VONHOA.COM
← Về trang chủ
L40 logo

L40Đầu tư và Xây dựng 40

HNX#444

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40

Xây dựng và Vật liệu · Đầu tư và Xây dựng 40

Giá hiện tại
67.200
0.00%
Vốn hóa
725.8B
Xếp hạng
#444
KLCP lưu hành
10.8M
Khối lượng GD
53K
Đỉnh 52 tuần
117.351
Đáy 52 tuần
12.960
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
+0.45%
30D
+3.38%
60D
-8.32%
1Y
+382.69%

Giới thiệu Đầu tư và Xây dựng 40

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40 (L40) có tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi 10 trực thuộc Bộ Thủy lợi được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng nông nghiệp và phát triển nông thôn, các công trình thủy điện, thủy lợi, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước. L40 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2001. Công ty hoạt động chủ yếu trên địa bàn các tỉnh Tây Nam Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên. Công ty đã tham gia thi công xây lắp một số dự án tiêu biểu sau: Dự án xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm (Bình Dương), Dự án hồ chứa nước Đạ Sị (Lâm Đồng), Dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long. L40 được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 12/2020.

Chỉ số tài chính

P/E
2.2
P/B
1.5
EPS
29.405 đ
ROE
112.1 %
ROA
51.9 %
Tỷ suất cổ tức
0.7 %
Doanh thu
263.0B (+3.2%)
Lợi nhuận ròng
317.6B (+645.7%)
Vốn hóa thị trường
57B552B1.0T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026725.8B-22.76%
2025939.6B+671.96%
2024121.7B+78.95%
202368.0B-8.21%
202274.1B-36.31%
2021116.3B

Sự kiện cổ tức & phát hành (L40)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-11-19Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2025-06-02Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-03-31Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2020-03-20Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2013-09-18Cổ tức tiền mặt
2013-01-17Cổ tức tiền mặt
2011-12-15Cổ tức tiền mặt
2011-06-29Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — L40

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH26.43%
2Bùi Trung Thu20.83%
3Đỗ Tấn Cường20.00%
4Đinh Văn Xuân10.40%
5Đinh Đức Trung9.47%
6Lê Văn Thư5.55%
7Nguyễn Thị Thu Thảo4.54%
8Nguyễn Minh Sang4.33%
9Trần Văn Hùng4.00%
10Đỗ Tấn Vũ4.00%
11Bùi Duy Tiên2.82%
12Trần Thị Thanh Huyền1.66%
13Nguyễn Đức Hùng1.31%
14Sái Văn Nhuệ1.21%
15Bùi Đỗ Linh1.00%
16Nguyễn Xuân Nhị0.97%
17Lê Minh Độ0.72%
18Trần Ứng Hòe0.68%
19Hà Huy Khánh0.42%
20Nguyễn Văn Hùng0.33%
21Nguyễn Thị Hoa0.19%
22Đinh Văn Vui0.19%
23Hà Văn Dương0.16%
24Lê Thị Thủy0.13%
25Lương Văn Nho0.13%
26Hoàng Trọng Mận0.12%
27Nguyễn Tiến Dũng0.08%
28Nguyễn Tiến Thành Đạt0.06%
29Nguyễn Trần Mi Phượng0.06%
30Phạm Thị Thanh Hương0.05%
31Trần Thị Hoa0.04%
32Lê Thị Hương Giang0.03%
33Lê Văn Hải0.03%
34Khúc Ngọc Sáu0.00%
35Nguyễn Văn Hải0.00%
36Phan Thanh Hưng0.00%
37Phan Anh0.00%

Ban lãnh đạo — L40

#Họ tênChức vụ
1Bùi Duy TiênTổng Giám đốc
2Lê Đình HiểnChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Hà Huy KhánhPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Thị HoaTrưởng Ban kiểm soát
5Lê Thị ThủyNgười phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban kiểm soát
6Trần Thị HoaKế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin
7Dương Văn VangThành viên Ban kiểm soát
8Vũ Hoàng GiangThành viên Hội đồng Quản trị
9Nguyễn Văn SơnPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T