600 ▲1.33% | 91.2B | -37.11% | |
| 23 | MTL Môi trường Đô thị Từ Liêm | Môi trường Đô thị Từ Liêm | 5.700 ▼5.00% | 34.2B | -52.50% | |
| 24 | SDA XKLĐ Sông Đà | XKLĐ Sông Đà | 1.600 | 41.9B | -58.97% |